Thẻ ghi nhớ: HACKER TOEIC VOCAB - DAY 3 | Quizlet

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/109

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

110 Terms

1
New cards

accustomed

(adj) quen với, thành thói quen

2
New cards

be accustomed to -ing

quen với việc gì

3
New cards

corporation

(n) công ty, tập đoàn

4
New cards

corporate

(adj) thuộc về đoàn thể

5
New cards

demanding

(adj) đòi hỏi khắt khe

<p>(adj) đòi hỏi khắt khe</p>
6
New cards

demand

(v) yêu cầu

7
New cards

colleague ( = associate, coworker, peer )

(n) đồng nghiệp

8
New cards

division

(n) bộ phận, sự phân chia (chỉ các bộ phận trong cơ quan và chính phủ )

9
New cards

divide

(v) chia ra, phân ra

10
New cards

category (=division)

(n) khu vực, lĩnh vực, hạng mục (chỉ khu vực được tạo thành từ các đôi tượng vùng loại )

11
New cards

compartment (=division)

(n) sự chia cắt, ngăn cách (tủ) (thường chỉ gian phòng hoặc khoang xe lửa)

12
New cards

request

(n) lời yêu cầu, thỉnh cầu

(v) yêu cầu

13
New cards

commission (=request)

nhiệm vụ, sự uỷ thác, nhờ vả

<p>nhiệm vụ, sự uỷ thác, nhờ vả</p>
14
New cards

upon request

theo yêu cầu

15
New cards

request for

yêu cầu cái gì

16
New cards

request that + N + V

nhờ ai làm gì

17
New cards

be requested to do

được nhờ làm gì

18
New cards

efficiently

(adv) một cách hiệu quả

19
New cards

efficient

(adj) hiệu quả

20
New cards

efficiency

(n) hiệu suất, hiệu quả

21
New cards

manage

(v) quản lý, xoay xở, giải quyết được

22
New cards

management

(n) sự quản lý

23
New cards

manageable

(adj) có thể quản lý, có thể điều khiển

24
New cards

handle

xử lý

25
New cards

succeed

thành công

26
New cards

manage to do

xoay xở, cố gắng để làm

27
New cards

under the new management

dưới sự điều hành mới

28
New cards

submit ( =turn in, hand in : nộp lại )

(v) đệ trình, nộp

29
New cards

submission

(n) sự đệ trình

30
New cards

submit A to B

nộp A cho B

31
New cards

submit a resume/receipt/recommendation/proposal

nộp sơ yếu lý lịch, hoá đơn, thư giới thiệu, bản đề xuất

32
New cards

directly

(adv) trực tiếp, thẳng, ngay

33
New cards

direct

(v) hướng tới, nhắm, hướng dẫn

34
New cards

direction

(n) phương hướng

35
New cards

report / contact / call + directly

báo cáo/liên hệ/gọi trực tiếp

36
New cards

remind

(v) nhắc nhở

37
New cards

reminder

(n) vật làm nhớ lại (điều gì), lời nhắc nhở

38
New cards

remind sb + of sth/mệnh đề that

nhắc lại điều gì

39
New cards

remind sb to do sth

nhắc ai làm gì

40
New cards

be reminded to do

được nhắc nhở làm gì

41
New cards

instruct

(v) hướng dẫn, chỉ thị, dạy

<p>(v) hướng dẫn, chỉ thị, dạy</p>
42
New cards

instruction

(n) lời chỉ dẫn

43
New cards

instructor

(n) người hướng dẫn

44
New cards

deadline

(n) hạn chót, thời hạn

45
New cards

sample

(n) vật mẫu, mẫu thử

(v) thử

46
New cards

notify (=inform)

(v) thông báo, cho biết

47
New cards

notify sb + of sth/mệnh đề that

thông báo với ai về điều gì

48
New cards

announce (to sb) mệnh đề that

thông báo cho ai biết về điều gì

49
New cards

reveal sth (to sb)

tiết lộ điều gì cho ai

50
New cards

perform

(v) thi hành, thực hiện, hoạt động (việc, bài tập, nghĩa vụ)

