耳から覚える - N3 - 語彙 UNIT 1(名詞A)(1~71)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/70

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:05 AM on 3/21/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

71 Terms

1
New cards

男性

だんせい

đàn ông

りそうの男性とけっこんする。

Kết hôn với người đàn ông lý tưởng.

<p>だんせい</p><p>đàn ông</p><p>りそうの男性とけっこんする。</p><p>Kết hôn với người đàn ông lý tưởng.</p>
2
New cards

女性

じょせい

phụ nữ

あの女性はだれですか。

Người phụ nữ kia là ai vậy?

<p>じょせい</p><p>phụ nữ</p><p>あの女性はだれですか。</p><p>Người phụ nữ kia là ai vậy?</p>
3
New cards

高齢

こうれい

tuổi cao

高齢者

Người cao tuổi

<p>こうれい</p><p>tuổi cao</p><p>高齢者</p><p>Người cao tuổi</p>
4
New cards

年上

としうえ

lớn tuổi hơn

彼女は私より3つ年上だ。

Cô ấy hơn tôi 3 tuổi.

<p>としうえ</p><p>lớn tuổi hơn</p><p>彼女は私より3つ年上だ。</p><p>Cô ấy hơn tôi 3 tuổi.</p>
5
New cards

目上

めうえ

có địa vị cao hơn

目上の人

người có địa vị cao hơn, người bề trên

<p>めうえ</p><p>có địa vị cao hơn</p><p>目上の人</p><p>người có địa vị cao hơn, người bề trên</p>
6
New cards

先輩

せんぱい

đàn anh, tiền bối

7
New cards

後輩

こうはい

đàn em, hậu bối

8
New cards

上司

じょうし

cấp trên

上司にそうだんする。

Bàn bạc với cấp trên.

<p>じょうし</p><p>cấp trên</p><p>上司にそうだんする。</p><p>Bàn bạc với cấp trên.</p>
9
New cards

相手

あいて

đối phương

相手の目を見て話す。

Nhìn mắt đối phương nói chuyện.

話相手: người nói chuyện cùng

<p>あいて</p><p>đối phương</p><p>相手の目を見て話す。</p><p>Nhìn mắt đối phương nói chuyện.</p><p>話相手: người nói chuyện cùng</p>
10
New cards

知り合い

しりあい

người quen

知り合いにたのむ。

Nhờ người quen.

<p>しりあい</p><p>người quen</p><p>知り合いにたのむ。</p><p>Nhờ người quen.</p>
11
New cards

友人

ゆうじん

bạn bè

学生時代の友人

Bạn thời còn đi học

<p>ゆうじん</p><p>bạn bè</p><p>学生時代の友人</p><p>Bạn thời còn đi học</p>
12
New cards

なか

quan hệ

仲がいい:thân thiết

仲間:bạn bè, đồng bọn

<p>なか</p><p>quan hệ</p><p>仲がいい:thân thiết</p><p>仲間:bạn bè, đồng bọn</p>
13
New cards

生年月日

せいねんがっぴ

ngày tháng năm sinh

14
New cards

誕生

たんじょう

sự ra đời

子どもが誕生した。

Đứa trẻ ra đời.

<p>たんじょう</p><p>sự ra đời</p><p>子どもが誕生した。</p><p>Đứa trẻ ra đời.</p>
15
New cards

とし

năm; tuổi

年が終わる:hết năm

年をとる:thêm tuổi, già đi

<p>とし</p><p>năm; tuổi</p><p>年が終わる:hết năm</p><p>年をとる:thêm tuổi, già đi</p>
16
New cards

出身

しゅっしん

xuất thân, quê quán

出身地

Quê quán, nơi sinh ra

<p>しゅっしん</p><p>xuất thân, quê quán</p><p>出身地</p><p>Quê quán, nơi sinh ra</p>
17
New cards

故郷

こきょう

cố hương, quê hương

故郷に帰る

Về quê

<p>こきょう</p><p>cố hương, quê hương</p><p>故郷に帰る</p><p>Về quê</p>
18
New cards

成長

せいちょう

trưởng thành, sinh trưởng

けいざいが成長した。

Kinh tế phát triển.

