Thẻ ghi nhớ: Translation 2 (Unit1: Banks and Tax Evasion) | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/83

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:20 PM on 4/1/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

84 Terms

1
New cards

undisclosed offshore bank account

tài khoản bí mật ở nước ngoài

2
New cards

Federal Prosecutors

các công tố viên liên bang

3
New cards

harry

quấy rầy(truy)

4
New cards

Switzerland

Thụy Sĩ

5
New cards

suspected

bị nghi ngờ, bị cáo buộc

<p>bị nghi ngờ, bị cáo buộc</p>
6
New cards

hound

truy lùng

<p>truy lùng</p>
7
New cards

Reciprocity

sự nhân nhượng

8
New cards

draw up a rule

ban hành một điều luật

9
New cards

cough up

ho ra, khạc ra

công khai

to ___ __ data: công khai dữ liệu

10
New cards

tax authorities

thuế vụ

11
New cards

tax cheats

gian lận thuế

12
New cards

huff and puff

sự xáo trộn

thở hổn hển

13
New cards

Miami's financial district

khu tài chính Miami

14
New cards

The banking associations

hiệp hội ngân hàng

15
New cards

sue

nộp đơn kiện, kiện

16
New cards

FED

Federal Reserve System: cục dự trữ liên bang

17
New cards

regulation

quy định

18
New cards

claim

cho rằng/ yêu cầu (quyền lợi)

19
New cards

burdensome

(adj) nhiêu khê=Phức tạp rắc rối, khó làm, khó thực hiện, Ngoắt ngoéo, quanh co, phức tạp

20
New cards

massive

đáng kể, đồ sộ, to lớn

21
New cards

capital flight

hao hụt vốn

22
New cards

legitimate

a. hợp pháp

23
New cards

rogue

thiếu minh bạch,

24
New cards

District of Columbia

thủ đô washington

25
New cards

to take effect in

có hiệu lực

<p>có hiệu lực</p>
26
New cards

argue

v. chứng tỏ, chỉ rõ

27
New cards

motion

kiến nghị

28
New cards

Administrative Procedure Act

Đạo luật thủ tục hành chính

29
New cards

Regulatory Flexibility Act

đạo luật linh hoạt quy định : là nỗ lực toàn diện nhất của chính phủ liên bang Hoa Kì để cân bằng các mục tiêu xã hội của quy định liên bang với nhu cầu và khả năng của các doanh nghiệp nhỏ và các tổ chức nhỏ khác trong xh Mỹ.

30
New cards

contend

cho rằng, tranh luận rằng...

31
New cards

IRS

Internal Revenue Service: sở thuế vụ

32
New cards

foresee

lường trước

They contended that the IRS had got its economics wrong and that the new requirement would cause more harm to banks than the agency had foreseen.

33
New cards

destabilize /ˌdiːˈsteɪ.bəl.aɪz/

bất ổn

34
New cards

pointed to the case of

viện dẫn ví dụ điển hình là

35
New cards

reciprocal

song phương

36
New cards

a reciprocal bank information-exchange agreement

hiệp ước trao đổi thông tin ngân hàng song phương

37
New cards

pact

hiệp ước

38
New cards

panicky

a. lo sợ

39
New cards

pull

rút

40
New cards

swatted aside

gạt bỏ, bác bỏ sang môt bên

41
New cards

compliance

(n) tuân thủ

42
New cards

deter

(v) ngăn chặn

Làm cho ai đó không muốn hoặc không dám làm điều gì đó bằng cách khiến họ sợ hãi hoặc mất hứng thú.

43
New cards

conclude

kết luận

44
New cards

impose

buộc, áp đặt

45
New cards

tax evader

người trốn thuế

46
New cards

withdraw

rút tiền

47
New cards

the judge

thẩm phán

48
New cards

contention

ý kiến, quan điểm

49
New cards

a fiction

tin đồn

50
New cards

alleged

được cho là

51
New cards

interest-bearing deposits

tiền gửi hưởng lãi suất

52
New cards

": though the amount of Canadian interest-bearing deposits dipped after the reporting requirements were issued, they bounced back shortly afterwards.

mặc dù lượng tiền gởi hưởng lãi suất của người Canada đã giảm sâu sau khi công bố các báo cáo, nhưng chúng đã nhanh chóng phục hồi ngay sau đó.

53
New cards

issue

công bố

54
New cards

afterward

sau đó

55
New cards

note

lưu ý

56
New cards

signatory

bên ký kết

57
New cards

responsibly

(adv) một cách có trách nhiệm

58
New cards

treat it as secret

bảo mật nó, coi nó như bí mật

59
New cards

FATCA

(foreign Account Tax compliance Act) đạo luật tuân thủ thuế đối với các tài khoản ở nước ngoài tại Hoa Kì. Đạo luật này được thông qua vào năm 2010 nhằm ngăn ngừa các hành vi trốn thuế của tổ chức cá nhân Hoa Kì thông qua tài khoản đầu tư của các tổ chức chính thức nước ngoài.

60
New cards

Chequebook

sổ séc

61
New cards

Banker's draft

bank queue= bank draft: Hồi phiếu ngân hàng, séc của ngân hàng(tiền mặt): Người mắc nợ mua ____ mua và dùng nó để trả cho chủ nợ không muốn nhận hối phiếu cá nhân.

62
New cards

night safe

két sắt ban đêm: một dịch vụ do đa số ngân hàng cung ứng khiến cho khách hàng có thể kí gửi tiền mặt tại ngân hàng sau giờ làm việc của ngân hàng. Dịch vụ này đặc biệt hữu ích cho các chủ hiệu giúp họ khỏi phải giữ những khoản tiền lớn qua đêm tại hiệu của họ.

