1/47
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
世話(せわ)
→ 世話をする
→ 世話になる
→ 世話になりました
sự chăm sóc, hỗ trợ
chăm sóc, giúp đỡ ( hành động)
được chăm sóc giúp đỡ
mong được chăm sóc, hỗ trợ ( trong chào hỏi)

家庭(かてい)
家庭的な(かていてきな)
家庭を持つ
nhà, gia đình, mái nhà
có tính gia đình
có gia đình

協力(きょうりょく)
協力的な(きょうりょくてきな)
協力を求める(きょうりょくをもとめる)
hợp tác, cộng tác
có tính hợp tác
yêu cầu hợp tác

感謝(かんしゃ)
深く感謝する(ふかくかんしゃする)
【に】感謝する
cảm tạ, cảm ơn
biết ơn sâu sắc
cảm ơn ai đó

お礼(おれい)
お礼をする
お礼を言う
sự biết ơn, tri ân, quà cảm ơn, lời cảm ơn
chào hỏi
cảm ơn

お詫び(おわび)
お詫びをする
お詫びを言う
お詫びの言葉を言う
sự biết lỗi, lời xin lỗi
xin lỗi ( hành động)
nói xin lỗi
nói những lời xin lỗi

お辞儀(おじぎ)
→ ていねいにお辞儀をする
sự cúi đầu (chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi, nhờ vả,...)
→ cúi chào 1 cách lễ phép

握手(あくしゅ)
歌手と握手する
(かしゅ・あくしゅ)
bắt tay
Bắt tay ca sĩ.

意地悪 (いじわる)
→いじわるな人
xấu tính, độc địa
người xấu tính

いたずら
いたずらな子ども
trò nghịch ngợm, đùa nghịch
đứa trẻ nghịch ngợm

節約(せつやく)
電気や水を節約する(でんきやみずをせつやくする)
sự tiết kiệm
tiết kiệm điện và nước

経営(けいえい)
経営者 (けいえいしゃ)
kinh doanh, quản lý (doanh nghiệp, v.v)
người quản lí

反省(はんせい)
kiểm điểm, xem xét, suy nghĩ lại (hành động của mình,v.v)

実行(じっこう)
実行力(じっこうりょく)
thực hiện
năng lực thực hiện

進歩(しんぽ)
科学技術が進歩する(かがくぎじゅつがしんぽする)
進歩な考え(しんぽなかんがえ)
tiến bộ
khoa học kỹ thuật tiến bộ
suy nghĩ tiến bộ

変化(へんか)
変化が起きる
thay đổi, biến đổi
xảy ra biến đổi

発達(はったつ)
体や心が発達する
文明が発達する(ぶんめい)
phát triển, phát đạt
cơ thể và tâm hồn phát triển
văn minh phát triển

体力(たいりょく)
体力がつく
体力をつける
体力が落ちる
thể lực
tăng cường thể lực ( tự động từ )
có thể lực(tha động từ )
thể lực bị suy yếu

出場(しゅつじょう)
出場者
全国大会に出場する(ぜんこくたいかい)
xuất hiện, tham dự
tham gia đại hội toàn quốc

競争(きょうそう)
競争率(きょうそうりつ)
競争が厳しい(きょうそうがきびしい)
cạnh tranh, thi đua, ganh đua
tỷ lệ cạnh tranh
thi đấu nghiêm túc

活躍(かつやく)
活躍を期待する(かつやくをきたいする)
運動会で大活躍(うんどうかいでだいかつやく)
thành công, hoạt động tốt, thể hiện xuất sắc màn thể hiện
màn trình diễn tốt
thi đấu đại hội thành công

応援(おうえん)
Aチームを応援する。(おうえん)
cổ vũ, hỗ trợ, giúp đỡ
Cỗ vũ cho đội A

拍手(はくしゅ)
拍手で迎える (むかえる)
拍手を送る(おくる)
歌手 に 拍手
vỗ tay, tràng pháo tay
vỗ tay chào đón khách mời
dành tràng pháo tay ( formal)
vỗ tay cổ vũ cho ca sĩ
人気(にんき)
人気がある-ない
人気が集める
sự ưa chuộng, sự được hâm mộ
được yêu thích / không được yêu thích
thu hút sự chú ý (tự)