<p>せいちょう</p><p>trưởng thành, sinh trưởng</p><p>けいざいが成長した。</p><p>Kinh tế phát triển.</p>
19
New cards

成人

せいじん

người trưởng thành

成人式

Lễ trưởng thành

<p>せいじん</p><p>người trưởng thành</p><p>成人式</p><p>Lễ trưởng thành</p>
20
New cards

合格

ごうかく

thi đỗ

大学に合格する。

Thi đỗ đại học.

<p>ごうかく</p><p>thi đỗ</p><p>大学に合格する。</p><p>Thi đỗ đại học.</p>
21
New cards

進学

しんがく

học lên (đại học, cao học,...)

大学院に進学する。

Học lên Cao học.

<p>しんがく</p><p>học lên (đại học, cao học,...)</p><p>大学院に進学する。</p><p>Học lên Cao học.</p>
22
New cards

退学

たいがく

bỏ học, đuổi học

退学届

Đơn xin thôi học

<p>たいがく</p><p>bỏ học, đuổi học</p><p>退学届</p><p>Đơn xin thôi học</p>
23
New cards

就職

しゅうしょく

tìm việc; tìm được việc

旅行会社に就職する。

Tìm được việc ở một công ty du lịch.

<p>しゅうしょく</p><p>tìm việc; tìm được việc</p><p>旅行会社に就職する。</p><p>Tìm được việc ở một công ty du lịch.</p>
24
New cards

退職

たいしょく

nghỉ việc

会社を退職する。

Bỏ việc công ty.

<p>たいしょく</p><p>nghỉ việc</p><p>会社を退職する。</p><p>Bỏ việc công ty.</p>
25
New cards

失業

しつぎょう

thất nghiệp

失業率

Tỷ lệ thất nghiệp

<p>しつぎょう</p><p>thất nghiệp</p><p>失業率</p><p>Tỷ lệ thất nghiệp</p>
26
New cards

残業

ざんぎょう

làm thêm giờ, làm tăng ca

残業代

Tiền làm tăng ca

<p>ざんぎょう</p><p>làm thêm giờ, làm tăng ca</p><p>残業代</p><p>Tiền làm tăng ca</p>
27
New cards

生活

せいかつ

cuộc sống

外国で生活する。

Sinh sống ở nước ngoài.

<p>せいかつ</p><p>cuộc sống</p><p>外国で生活する。</p><p>Sinh sống ở nước ngoài.</p>
28
New cards

通勤

つうきん

đi đến chỗ làm

毎日1時間かけて、通勤する。

Mỗi ngày mất 1 tiếng để đi đến chỗ làm.

<p>つうきん</p><p>đi đến chỗ làm</p><p>毎日1時間かけて、通勤する。</p><p>Mỗi ngày mất 1 tiếng để đi đến chỗ làm.</p>
29
New cards

学歴

がくれき

học vấn, quá trình học tập

高学歴

Học vấn cao

<p>がくれき</p><p>học vấn, quá trình học tập</p><p>高学歴</p><p>Học vấn cao</p>
30
New cards

給料

きゅうりょう

lương

給料日

Ngày nhận lương

<p>きゅうりょう</p><p>lương</p><p>給料日</p><p>Ngày nhận lương</p>
31
New cards

面接

めんせつ

phỏng vấn

面接しけん

Thi bằng hình thức phỏng vấn

<p>めんせつ</p><p>phỏng vấn</p><p>面接しけん</p><p>Thi bằng hình thức phỏng vấn</p>
32
New cards

休憩

きゅうけい

nghỉ giải lao

休憩時間

Giờ nghỉ giải lao

<p>きゅうけい</p><p>nghỉ giải lao</p><p>休憩時間</p><p>Giờ nghỉ giải lao</p>
33
New cards

観光

かんこう

tham quan, du lịch

観光地

Địa điểm tham quan

<p>かんこう</p><p>tham quan, du lịch</p><p>観光地</p><p>Địa điểm tham quan</p>
34
New cards

帰国

きこく

về nước

来年帰国する。

Năm sau tôi sẽ về nước.

