1/70
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
男性
だんせい
đàn ông
りそうの男性とけっこんする。
Kết hôn với người đàn ông lý tưởng.

女性
じょせい
phụ nữ
あの女性はだれですか。
Người phụ nữ kia là ai vậy?

高齢
こうれい
tuổi cao
高齢者
Người cao tuổi

年上
としうえ
lớn tuổi hơn
彼女は私より3つ年上だ。
Cô ấy hơn tôi 3 tuổi.

目上
めうえ
có địa vị cao hơn
目上の人
người có địa vị cao hơn, người bề trên

先輩
せんぱい
đàn anh, tiền bối
後輩
こうはい
đàn em, hậu bối
上司
じょうし
cấp trên
上司にそうだんする。
Bàn bạc với cấp trên.

相手
あいて
đối phương
相手の目を見て話す。
Nhìn mắt đối phương nói chuyện.
話相手: người nói chuyện cùng

知り合い
しりあい
người quen
知り合いにたのむ。
Nhờ người quen.

友人
ゆうじん
bạn bè
学生時代の友人
Bạn thời còn đi học

仲
なか
quan hệ
仲がいい:thân thiết
仲間:bạn bè, đồng bọn

生年月日
せいねんがっぴ
ngày tháng năm sinh
誕生
たんじょう
sự ra đời
子どもが誕生した。
Đứa trẻ ra đời.

年
とし
năm; tuổi
年が終わる:hết năm
年をとる:thêm tuổi, già đi

出身
しゅっしん
xuất thân, quê quán
出身地
Quê quán, nơi sinh ra

故郷
こきょう
cố hương, quê hương
故郷に帰る
Về quê

成長
せいちょう
trưởng thành, sinh trưởng
けいざいが成長した。
Kinh tế phát triển.

成人
せいじん
người trưởng thành
成人式
Lễ trưởng thành

合格
ごうかく
thi đỗ
大学に合格する。
Thi đỗ đại học.

進学
しんがく
học lên (đại học, cao học,...)
大学院に進学する。
Học lên Cao học.

退学
たいがく
bỏ học, đuổi học
退学届
Đơn xin thôi học

就職
しゅうしょく
tìm việc; tìm được việc
旅行会社に就職する。
Tìm được việc ở một công ty du lịch.

退職
たいしょく
nghỉ việc
会社を退職する。
Bỏ việc công ty.

失業
しつぎょう
thất nghiệp
失業率
Tỷ lệ thất nghiệp

残業
ざんぎょう
làm thêm giờ, làm tăng ca
残業代
Tiền làm tăng ca

生活
せいかつ
cuộc sống
外国で生活する。
Sinh sống ở nước ngoài.

通勤
つうきん
đi đến chỗ làm
毎日1時間かけて、通勤する。
Mỗi ngày mất 1 tiếng để đi đến chỗ làm.

学歴
がくれき
học vấn, quá trình học tập
高学歴
Học vấn cao

給料
きゅうりょう
lương
給料日
Ngày nhận lương

面接
めんせつ
phỏng vấn
面接しけん
Thi bằng hình thức phỏng vấn

休憩
きゅうけい
nghỉ giải lao
休憩時間
Giờ nghỉ giải lao

観光
かんこう
tham quan, du lịch
観光地
Địa điểm tham quan

帰国
きこく
về nước
来年帰国する。
Năm sau tôi sẽ về nước.

帰省
きせい
về quê
おぼんには帰省する人が多い。
Có nhiều người về quê vào đợt lễ Obon.

帰宅
きたく
về nhà
帰宅が遅い
Về nhà muộn

参加
さんか
tham gia
ボランティアかつどうに参加する。
Tham gia vào hoạt động tình nguyện.
出席
しゅっせき
có mặt, tham dự
かいぎに出席する。
Tham dự vào buổi họp.

欠席
けっせき
vắng mặt, không tham dự
じゅぎょうを欠席する。
Không đi học.

遅刻
ちこく
đến muộn
じゅぎょうに遅刻する。
Đi học muộn.

化粧
けしょう
trang điểm
化粧品
Đồ trang điểm

計算
けいさん
tính, tính toán
いくらかかるか計算する。
Tính xem hết bao nhiêu tiền.

計画
けいかく
kế hoạch
計画を立てる。
Lên kế hoạch.

成功
せいこう
thành công
じっけんに成功する。
Thành công với thí nghiệm.

失敗
しっぱい
thất bại
にゅうしに失敗する。
Thất bại trong kỳ thi đầu vào.

準備
じゅんび
chuẩn bị
しりょうを準備する。
Chuẩn bị tài liệu.

整理
せいり
sắp xếp; bỏ đi, vứt đi
つくえの上を整理する:sắp xếp, dọn lại mặt bàn
古い物を整理する:vứt đồ cũ

注文
ちゅうもん
đặt hàng, gọi đồ
コーヒーを注文する。
Gọi cà phê.

貯金
ちょきん
tiết kiệm tiền
貯金がふえる。
Tiền tiết kiệm tăng lên.

徹夜
てつや
thức trắng đêm
徹夜がつづく。
Thức trắng đêm liên tục.

引っ越し
ひっこし
chuyển nhà
よこはまへ引っ越しする。
Chuyển nhà đến Yokohama.

身長
しんちょう
chiều cao cơ thể
身長をはかる。
Đo chiều cao.

体重
たいじゅう
cân nặng cơ thể
体重がへる。
Cân nặng giảm sút.

けが
vết thương
けがをする
Bị thương

会
かい
tiệc
そうべつ会
Tiệc chia tay

趣味
しゅみ
sở thích; khiếu, gu
趣味がいいふく
Quần áo có gu

興味
きょうみ
hứng thú
興味を持つ
Có hứng thú

思い出
おもいで
kỷ niệm
子どものころの思い出
Kỷ niệm từ thời còn bé

冗談
じょうだん
chuyện đùa
冗談を言う
Nói đùa

目的
もくてき
mục đích
目的地
Đích đến, điểm đến

約束
やくそく
lời hứa, lời hẹn
約束の時間
Giờ hẹn

おしゃべり
nói chuyện, tán chuyện
おしゃべりな人
Người hay nói chuyện

遠慮
えんりょ
ngần ngại, cảm thấy khách sáo
じょうしに遠慮する。
Thấy ngại với cấp trên.

我慢
がまん
chịu đựng, nhịn, kìm nén
ねむいのを我慢してべんきょうする。
Chịu đựng cơn buồn ngủ và học.

迷惑
めいわく
làm phiền, quấy rầy
人に迷惑をかける。
Quấy rầy người khác.

希望
きぼう
hy vọng, mong muốn
希望をすてる。
Vứt bỏ hy vọng.

夢
ゆめ
giấc mơ, ước mơ
夢からさめる:tỉnh giấc
夢がかなう:ước mơ thành hiện thực

賛成
さんせい
tán thành, đồng ý
意見に賛成する。
Tán thành với ý kiến.

反対
はんたい
phản đối; ngược lại, đối ngược
意見に反対する:phản đối với ý kiến
プラスの反対はマイナスだ。:đối nghịch với dương là âm.

想像
そうぞう
tưởng tượng
想像がつく
Tưởng tượng ra được

努力
どりょく
nỗ lực
努力がみのる
Nỗ lực đơm hoa kết trái.
