Unit 8 - Money Mad

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/141

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 6:44 AM on 2/4/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

142 Terms

1
New cards

breadline

/ˈbredlaɪn/

(n) mức thu nhập tối thiểu để duy trì sự sống.

2
New cards

credit crunch

/ˈkredɪt krʌntʃ/

(n) khủng hoảng tín dụng.

3
New cards

backup

/ˈbækʌp/

(n) sự giúp đỡ hoặc hỗ trợ dự phòng.

4
New cards

in tandem with

/ɪn ˈtændəm wɪð/

(expr) song hành với, cùng lúc với.

5
New cards

inflation

/ɪnˈfleɪʃn/

(n) sự lạm phát.

6
New cards

downgrading

/ˌdaʊnˈɡreɪdɪŋ/

(n) sự hạ bậc, làm giảm giá trị.

7
New cards

devaluation

/ˌdiːvæljuˈeɪʃn/

(n) sự phá giá (tiền tệ).

8
New cards

bartering

/ˈbɑːtərɪŋ/

(n) sự trao đổi hàng hóa (không dùng tiền).

9
New cards

bond

/bɒnd/

(n) trái phiếu.

10
New cards

exchange rate

/ɪksˈtʃeɪndʒ reɪt/

(n) tỷ giá hối đoái.

11
New cards

food voucher

/fuːd ˈvaʊtʃə/

(n) phiếu mua thực phẩm.

12
New cards

haggling

/ˈhæɡlɪŋ/

(n) sự mặc cả, thương lượng giá.

13
New cards

legal tender

/ˈliːɡl ˈtendə/

(n) tiền tệ hợp pháp.

14
New cards

despair

/dɪˈspeə(r)/

(n) sự tuyệt vọng.

15
New cards

recession

/rɪˈseʃn/

(n) tình trạng suy thoái (kinh tế).

16
New cards

shockwaves

/ˈʃɒkweɪvz/

(pl n) những cú sốc, dư chấn (tâm lý hoặc kinh tế).

17
New cards

catapult

/ˈkætəpʌlt/

(v) đẩy nhanh/quăng mạnh vào một tình huống.

18
New cards

plunge

/plʌndʒ/

(v) lao xuống, rơi mạnh (vào tình cảnh nào đó).

19
New cards

debt

/det/

(n) khoản nợ.

20
New cards

mount

/maʊnt/

(v) tăng lên, tích tụ dần.

21
New cards

take the bull by the horns

/teɪk ðə bʊl baɪ ðə hɔːnz/

(expr) quyết tâm giải quyết vấn đề khó khăn.

22
New cards

currency

/ˈkʌrənsi/

(n) đơn vị tiền tệ.

23
New cards

bring to mind

/brɪŋ tə maɪnd/

(expr) gợi nhớ lại cái gì.

24
New cards

trader

/ˈtreɪdə(r)/

(n) thương nhân, người buôn bán.

25
New cards

stall-holder

/ˈstɔːl həʊldə(r)/

(n) chủ sạp hàng (ở chợ).

26
New cards

hard-up

/ˌhɑːd ˈʌp/

(adj) túng thiếu, ít tiền.

27
New cards

purchase

/ˈpɜːtʃəs/

(n) món đồ mua được.

28
New cards

cover one’s costs

/ˈkʌvə wʌnz kɒsts/

(expr) đủ để chi trả chi phí hoạt động.

29
New cards

account

/əˈkaʊnt/

(n) tài khoản (ngân hàng).

30
New cards

credit

/ˈkredɪt/

(v) nạp tiền vào tài khoản.

31
New cards

debit

/ˈdebɪt/

(v) trừ tiền từ tài khoản.

32
New cards

apt

/æpt/

(adj) thích hợp, đúng chỗ.

33
New cards

transaction

/trænˈzækʃn/

(n) giao dịch.

34
New cards

unofficial

/ˌʌnəˈfɪʃl/

(adj) không chính thức.

35
New cards

set up

/set ʌp/

(phr v) thành lập, thiết lập.

36
New cards

courgette

/kɔːˈʒet/

(n) quả bí ngòi.

37
New cards

interest rate

/ˈɪntrest reɪt/

(n) lãi suất.

38
New cards

be made redundant

/bi meɪd rɪˈdʌndənt/

(expr) bị sa thải (do dư thừa nhân lực).

39
New cards

let alone

/let əˈləʊn/

(expr) huống hồ là, chưa nói đến.

40
New cards

circulation

/ˌsɜːkjuˈleɪʃn/

(n) sự lưu thông (tiền tệ).

41
New cards

counterfeit

/ˈkaʊntəfɪt/

(v) làm giả (tiền).

42
New cards

denomination

/dɪˌnɒmɪˈneɪʃn/

(n) mệnh giá (của đồng tiền).

43
New cards

forgery

/ˈfɔːdʒəri/

(n) sự giả mạo (tiền, tác phẩm nghệ thuật).

44
New cards

comprise

/kəmˈpraɪz/

(v) bao gồm, gồm có.

45
New cards

polymer

/ˈpɒlɪmə(r)/

(n) polyme (chất dẻo).

46
New cards

enhance

/ɪnˈhɑːns/

(v) cải thiện, nâng cao.

47
New cards

plummet

/ˈplʌmɪt/

(v) giảm mạnh, lao dốc.

48
New cards

crash

/kræʃ/

(v) sụp đổ (thị trường).

49
New cards

smash

/smæʃ/

(v) vỡ vụn, đập tan.

50
New cards

share

/ʃeə(r)/

(n) cổ phiếu, cổ phần.

51
New cards

fund

/fʌnd/

(n) quỹ (tiền quyên góp).

