1/83
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
undisclosed offshore bank account
tài khoản bí mật ở nước ngoài
Federal Prosecutors
các công tố viên liên bang
harry
quấy rầy(truy)
Switzerland
Thụy Sĩ
suspected
bị nghi ngờ, bị cáo buộc

hound
truy lùng

Reciprocity
sự nhân nhượng
draw up a rule
ban hành một điều luật
cough up
ho ra, khạc ra
công khai
to ___ __ data: công khai dữ liệu
tax authorities
thuế vụ
tax cheats
gian lận thuế
huff and puff
sự xáo trộn
thở hổn hển
Miami's financial district
khu tài chính Miami
The banking associations
hiệp hội ngân hàng
sue
nộp đơn kiện, kiện
FED
Federal Reserve System: cục dự trữ liên bang
regulation
quy định
claim
cho rằng/ yêu cầu (quyền lợi)
burdensome
(adj) nhiêu khê=Phức tạp rắc rối, khó làm, khó thực hiện, Ngoắt ngoéo, quanh co, phức tạp
massive
đáng kể, đồ sộ, to lớn
capital flight
hao hụt vốn
legitimate
a. hợp pháp
rogue
thiếu minh bạch,
District of Columbia
thủ đô washington
to take effect in
có hiệu lực

argue
v. chứng tỏ, chỉ rõ
motion
kiến nghị
Administrative Procedure Act
Đạo luật thủ tục hành chính
Regulatory Flexibility Act
đạo luật linh hoạt quy định : là nỗ lực toàn diện nhất của chính phủ liên bang Hoa Kì để cân bằng các mục tiêu xã hội của quy định liên bang với nhu cầu và khả năng của các doanh nghiệp nhỏ và các tổ chức nhỏ khác trong xh Mỹ.
contend
cho rằng, tranh luận rằng...
IRS
Internal Revenue Service: sở thuế vụ
foresee
lường trước
They contended that the IRS had got its economics wrong and that the new requirement would cause more harm to banks than the agency had foreseen.
destabilize /ˌdiːˈsteɪ.bəl.aɪz/
bất ổn
pointed to the case of
viện dẫn ví dụ điển hình là
reciprocal
song phương
a reciprocal bank information-exchange agreement
hiệp ước trao đổi thông tin ngân hàng song phương
pact
hiệp ước
panicky
a. lo sợ
pull
rút
swatted aside
gạt bỏ, bác bỏ sang môt bên
compliance
(n) tuân thủ
deter
(v) ngăn chặn
Làm cho ai đó không muốn hoặc không dám làm điều gì đó bằng cách khiến họ sợ hãi hoặc mất hứng thú.
conclude
kết luận
impose
buộc, áp đặt
tax evader
người trốn thuế
withdraw
rút tiền
the judge
thẩm phán
contention
ý kiến, quan điểm
a fiction
tin đồn
alleged
được cho là
interest-bearing deposits
tiền gửi hưởng lãi suất
": though the amount of Canadian interest-bearing deposits dipped after the reporting requirements were issued, they bounced back shortly afterwards.
mặc dù lượng tiền gởi hưởng lãi suất của người Canada đã giảm sâu sau khi công bố các báo cáo, nhưng chúng đã nhanh chóng phục hồi ngay sau đó.
issue
công bố
afterward
sau đó
note
lưu ý
signatory
bên ký kết
responsibly
(adv) một cách có trách nhiệm
treat it as secret
bảo mật nó, coi nó như bí mật
FATCA
(foreign Account Tax compliance Act) đạo luật tuân thủ thuế đối với các tài khoản ở nước ngoài tại Hoa Kì. Đạo luật này được thông qua vào năm 2010 nhằm ngăn ngừa các hành vi trốn thuế của tổ chức cá nhân Hoa Kì thông qua tài khoản đầu tư của các tổ chức chính thức nước ngoài.
Chequebook
sổ séc
Banker's draft
bank queue= bank draft: Hồi phiếu ngân hàng, séc của ngân hàng(tiền mặt): Người mắc nợ mua ____ mua và dùng nó để trả cho chủ nợ không muốn nhận hối phiếu cá nhân.