<p>きこく</p><p>về nước</p><p>来年帰国する。</p><p>Năm sau tôi sẽ về nước.</p>
35
New cards

帰省

きせい

về quê

おぼんには帰省する人が多い。

Có nhiều người về quê vào đợt lễ Obon.

<p>きせい</p><p>về quê</p><p>おぼんには帰省する人が多い。</p><p>Có nhiều người về quê vào đợt lễ Obon.</p>
36
New cards

帰宅

きたく

về nhà

帰宅が遅い

Về nhà muộn

<p>きたく</p><p>về nhà</p><p>帰宅が遅い</p><p>Về nhà muộn</p>
37
New cards

参加

さんか

tham gia

ボランティアかつどうに参加する。

Tham gia vào hoạt động tình nguyện.

38
New cards

出席

しゅっせき

có mặt, tham dự

かいぎに出席する。

Tham dự vào buổi họp.

<p>しゅっせき</p><p>có mặt, tham dự</p><p>かいぎに出席する。</p><p>Tham dự vào buổi họp.</p>
39
New cards

欠席

けっせき

vắng mặt, không tham dự

じゅぎょうを欠席する。

Không đi học.

<p>けっせき</p><p>vắng mặt, không tham dự</p><p>じゅぎょうを欠席する。</p><p>Không đi học.</p>
40
New cards

遅刻

ちこく

đến muộn

じゅぎょうに遅刻する。

Đi học muộn.

<p>ちこく</p><p>đến muộn</p><p>じゅぎょうに遅刻する。</p><p>Đi học muộn.</p>
41
New cards

化粧

けしょう

trang điểm

化粧品

Đồ trang điểm

<p>けしょう</p><p>trang điểm</p><p>化粧品</p><p>Đồ trang điểm</p>
42
New cards

計算

けいさん

tính, tính toán

いくらかかるか計算する。

Tính xem hết bao nhiêu tiền.

<p>けいさん</p><p>tính, tính toán</p><p>いくらかかるか計算する。</p><p>Tính xem hết bao nhiêu tiền.</p>
43
New cards

計画

けいかく

kế hoạch

計画を立てる。

Lên kế hoạch.

<p>けいかく</p><p>kế hoạch</p><p>計画を立てる。</p><p>Lên kế hoạch.</p>
44
New cards

成功

せいこう

thành công

じっけんに成功する。

Thành công với thí nghiệm.

<p>せいこう</p><p>thành công</p><p>じっけんに成功する。</p><p>Thành công với thí nghiệm.</p>
45
New cards

失敗

しっぱい

thất bại

にゅうしに失敗する。

Thất bại trong kỳ thi đầu vào.

<p>しっぱい</p><p>thất bại</p><p>にゅうしに失敗する。</p><p>Thất bại trong kỳ thi đầu vào.</p>
46
New cards

準備

じゅんび

chuẩn bị

しりょうを準備する。

Chuẩn bị tài liệu.

<p>じゅんび</p><p>chuẩn bị</p><p>しりょうを準備する。</p><p>Chuẩn bị tài liệu.</p>
47
New cards

整理

せいり

sắp xếp; bỏ đi, vứt đi

つくえの上を整理する:sắp xếp, dọn lại mặt bàn

古い物を整理する:vứt đồ cũ

<p>せいり</p><p>sắp xếp; bỏ đi, vứt đi</p><p>つくえの上を整理する:sắp xếp, dọn lại mặt bàn</p><p>古い物を整理する:vứt đồ cũ</p>
48
New cards

注文

ちゅうもん

đặt hàng, gọi đồ

コーヒーを注文する。

Gọi cà phê.