人気者
人気が出る(でる)・落ちる (おちる)
人気が無くなる
nguời nổi tiếng
trở nên nổi tiếng ・giảm độ nổi tiếng
mất hẳn sự nổi tiếng

うわさ
うわさが流れる (ながれる)
うわさをながす
うわさを立てる
tin đồn
tin đồn bị lan rộng
làm lan rộng tin đồn
tạo tin đồn

情報(じょうほう)
情報源(じょうほうげん)
情報を交換する(こうかん)
thông tin
nguồn thông tin
trao đổi thông tin

情報を得る (じょうほうをえる)
情報を入る(はいる)
lấy thông tin
nhập thông tin

交換(こうかん)
田中さん+と+名刺を交換する(めいし)
trao đổi; đổi (thay mới)
trao đổi danh thiếp với anh tanaka

流行(りゅうこう)
インフルエンザが流行する。
流行を取り入れる(とりいれる)
thịnh hành, mốt
Dịch cúm lan rộng.
tiếp thu xu hướng

流行る (はやる)
流行遅れ (りゅうこうおくれ)
thịnh hành / hot ( informal )
lỗi thời

宣伝(せんでん)
宣伝が流れる・を流す
tuyên truyền, quảng bá
dược tuyên truyền (tự)・tuyên truyền ( tha )

広告(こうこく)
広告が載る(のる)・を載せる【のせる)
quảng cáo
quảng cáo được đăng ・đăng quảng cáo

広告が出る・を出す
Quảng cáo được đưa ra/ đưa ra quảng cáo

注目(ちゅうもく)
注目を集める
注目を浴びる(あびる)
ファッションに注目する
sự chú ý, tập trung
làm để thu hút sự chú ý
làm để được chú ý
để ý đến thời trang

通訳(つうやく)
英語を日本語に通訳する(つうやく)
phiên dịch (nói)
phiên dịch tiếng anh sang tiếng nhật

翻訳(ほんやく)
翻訳家になる
biên dịch, dịch sách (viết)
trở thành biên dịch

伝言(でんごん)
先生に伝言する。
伝言者
電話に伝言を残す
lời nhắn, nhắn gửi
Nhắn gửi đến thầy
người nhắn
để lại lời nhắn vào điện thoại

報告(ほうこく)
報告書 (ほうこくしょ)
結果を報告(けっか)
báo cáo
bài báo cáo
báo cáo kết quả

報告をまとめる(ほうこく)
出張の報告(しゅっちょう)
tổng hợp báo cáo
báo cáo công tác

録画(ろくが)
ビデオに録画する
録画放送(ほうそう)
ghi hình
ghi lại thành video
quay phim truyền hình phát sóng

混雑(こんざつ)
đông đúc

渋滞(じゅうたい)
交通渋滞 (こうつうじゅうたい)
tắc, nghẽn (đường,v.v.)
ùn tắc giao thông

衝突(しょうとつ)
へいに衝突した
車と衝突した
意見の衝突
va chạm, xung đột
đâm vào tường ( chỉ cái đích mà đâm tới )
va chạm với một chiếc xe ( と → chỉ 2 bên va chạm )
xung đột ý kiến

被害(ひがい)
被害を受ける (うける)
被害にあう
thiệt hại
chịu thiệt hại (formal)
gặp phải thiệt hại (informal )

事故(じこ)
事故が起きる・を起こす
事故にあう
tai nạn
xảy ra tai nạn/ gây ra tai nạn
gặp tai nạn

事件(じけん)
殺人事件 (さつじんじけん)
事件が起きる・を起こす
事件にあう
vụ việc, vụ án
vụ việc giết người
xảy ra vụ án / gây ra vụ án
gặp phải vụ án

発明(はつめい)
phát minh