W8.6 THI ONLINE: HẠ GỤC CÂU HỎI ĐỒNG NGHĨA – TRÁI NGHĨA THEO NGỮ CẢNH (BUỔI 4) | Quizlet

call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/92

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 6:45 AM on 8/22/25
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Add student to class section state
Add studentsNo students in these sections. Invite them to track progress!

93 Terms

1
New cards

academic

thuộc học thuật, học vấn

2
New cards

acknowledge

công nhận, thừa nhận

3
New cards

affordable

giá cả phải chăng, có thể chi trả được

4
New cards

approach

phương pháp, cách tiếp cận

5
New cards

attentively

chăm chú, chú ý

6
New cards

awkward

vụng về, ngượng ngùng

7
New cards

axe

cắt giảm mạnh, loại bỏ

8
New cards

beneficial

có lợi, hữu ích

9
New cards

bustling

nhộn nhịp, hối hả

10
New cards

conventional

thông thường, truyền thống

11
New cards

creativity

sự sáng tạo

12
New cards

credible

đáng tin cậy, có thể tin được

13
New cards

critically

một cách nghiêm túc, phê bình

14
New cards

deem

cho là, coi là

15
New cards

delight

làm vui sướng

16
New cards

depletion

sự cạn kiệt, sự suy giảm

17
New cards

destination

điểm đến, đích đến

18
New cards

deter

ngăn cản, làm nản lòng

19
New cards

deteriorate

xấu đi, suy giảm

20
New cards

disallow

không cho phép, bác bỏ

21
New cards

disclose

tiết lộ, công khai

22
New cards

discontinue

ngừng, đình chỉ

23
New cards

discourage

làm nản lòng, ngăn cản

24
New cards

divide

khoảng cách

25
New cards

empower

trao quyền, cho phép

26
New cards

energetic

năng động, đầy năng lượng

27
New cards

ensure

đảm bảo, chắc chắn

28
New cards

enthusiastic

nhiệt tình, hăng hái

29
New cards

engagement

sự tham gia, cam kết

30
New cards

enhance

tăng cường, nâng cao

31
New cards

expansion

sự mở rộng, sự phát triển

32
New cards

experienced

có kinh nghiệm, từng trải

33
New cards

exploration

sự khám phá, thăm dò

34
New cards

foster

thúc đẩy, nuôi dưỡng

35
New cards

frightening

đáng sợ, kinh hãi

36
New cards

generation

thế hệ, sự sinh sản

37
New cards

harmful

có hại, gây hại

38
New cards

implement

thực hiện, thi hành

39
New cards

importantly

quan trọng, đáng chú ý

40
New cards

incompetent

không đủ năng lực, bất tài

41
New cards

independence

sự độc lập, tự do

42
New cards

innovative

đổi mới, sáng tạo

43
New cards

inspire

truyền cảm hứng, khơi gợi

44
New cards

instant

ngay lập tức, tức thời

45
New cards

integration

sự hội nhập, sự tích hợp

46
New cards

invariably

luôn luôn, lúc nào cũng vậy

47
New cards

involve

liên quan, bao gồm

48
New cards

minimal

tối thiểu, rất nhỏ

49
New cards

misleading

gây hiểu lầm, đánh lạc hướng

50
New cards

misunderstanding

sự hiểu lầm

51
New cards

negativity

sự tiêu cực, thái độ tiêu cực

52
New cards

neglect

sao nhãng, bỏ bê

53
New cards

negligible

không đáng kể, có thể bỏ qua

54
New cards

nurture

nuôi dưỡng, chăm sóc

55
New cards

occasionally

thỉnh thoảng, đôi khi

56
New cards

persuade

thuyết phục

57
New cards

pleasant

dễ chịu, thoải mái, vui vẻ

58
New cards

potential

tiềm năng, khả năng

59
New cards

preservation

sự bảo tồn, gìn giữ

60
New cards

preserve

bảo tồn, gìn giữ

61
New cards

regularly

thường xuyên, đều đặn

62
New cards

reliable

đáng tin cậy, có thể tin được

63
New cards

respect

sự tôn trọng, sự kính trọng

64
New cards

rewarding

bổ ích, đáng làm, đem lại sự hài lòng

65
New cards

risky

rủi ro, mạo hiểm

66
New cards

savour

thưởng thức, nếm trải

67
New cards

seemingly

có vẻ, dường như

68
New cards

selectively

có chọn lọc, một cách chọn lọc

69
New cards

significant

quan trọng, đáng kể

70
New cards

skyscraper

tòa nhà chọc trời, cao ốc

71
New cards

spark

kích thích, khơi dậy

72
New cards

spoil

làm hỏng, làm mất vui

73
New cards

strengthen

củng cố, tăng cường

74
New cards

strike

đánh, gây ấn tượng mạnh

75
New cards

sustainability

sự bền vững, khả năng duy trì

76
New cards

unexpected

bất ngờ, không lường trước được

77
New cards

unexpectedly

một cách bất ngờ

78
New cards

unknown

không biết, chưa biết, vô danh

79
New cards

violate

vi phạm, xâm phạm

80
New cards

well-rounded

toàn diện

81
New cards

akin to

tương tự như, gần giống với

82
New cards

argue with sb

tranh luận với ai

83
New cards

bring st to an end

chấm dứt cái gì đó, kết thúc cái gì đó

84
New cards

focus on

tập trung vào

85
New cards

get round

thuyết phục

86
New cards

keep watch on

giám sát, theo dõi

87
New cards

lead to

dẫn đến cái gì, gây ra cái gì

88
New cards

make an impression on sb

tạo ấn tượng với ai đó

89
New cards

make up for

bù đắp cho điều gì đó

90
New cards

make way for

nhường đường, tạo chỗ cho

91
New cards

once in a while

thỉnh thoảng, không thường xuyên

92
New cards

put st into st

đặt/dành cái gì vào cái gì, đầu tư vào cái gì

93
New cards

struggle with

gặp khó khăn với cái gì