1/43
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
maintain
duy trì, giữ
crucial
quan trọng
species
loài
broaden
mở rộng
habitant
môi trường sống
poach
săn trộm/săn bắt động vật trái phép
urgent
khẩn cấp, cấp bách
endangered
có nguy cơ tuyệt chủng
vulnerable to=susceptible/prone to
dễ bị tổn thương, nhạy cảm, dễ mắc
strive to = try to = make on = effort to
cố gắng, phấn đấu
aim to
nhằm mục đích làm gì
make an effort
nỗ lực, cố gắng
rise (v)
tăng (nội động từ) + gì cũng đc miễn k phải N/cụm N
raise (v)
làm gia tăng (ngoại động từ) +N/cụm N
preserving
bảo tồn
thrive
phát triển
alongside
bên cạnh
endanger
đe dọa bị tuyệt chủng
ecological
sinh thái
several
+ N số nhiều: một vài
on the brink/verge of
đang trên bờ vực của... trở nên
extinct (a) ==> go extinct
tuyệt chủng ==> trở nên tuyệt chủng
measure=approach
biện pháp, phương pháp
take a measure/approach/step
tiến hành biện pháp
anti - poaching
chống lại nạn săn bắt
establish=found=form
thành lập
reserve (n) (v)
(n): khu bảo tồn
(v): dự trữ, đặt trước (=book)
make a reservation
đặt trước
driven
thực hiện
combined
hỗn hợp, được kết hợp
preserving
bảo tồn
profitable
(adj) có lợi, sinh lãi, mang lại lợi nhuận
sensitive
nhạy cảm
separate
riêng lẻ, tách biệt
collective
tập thể, chung
sustainable
bền vững, ổn định
sustain
duy trì, chống đỡ
sustained
được duy trì liên tục
rasie fund
gây quỹ
funding
quỹ
make a difference
làm khác biệt
diversity
đa dạng
depend on
dựa vào
deforestation
nạn phá rừng