52
New cards

sum

/sʌm/

(n) một số tiền.

53
New cards

owe

/əʊ/

(v) nợ.

54
New cards

mortgage

/ˈmɔːɡɪdʒ/

(n) khoản vay thế chấp (để mua nhà).

55
New cards

invest

/ɪnˈvest/

(v) đầu tư.

56
New cards

speculate

/ˈspekjuleɪt/

(v) đầu cơ.

57
New cards

bank teller

/bæŋk ˈtelə(r)/

(n) giao dịch viên ngân hàng.

58
New cards

verify

/ˈverɪfaɪ/

(v) xác minh, kiểm tra.

59
New cards

advantageous

/ˌædvənˈteɪdʒəs/

(adj) có lợi.

60
New cards

bustling

/ˈbʌslɪŋ/

(adj) nhộn nhịp, náo nhiệt.

61
New cards

leading

/ˈliːdɪŋ/

(adj) hàng đầu, quan trọng nhất.

62
New cards

mutual

/ˈmjuːtʃuəl/

(adj) lẫn nhau, chung.

63
New cards

prosperous

/ˈprɒspərəs/

(adj) thịnh vượng, giàu có.

64
New cards

foremost

/ˈfɔːməʊst/

(adj) quan trọng nhất, đứng đầu.

65
New cards

flourish

/ˈflʌrɪʃ/

(v) phát triển rực rỡ, hưng thịnh.

66
New cards

boom

/buːm/

(v) bùng nổ (kinh tế).

67
New cards

affluent

/ˈæfluənt/

(adj) giàu có, dồi dào.

68
New cards

guild

/ɡɪld/

(n) phường hội, hiệp hội.

69
New cards

chip in

/tʃɪp ɪn/

(phr v) góp tiền chung (để mua gì đó).

70
New cards

fork out

/fɔːk aʊt/

(phr v) miễn cưỡng chi một số tiền lớn.

71
New cards

put down (a deposit)

/pʊt daʊn ə dɪˈpɒzɪt/

(phr v) đặt tiền cọc.

72
New cards

set sb back

/set ˈsʌmbədi bæk/

(phr v) tốn một khoản tiền lớn của ai.

73
New cards

splash out

/splæʃ aʊt/

(phr v) vung tiền vào việc gì.

74
New cards

farewell

/ˌfeəˈwel/

(n) lời chào tạm biệt.

75
New cards

black market

/ˌblæk ˈmɑːkɪt/

(n) thị trường đen, chợ đen.

76
New cards

flea market

/ˈfliː ˈmɑːkɪt/

(n) chợ trời (bán đồ rẻ tiền).

77
New cards

stock market

/ˈstɒk ˈmɑːkɪt/

(n) thị trường chứng khoán.

78
New cards

fluid

/ˈfluːɪd/

(adj) hay thay đổi, biến động.

79
New cards

old money

/əʊld ˈmʌni/

(expr) tiền thừa kế (từ gia đình giàu có lâu đời).

80
New cards

pocket money

/ˈpɒkɪt ˈmʌni/

(n) tiền túi, tiền tiêu vặt.

81
New cards

bank balance

/bæŋk ˈbæləns/

(n) số dư ngân hàng.

82
New cards

bank statement

/bæŋk ˈsteɪtmənt/

(n) bản sao kê ngân hàng.

83
New cards

make a fortune

/meɪk ə ˈfɔːtʃuːn/

(expr) làm giàu, kiếm được cả gia tài.

84
New cards

make a loss

/meɪk ə lɒs/

(expr) thua lỗ (trong kinh doanh).

85
New cards

make a profit

/meɪk ə ˈprɒfɪt/

(expr) thu lợi nhuận.

86
New cards

sales figures

/seɪlz ˈfɪɡəz/

(n) con số bán hàng, doanh số.

87
New cards

sales tax

/seɪlz tæks/

(n) thuế bán hàng.

88
New cards

credit limit

/ˈkredɪt ˈlɪmɪt/

(n) hạn mức tín dụng.

89
New cards

credit rating

/ˈkredɪt ˈreɪtɪŋ/

(n) chỉ số tín nhiệm/xếp hạng tín dụng.

90
New cards

be in the money

/bi ɪn ðə ˈmʌni/

(expr) đang có rất nhiều tiền.

91
New cards

for my money

/fə maɪ ˈmʌni/

(expr) theo ý kiến của tôi.

92
New cards

get one’s money’s worth

/ɡet wʌnz ˈmʌniz wɜːθ/

(expr) đáng đồng tiền bát gạo.

93
New cards

throw money at

/θrəʊ ˈmʌni æt/

(expr) phí tiền vào việc gì (để giải quyết vấn đề).

94
New cards

throw money around

/θrəʊ ˈmʌni əˈraʊnd/

(expr) vung tiền bừa bãi.

95
New cards

extravagantly

/ɪkˈstrævəɡəntli/

(adv) một cách phung phí.

96
New cards

tighten one’s belt

/ˈtaɪtn wʌnz belt/

(expr) thắt lưng buộc bụng (tiết kiệm hơn).

97
New cards

line one’s pockets

/laɪn wʌnz ˈpɒkɪts/

(expr) vơ vét cho đầy túi (làm ăn bất chính).

98
New cards

have deep pockets

/hæv diːp ˈpɒkɪts/

(expr) giàu có, có nhiều tiền.

99
New cards

do sth on a shoestring

/duː ˈsʌmθɪŋ ɒn ə ˈʃuːstrɪŋ/

(expr) làm việc gì đó với số tiền rất ít.

100
New cards

shanty town

/ˈʃænti taʊn/

(n) khu ổ chuột.