Thẻ ghi nhớ: 600 ESSENTIAL WORDS for the IELTS - Set 1: The Natural World | Quizlet

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/60

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

61 Terms

1
New cards

habitat

môi trường sống tự nhiên

2
New cards

impact

tác động mạnh, ảnh hưởng

3
New cards

inhibit

ngăn chặn, làm chậm lại

4
New cards

intercept

chắn, chặn đứng

5
New cards

logging

việc chặt phá rừng (vì mục đích thương mại)

6
New cards

myriad

nhiều, vô số

7
New cards

nutrient

thức ăn

8
New cards

pollution

sự ô nhiễm

9
New cards

aquatic

sống ở nước

10
New cards

array

số lượng lớn

11
New cards

defense

sự phòng ngự, bảo vệ

12
New cards

deforestation

sự phá rừng

13
New cards

environment

môi trường

14
New cards

erosion

sự xói mòn, ăn mòn

15
New cards

extend

mở rộng, kéo dài

16
New cards

fell

đốn, chặt

17
New cards

stabilize

duy trì, làm ổn định

18
New cards

terrestrial

sống trên cạn

19
New cards

vanish

biến mất

20
New cards

vegetation

thực vật

21
New cards

aspect

khía cạnh

22
New cards

breed

sinh sản

23
New cards

diurnal

hoạt động ban ngày

24
New cards

endure

chịu đựng/tồn tại (trong điều kiện khắc nghiệt)

25
New cards

evolve

phát triển dần dần

26
New cards

fascinate

mê hoặc, quyến rũ

27
New cards

feat

kỳ công, kỳ tích

28
New cards

fuel

tiếp nhiên liệu, năng lượng

29
New cards

hemisphere

bán cầu

30
New cards

imperative

yêu cầu khẩn cấp, sự ưu tiên

31
New cards

inhabit

sinh tồn, sống

32
New cards

migration

sự di trú

33
New cards

navigation

di chuyển đường hàng không hay hàng hải

34
New cards

nocturnal

hoạt động về đêm

35
New cards

observer

người quan sát

36
New cards

obscure

che khuất

37
New cards

optimal

tối ưu, tốt nhất

38
New cards

species

loài

39
New cards

stray

đi lạc

40
New cards

windswept

hứng chịu gió mạnh

41
New cards

accumulate

chất đống, tích luỹ

42
New cards

adapt

thích nghi

43
New cards

determine

quyết định

44
New cards

dilute

pha loãng, làm mất chất

45
New cards

diverse

khác biệt, đa dạng

46
New cards

evaporation

sự bay hơi, bốc hơi

47
New cards

extreme

cực kỳ, khắc nghiệt

48
New cards

fringe

vùng rìa/vùng giáp ranh

49
New cards

mechanism

cơ chế

50
New cards

minimize

giảm thiểu

51
New cards

moisture

hơi ẩm, sự ẩm ướt

52
New cards

occupy

chiếm giữ/nằm ở vị trí

53
New cards

prolific

trù phú/sản sinh nhiều

54
New cards

resilient

kiên cường, có khả năng chịu đựng trong các điều kiện khó khăn

55
New cards

sparse

ít, rải rác

56
New cards

stressor

nguồn lo âu, điều khiến bạn căng thẳng

57
New cards

swing

thay đổi lớn, đột ngột

58
New cards

thrive

phát triển tốt, phát đạt

59
New cards

transitional

chuyển tiếp, thay đổi từ dạng này sang dạng khác

60
New cards

violent

mạnh mẽ, hung tợn

61
New cards

Đang học (1)

Bạn đã bắt đầu học những thuật ngữ này. Tiếp tục phát huy nhé!