1/54
食生活
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
飯を食う
めしをくう
Ăn cơm
気に食わない
きにくわない
Nuốt không trôi (tức)
リンゴをかじる
Cắn quả táo
水を口に含む
みずをくちにふくむ
Ngậm nước trong miệng
あめをしゃぶる
Ngậm (để nếm) kẹo
あめをなめる
Liếm kẹo
味わう = 楽しむ
あじわう = たのしむ
料理を味わう
Thưởng thức = Nếm
Thưởng thức món ăn
香りをかぐ
Ngửi mùi hương thơm
食欲がない
Không thèm ăn
湯飲みでお茶を飲む
ゆのみでおちゃをのむ
Uống trà bằng tách uống trà
皿をお盆で運ぶ
さらをおぼんではこぶ
Mang những cái đĩa bằng khay
栄養を取る
Hấp thụ dinh dưỡng
栄養のバランスがかたよる
Mất cân bằng dinh dưỡng
消化がいい食べ物
しょうかがいいたべもの
Thức ăn tốt cho tiêu hóa
食事が胃にもたれる
しょくじがいにもたれる
Bữa ăn làm dạ dày khó tiêu
宴会・歓迎会・送別会
えんかい・かんげいかい・そうべつかい
Bữa tiệc/ Tiệc chào đón/ Tiệc chia tay
お酒をつぐ・注ぐ
おさけをつぐ・そそぐ
Rót rượu
お酒を勧める
おさけをすすめる
Mời rượu
冷やす ー 温める
ひやす ー あたためる
Làm lạnh - Làm nóng
酔う ー>酔っ払う
よう ー>よっぱらう
Say → Xỉn
頭痛がする
ずつうがする
Đau đầu
吐き気がする ー> 吐く
はきけがする ー> はく
Buồn nôn → Nôn
めまいがする
Chóng mặt
意識を失う
いしきをうしなう
Bất tỉnh
酔いをさます・がさめる
よいをさます・がさめる
Làm cho tỉnh rượu/ Tự tỉnh rượu
酔っ払いをうちに帰す
よっぱらいをうちにかえす
Cho người say xỉn về nhà
刺身をつまむ
さしみをつまむ
Gắp/ bóc cá sống
ぜいたくな ー 粗末な
ぜいたくな ー そまつな
Xa hoa - Qua loa, sơ sài
質がいい
しつがいい
Chất lượng cao
貴重な
きちょうな
Quý hiếm, quý báu, quý giá
新鮮な
しんせんな
Tươi
天然の # 人工的な
てんねんの # じんこうてきな
Có trong tự nhiên # Nhân tạo
日本産の牛肉
にほんさんのぎゅうにく
Thịt bò Nhật bản
アフリカが原産の野菜
アフリカがげんさんのやさい
Rau có nguồn gốc sản xuất tại Châu Phi
調味料
ちょうみりょう
Gia vị
酢・しょう油・こしょう
す・しょうゆ・こしょう
Giấm / Nước tương / Tiêu
塩辛い・しょっぱい
しおからい・しょっぱい
Mặn
酸っぱい
すっぱい
Chua
さっぱりした ー しつこい・くどい
Vị thanh chua - Ngấy (dầu, phô mai,…)
好みの味 ー 苦手な味
このみのあじ ー にがてなあじ
Vị yêu thích - Vị ghét/ vị không ăn được
好き好きのある味
すきずきのあるあじ
Hương vị tùy sở thích
食べ物に好き嫌いがある
たべものにしききらいがある
Kén chọn đồ ăn
食事の種類
Các loại bữa ăn
和食 ー 洋食
わしょく ー ようしょく
Bữa ăn Nhật - Bữa ăn Tây
和風 ー 洋風の味付け
わふう ー ようふうのあじつけ
Nêm nếm theo phong cách Nhật/ phong cách Tây
行列に並ぶ
ぎょうれつにならぶ
Xếp hàng dài
注文を追加する
ちゅうもんをついかする
Gọi món thêm/ Order thêm
~会
歓迎会
送別会
新年会
Tiệc chào đón
Tiệc chia tay
Tiệc năm mới
~産
日本産
外国産
北海道産 (ほっかいどうさん)
Nuôi trồng tại Nhật
Nuôi trồng ở nước ngoài
Nuôi trồng ở Hokkaido
~料
調味料
保存料 (ほぞんりょう)
Gia vị
Chất bảo quản
~風
和風
洋風
中華風 (ちゅうかふう)
現代風
Mang phong cách Nhật
Mang phong cách Tây
Mang phong cách Trung hoa
Mang phong cách hiện đại
よほど = かなり = ずいぶん = だいぶ
Khá là
改めて = また = もう一度
あらためて = また = もういちど
1 lần nữa
しきりに = どんどん
liên tục
いくら…でも
Dù… bao nhiêu