1/35
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
attract (v)
thu hút, lôi cuốn
fad (n)
xu hướng nhất thời, mốt nhất thời
Convince somebody to do something
Thuyết phục ai đó làm gì.
Inspiration for
Nguồn cảm hứng cho
Money-back guarantee
Cam kết hoàn tiền
attract (v)
thu hút, lôi cuốn
attraction (n)
sự thu hút, sức hút
attractive (adj)
Có tính hấp dẫn, lôi cuốn
compare (v)
so sánh
comparison (n)
sự so sánh
comparable (adj)
có thể so sánh được
compete (v)
cạnh tranh
competition (n)
sự cạnh tranh, cuộc thi
competitive (adj)
có tính cạnh tranh
consume (v)
tiêu thụ, dùng hết
consumer (n)
người tiêu dùng
consumption (n)
sự tiêu thụ
convince (v)
thuyết phục -c
convincing (adj)
có tính thuyết phục
currently (adv)
hiện tại, hiện nay
current (adj)
hiện hành, đang lưu hành
inspiration (n)
nguồn cảm hứng
inspire (v)
truyền cảm hứng
inspirational (adj)
truyền cảm hứng
market (v/n)
tiếp thị(v),thị trường(n)
marketing (n)
công việc tiếp thị
marketable (adj)
có thể bán được, dễ bán
persuasion (n)
sự thuyết phục
persuade (v)
thuyết phục - p
persuasive (adj)
có tính thuyết phục
productive (adj)
Tính năng suất, hiệu quả
produce (v)
sản xuất
productivity (n)
Sự năng suất, sức sản xuất
satisfy (v)
làm hài lòng
satisfaction (n)
sự hài lòng
satisfactory (adj)
thỏa đáng, vừa ý