51
New cards

conduct (=perform)

tiến hành, điều khiển

52
New cards

complete (=perform)

hoàn thành

53
New cards

monitor

(v) giám sát, theo dõi

(n) màn hình

<p>(v) giám sát, theo dõi</p><p>(n) màn hình</p>
54
New cards

deserve

(v) đáng, xứng đáng

55
New cards

deserved

(adj) xứng đáng

56
New cards

well-deserved advancement

sự tiến bộ xứng đáng

57
New cards

assignment

(n) công việc, nhiệm vụ, bài tập

58
New cards

entire

(adj) trọn vẹn, hoàn toàn

59
New cards

entirety

(n) trạng thái toàn vẹn, tính trọn vẹn

60
New cards

release

(v) phát hành, phóng thích, làm nhẹ bớt

(n) sự phát hành, sự ra mắt (sản phẩm)

61
New cards

press release

thông cáo báo chí

62
New cards

release date

ngày phát hành, ngày ra mắt

63
New cards

extension

(n) sự gia hạn, sự kéo dài, sự mở rộng, máy lẻ ( điện thoại)

64
New cards

extend

(v) gia hạn , mở rộng

65
New cards

extensive

(adj) rộng rãi, bao quát

66
New cards

electronically

(adv) bằng điện tử

67
New cards

electronic

(adj) thuộc điện tử

68
New cards

attendance

(n) sự tham gia, sự có mặt

69
New cards

attend

(v) tham dự

70
New cards

attendant

(n) người tham gia, người phục vụ

71
New cards

attendance records

bảng điểm danh, ghi chép về độ chuyên cần

<p>bảng điểm danh, ghi chép về độ chuyên cần</p>
72
New cards

a certificate of attendance

giấy chứng nhận tham gia

73
New cards

absolutely

(adv) hoàn toàn, chắc chắn , nhất định

74
New cards

absolute

(adj) tuyệt đối

75
New cards

delegate

(v) uỷ quyền, uỷ thác, giao phó

(n) đại biểu, đại diện

76
New cards

delegation

(n) phái đoàn, đoàn đại biểu, sự uỷ thác

77
New cards

attentively

(adv) chăm chú, thận trọng

78
New cards

supervision

(n) sự giám sát

79
New cards

supervise

(v) giám sát, quản lý

80
New cards

supervisor

(n) người giám sát

<p>(n) người giám sát</p>
81
New cards

workshop

(n) hội thảo, buổi hội thảo

82
New cards

draw ( =attract)

(v) thu hút

83
New cards

draw + praise/inspiration + from sb

có được lời khen/ cảm hứng từ ai

84
New cards

revision

(n) sự sửa lại, duyệt lại

85
New cards

make a revision

chỉnh sửa

86
New cards

revised edition

phiên bản được điều chỉnh

87
New cards

revised policy

chính sách được sửa đổi

88
New cards

reluctantly

(adv) miễn cưỡng, bất đắc dĩ

89
New cards

acquaint

(v) làm quen với, làm cho ai quen với

90
New cards

acquaintance

(n) người quen

<p>(n) người quen</p>
91
New cards

acquaint A with B ( =familiarize A with B)

làm cho A quen với B

92
New cards

convey

(v) truyền đạt, vận chuyển

93
New cards

conveyor

(n) thiết bị truyền tải, băng chuyền

94
New cards

convey A to B

chuyển A tới B

95
New cards

check ( = inspect, examine )

(v) kiểm tra, xem xét, xác nhận

96
New cards

check A for B

kiểm tra A để xác nhận B

97
New cards

check for A

xác nhận A

98
New cards

headquarters

(n) trụ sở chính

<p>(n) trụ sở chính</p>
99
New cards

file

(v) sắp xếp, lưu giữ (thư từ, giấy tờ); trình lên, đưa ra (văn kiện)

(n) hồ sơ, tài liệu

100
New cards

file a claim

yêu cầu bồi thường