63
New cards

Standing order

= banker's order: lệnh chi/ủy nhiệm chi là một lệnh viết cho khách hàng của ngân hàng gửi cho ngân hàng, yêu cầu ngân hàng trả một số tiền nhất định cho một người được chỉ định vào một ngày nào đó. Đây là một dịch vụ của ngân hàng để khách hàng sử dụng chi trả những khoản tiền cố định được trả vào ngày đã biết trước( vd: tiền thuê nhà, bảo hiểm...)

64
New cards

LC

or L/C or LC: :Letter of credit: thư tín dụng: là thư do một bên, thường là một ngân hàng gửi cho một ngân hàng khác, cũng thường là một ngân hàng, báo tin cho bên thứ 3, thường là một khách hàng có tên ghi rõ trong thư được quyền nhận một tài khoản tiền hoặc một tài khoản tiền tín dụng hay những sản vật mà người đó cần trị giá đến 1 số tiền nhất định mà người viết thư tín dụng chịu trách nhiệm thanh toán.

65
New cards

safe/safety deposit box

= safe deposit: kho kí gửi ngân hàng: một công trình xây dựng có những căn phòng đặc biệt kiên cố, thường ở dưới mặt đất trong đó bố trí các loại tủ két mà ngân hàng thuê để cất giữ những đồ vật có giá trị như kim hoàn, tiền bạc, chứng khoán, khách hàng giữ nhiều khóa két của mình trong thời gian làm việc của ngân hàng.

66
New cards

Deposit account

(thuật ngữ này phổ biến hơn_an toàn nhất là dùng cái này)= time deposit= term deposit: tài khoản tiền gửi có kì hạn

là tiền tiết kiệm(3 tháng, 6 tháng, 1 năm...)

67
New cards

Current account

= cash account: tài khoản vãng lai: là tài khoản được mở cho khách hàng để thanh toán bằng tiền mặt ngay khi khách hàng xuất trình

68
New cards

income tax

thuế thu nhập

means: 1. The tax on wages and salaries and (and business profits in the US: Thuế đánh vào tiền lương và (và lợi nhuận kinh doanh ở Hoa Kỳ

69
New cards

tax avoidance

tránh thuế: dùng các biện pháp không phải là bất hợp pháp để tránh thuế.

means: Reducing the amount of tax you pay to a legal minimum: Giảm số tiền thuế bạn phải trả ở mức tối thiểu hợp pháp

70
New cards

tax evasion

trốn thuế

71
New cards

tax havens

thiên đường thuế: nơi ẩn náu thuế, thiên đường trốn thuế: là một nước thường là nước nhỏ có độ thuế thấp hoặc không có chế độ kiểm soát tiền tệ được các cá nhân hay các công ty nước ngoài dùng làm nơi ẩn náu để tránh bị đánh thuế nặng mà nó phải nộp nếu đặt trụ sở ở nước khác. Bằng cách gửi tiền vào các tài khoản mật ở ngân hàng tại nơi đó. Một người ngoại quốc giàu có không cư trú ở đó khỏi bị đánh thuế trong chính quốc của mình.

72
New cards

laundering money

rửa tiền: việc bí mật thỏa thuận với một ngân hàng ngoại quốc để gửi những khoản tiền có được bất hợp pháp vào các tài khoản ở ngân hàng ấy hoặc thông qua ngân hàng ấy vào các tài khoản của ngân hàng khác nhằm che giấu cách chiếm được những tài khoản tiền đó.

73
New cards

Rational actor

phản ứng bất lợi

74
New cards

Contention

tranh luận

75
New cards

Interest-bearing deposits

số tiền ký quỷ chịu lãi

76
New cards

chequebook

sổ séc

77
New cards

ruling

phán quyết của tòa án

78
New cards

defeat

đánh bại

79
New cards

politician

chính khách

80
New cards

senator

thượng nghị sĩ

81
New cards

introduced a bill

được đề cử dự luật

82
New cards

bill

dự luật

83
New cards

institution

cơ quan, tổ chức

84
New cards

currency

tiền tệ

Explore top notes

note
Japanese Animals Vocab
Updated 137d ago
0.0(0)
note
Cells
Updated 1257d ago
0.0(0)
note
Les semi-auxiliares
Updated 304d ago
0.0(0)
note
Leçon 1 D'Accord 3 Vocabulaire
Updated 1284d ago
0.0(0)
note
ECON2105 Chap. 2
Updated 1159d ago
0.0(0)
note
Macromolecules
Updated 1300d ago
0.0(0)
note
3.4: Controversies
Updated 338d ago
0.0(0)
note
Japanese Animals Vocab
Updated 137d ago
0.0(0)
note
Cells
Updated 1257d ago
0.0(0)
note
Les semi-auxiliares
Updated 304d ago
0.0(0)
note
Leçon 1 D'Accord 3 Vocabulaire
Updated 1284d ago
0.0(0)
note
ECON2105 Chap. 2
Updated 1159d ago
0.0(0)
note
Macromolecules
Updated 1300d ago
0.0(0)
note
3.4: Controversies
Updated 338d ago
0.0(0)

Explore top flashcards

flashcards
AP Psych Exam
721
Updated 1070d ago
0.0(0)
flashcards
Evolution/Natural Selection
23
Updated 673d ago
0.0(0)
flashcards
English for everyone Jobs 9.1
28
Updated 676d ago
0.0(0)
flashcards
AP Psych Exam
721
Updated 1070d ago
0.0(0)
flashcards
Evolution/Natural Selection
23
Updated 673d ago
0.0(0)
flashcards
English for everyone Jobs 9.1
28
Updated 676d ago
0.0(0)