1/59
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
Take sth amiss
Làm phật ý
Fish in the sea ( thường + plenty more )
Còn rất nhiều lựa chọn khác
Make a claim about
Yêu cầu bồi thường
Rain hold off
Ngừng mưa
Namely
Cụ thể là
That said
= while (quan hệ nhượng bộ)
Trong khi đó
Hindsight
Sự nhận thức sau này
Retrospect
Nhìn nhận
On a second thought
Đã có sự cân nhắc kỹ
Status quo
Tình trạng hiện tại
Long-winded
Dài dòng, lan man
Aplenty ( đứng sau danh từ )
Dồi dào
Profusely
Nhiều
Superabundant
Cực nhiều
Inexhaustibly
Không bao giờ cạn kiệt
Degree
Độ
Dimension
Kích thước
Extent of sb difficulty
Mức độ khó khăn
Desperation
Sự tuyệt vọng
Width
Chiều rộng
Unreasonable
Không hợp lý
Conference
Hội nghị
At short notice
Với thông báo gấp
Slow-witted
Đờ đẫn
Far-reaching
Ảnh hưởng sâu rộng
Off-hand
Thiếu sự chuẩn bị
Top-heavy
Nặng đầu
Flow
Dòng chảy
Pour
Đổ
Shed tears ( shed a tear )
Rơi nước mắt
Stream
Thành dòng
Solid
Chất rắn / cứng nhắc
Sleet
Mưa tuyết
Gale
Gió giật
Hail ( hailstone )
Mưa đá
Cordon ( + off )
Phong tỏa
Batten
Gia cố, làm chắc chắn hơn
Fasten
Buộc chặt
Shuttered
Dập, đóng cửa
Bark
Vỏ cây
Thicken with age
Dày lên theo thời gian
Fix
Sửa / cố định
Thicken
Đặc lại, lấp đầy bên trong
Stiffen
Làm cứng lại, khó uốn cong
Spending power
Sức mua
Adjust
Điều chỉnh
Bend
Uốn cong
Hack
Chặt, đốn (mang tính thô bạo)
Chop
Chặt
Slice
Thái lát
Trim
Chặt, tỉa tót, chỉnh sửa
Legible
Dễ đọc (liên quan đến chữ viết)
Decipherable
Có thể giải mã được (dùng với kí hiệu)
Discernible
Có thể nhận thấy được
Intelligible
Dễ hiểu (ngôn ngữ) để bày tỏ quan điểm
Confidential
Bí mật
On the grounds that
Bởi vì
Remark
Nhận xét
Take a pinch of salt
Xem xét điều gì với 1 chút nghi ngờ
By the skin of my teeth
Trong 1 tình huống hết sức suýt sao