1/109
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
accustomed
(adj) quen với, thành thói quen
be accustomed to -ing
quen với việc gì
corporation
(n) công ty, tập đoàn
corporate
(adj) thuộc về đoàn thể
demanding
(adj) đòi hỏi khắt khe

demand
(v) yêu cầu
colleague ( = associate, coworker, peer )
(n) đồng nghiệp
division
(n) bộ phận, sự phân chia (chỉ các bộ phận trong cơ quan và chính phủ )
divide
(v) chia ra, phân ra
category (=division)
(n) khu vực, lĩnh vực, hạng mục (chỉ khu vực được tạo thành từ các đôi tượng vùng loại )
compartment (=division)
(n) sự chia cắt, ngăn cách (tủ) (thường chỉ gian phòng hoặc khoang xe lửa)
request
(n) lời yêu cầu, thỉnh cầu
(v) yêu cầu
commission (=request)
nhiệm vụ, sự uỷ thác, nhờ vả

upon request
theo yêu cầu
request for
yêu cầu cái gì
request that + N + V
nhờ ai làm gì
be requested to do
được nhờ làm gì
efficiently
(adv) một cách hiệu quả
efficient
(adj) hiệu quả
efficiency
(n) hiệu suất, hiệu quả
manage
(v) quản lý, xoay xở, giải quyết được
management
(n) sự quản lý
manageable
(adj) có thể quản lý, có thể điều khiển
handle
xử lý
succeed
thành công
manage to do
xoay xở, cố gắng để làm
under the new management
dưới sự điều hành mới
submit ( =turn in, hand in : nộp lại )
(v) đệ trình, nộp
submission
(n) sự đệ trình
submit A to B
nộp A cho B
submit a resume/receipt/recommendation/proposal
nộp sơ yếu lý lịch, hoá đơn, thư giới thiệu, bản đề xuất
directly
(adv) trực tiếp, thẳng, ngay
direct
(v) hướng tới, nhắm, hướng dẫn
direction
(n) phương hướng
report / contact / call + directly
báo cáo/liên hệ/gọi trực tiếp
remind
(v) nhắc nhở
reminder
(n) vật làm nhớ lại (điều gì), lời nhắc nhở
remind sb + of sth/mệnh đề that
nhắc lại điều gì
remind sb to do sth
nhắc ai làm gì
be reminded to do
được nhắc nhở làm gì
instruct
(v) hướng dẫn, chỉ thị, dạy

instruction
(n) lời chỉ dẫn
instructor
(n) người hướng dẫn
deadline
(n) hạn chót, thời hạn
sample
(n) vật mẫu, mẫu thử
(v) thử
notify (=inform)
(v) thông báo, cho biết
notify sb + of sth/mệnh đề that
thông báo với ai về điều gì
announce (to sb) mệnh đề that
thông báo cho ai biết về điều gì
reveal sth (to sb)
tiết lộ điều gì cho ai
perform
(v) thi hành, thực hiện, hoạt động (việc, bài tập, nghĩa vụ)
conduct (=perform)
tiến hành, điều khiển
complete (=perform)
hoàn thành
monitor
(v) giám sát, theo dõi
(n) màn hình

deserve
(v) đáng, xứng đáng
deserved
(adj) xứng đáng
well-deserved advancement
sự tiến bộ xứng đáng
assignment
(n) công việc, nhiệm vụ, bài tập
entire
(adj) trọn vẹn, hoàn toàn
entirety
(n) trạng thái toàn vẹn, tính trọn vẹn
release
(v) phát hành, phóng thích, làm nhẹ bớt
(n) sự phát hành, sự ra mắt (sản phẩm)
press release
thông cáo báo chí
release date
ngày phát hành, ngày ra mắt
extension
(n) sự gia hạn, sự kéo dài, sự mở rộng, máy lẻ ( điện thoại)
extend
(v) gia hạn , mở rộng
extensive
(adj) rộng rãi, bao quát
electronically
(adv) bằng điện tử
electronic
(adj) thuộc điện tử
attendance
(n) sự tham gia, sự có mặt
attend
(v) tham dự
attendant
(n) người tham gia, người phục vụ
attendance records
bảng điểm danh, ghi chép về độ chuyên cần

a certificate of attendance
giấy chứng nhận tham gia
absolutely
(adv) hoàn toàn, chắc chắn , nhất định
absolute
(adj) tuyệt đối
delegate
(v) uỷ quyền, uỷ thác, giao phó
(n) đại biểu, đại diện
delegation
(n) phái đoàn, đoàn đại biểu, sự uỷ thác
attentively
(adv) chăm chú, thận trọng
supervision
(n) sự giám sát
supervise
(v) giám sát, quản lý
supervisor
(n) người giám sát

workshop
(n) hội thảo, buổi hội thảo
draw ( =attract)
(v) thu hút
draw + praise/inspiration + from sb
có được lời khen/ cảm hứng từ ai
revision
(n) sự sửa lại, duyệt lại
make a revision
chỉnh sửa
revised edition
phiên bản được điều chỉnh
revised policy
chính sách được sửa đổi
reluctantly
(adv) miễn cưỡng, bất đắc dĩ
acquaint
(v) làm quen với, làm cho ai quen với
acquaintance
(n) người quen

acquaint A with B ( =familiarize A with B)
làm cho A quen với B
convey
(v) truyền đạt, vận chuyển
conveyor
(n) thiết bị truyền tải, băng chuyền
convey A to B
chuyển A tới B
check ( = inspect, examine )
(v) kiểm tra, xem xét, xác nhận
check A for B
kiểm tra A để xác nhận B
check for A
xác nhận A
headquarters
(n) trụ sở chính

file
(v) sắp xếp, lưu giữ (thư từ, giấy tờ); trình lên, đưa ra (văn kiện)
(n) hồ sơ, tài liệu
file a claim
yêu cầu bồi thường