night safe
két sắt ban đêm: một dịch vụ do đa số ngân hàng cung ứng khiến cho khách hàng có thể kí gửi tiền mặt tại ngân hàng sau giờ làm việc của ngân hàng. Dịch vụ này đặc biệt hữu ích cho các chủ hiệu giúp họ khỏi phải giữ những khoản tiền lớn qua đêm tại hiệu của họ.
Standing order
= banker's order: lệnh chi/ủy nhiệm chi là một lệnh viết cho khách hàng của ngân hàng gửi cho ngân hàng, yêu cầu ngân hàng trả một số tiền nhất định cho một người được chỉ định vào một ngày nào đó. Đây là một dịch vụ của ngân hàng để khách hàng sử dụng chi trả những khoản tiền cố định được trả vào ngày đã biết trước( vd: tiền thuê nhà, bảo hiểm...)
LC
or L/C or LC: :Letter of credit: thư tín dụng: là thư do một bên, thường là một ngân hàng gửi cho một ngân hàng khác, cũng thường là một ngân hàng, báo tin cho bên thứ 3, thường là một khách hàng có tên ghi rõ trong thư được quyền nhận một tài khoản tiền hoặc một tài khoản tiền tín dụng hay những sản vật mà người đó cần trị giá đến 1 số tiền nhất định mà người viết thư tín dụng chịu trách nhiệm thanh toán.
safe/safety deposit box
= safe deposit: kho kí gửi ngân hàng: một công trình xây dựng có những căn phòng đặc biệt kiên cố, thường ở dưới mặt đất trong đó bố trí các loại tủ két mà ngân hàng thuê để cất giữ những đồ vật có giá trị như kim hoàn, tiền bạc, chứng khoán, khách hàng giữ nhiều khóa két của mình trong thời gian làm việc của ngân hàng.
Deposit account
(thuật ngữ này phổ biến hơn_an toàn nhất là dùng cái này)= time deposit= term deposit: tài khoản tiền gửi có kì hạn
là tiền tiết kiệm(3 tháng, 6 tháng, 1 năm...)
Current account
= cash account: tài khoản vãng lai: là tài khoản được mở cho khách hàng để thanh toán bằng tiền mặt ngay khi khách hàng xuất trình
income tax
thuế thu nhập
means: 1. The tax on wages and salaries and (and business profits in the US: Thuế đánh vào tiền lương và (và lợi nhuận kinh doanh ở Hoa Kỳ
tax avoidance
tránh thuế: dùng các biện pháp không phải là bất hợp pháp để tránh thuế.
means: Reducing the amount of tax you pay to a legal minimum: Giảm số tiền thuế bạn phải trả ở mức tối thiểu hợp pháp
tax evasion
trốn thuế
tax havens
thiên đường thuế: nơi ẩn náu thuế, thiên đường trốn thuế: là một nước thường là nước nhỏ có độ thuế thấp hoặc không có chế độ kiểm soát tiền tệ được các cá nhân hay các công ty nước ngoài dùng làm nơi ẩn náu để tránh bị đánh thuế nặng mà nó phải nộp nếu đặt trụ sở ở nước khác. Bằng cách gửi tiền vào các tài khoản mật ở ngân hàng tại nơi đó. Một người ngoại quốc giàu có không cư trú ở đó khỏi bị đánh thuế trong chính quốc của mình.
laundering money
rửa tiền: việc bí mật thỏa thuận với một ngân hàng ngoại quốc để gửi những khoản tiền có được bất hợp pháp vào các tài khoản ở ngân hàng ấy hoặc thông qua ngân hàng ấy vào các tài khoản của ngân hàng khác nhằm che giấu cách chiếm được những tài khoản tiền đó.
Rational actor
phản ứng bất lợi
Contention
tranh luận
Interest-bearing deposits
số tiền ký quỷ chịu lãi
chequebook
sổ séc
ruling
phán quyết của tòa án
defeat
đánh bại
politician
chính khách
senator
thượng nghị sĩ
introduced a bill
được đề cử dự luật
bill
dự luật
institution
cơ quan, tổ chức
currency
tiền tệ