<p>ちゅうもん</p><p>đặt hàng, gọi đồ</p><p>コーヒーを注文する。</p><p>Gọi cà phê.</p>
49
New cards

貯金

ちょきん

tiết kiệm tiền

貯金がふえる。

Tiền tiết kiệm tăng lên.

<p>ちょきん</p><p>tiết kiệm tiền</p><p>貯金がふえる。</p><p>Tiền tiết kiệm tăng lên.</p>
50
New cards

徹夜

てつや

thức trắng đêm

徹夜がつづく。

Thức trắng đêm liên tục.

<p>てつや</p><p>thức trắng đêm</p><p>徹夜がつづく。</p><p>Thức trắng đêm liên tục.</p>
51
New cards

引っ越し

ひっこし

chuyển nhà

よこはまへ引っ越しする。

Chuyển nhà đến Yokohama.

<p>ひっこし</p><p>chuyển nhà</p><p>よこはまへ引っ越しする。</p><p>Chuyển nhà đến Yokohama.</p>
52
New cards

身長

しんちょう

chiều cao cơ thể

身長をはかる。

Đo chiều cao.

<p>しんちょう</p><p>chiều cao cơ thể</p><p>身長をはかる。</p><p>Đo chiều cao.</p>
53
New cards

体重

たいじゅう

cân nặng cơ thể

体重がへる。

Cân nặng giảm sút.

<p>たいじゅう</p><p>cân nặng cơ thể</p><p>体重がへる。</p><p>Cân nặng giảm sút.</p>
54
New cards

けが

vết thương

けがをする

Bị thương

<p>vết thương</p><p>けがをする</p><p>Bị thương</p>
55
New cards

かい

tiệc

そうべつ会

Tiệc chia tay

<p>かい</p><p>tiệc</p><p>そうべつ会</p><p>Tiệc chia tay</p>
56
New cards

趣味

しゅみ

sở thích; khiếu, gu

趣味がいいふく

Quần áo có gu

<p>しゅみ</p><p>sở thích; khiếu, gu</p><p>趣味がいいふく</p><p>Quần áo có gu</p>
57
New cards

興味

きょうみ

hứng thú

興味を持つ

Có hứng thú

<p>きょうみ</p><p>hứng thú</p><p>興味を持つ</p><p>Có hứng thú</p>
58
New cards

思い出

おもいで

kỷ niệm

子どものころの思い出

Kỷ niệm từ thời còn bé

<p>おもいで</p><p>kỷ niệm</p><p>子どものころの思い出</p><p>Kỷ niệm từ thời còn bé</p>
59
New cards

冗談

じょうだん

chuyện đùa

冗談を言う

Nói đùa

<p>じょうだん</p><p>chuyện đùa</p><p>冗談を言う</p><p>Nói đùa</p>
60
New cards

目的

もくてき

mục đích

目的地

Đích đến, điểm đến

<p>もくてき</p><p>mục đích</p><p>目的地</p><p>Đích đến, điểm đến</p>
61
New cards

約束

やくそく

lời hứa, lời hẹn

約束の時間

Giờ hẹn

<p>やくそく</p><p>lời hứa, lời hẹn</p><p>約束の時間</p><p>Giờ hẹn</p>
62
New cards

おしゃべり

nói chuyện, tán chuyện

おしゃべりな人

Người hay nói chuyện

<p>nói chuyện, tán chuyện</p><p>おしゃべりな人</p><p>Người hay nói chuyện</p>
63
New cards

遠慮

えんりょ

ngần ngại, cảm thấy khách sáo

じょうしに遠慮する。

Thấy ngại với cấp trên.

<p>えんりょ</p><p>ngần ngại, cảm thấy khách sáo</p><p>じょうしに遠慮する。</p><p>Thấy ngại với cấp trên.</p>
64
New cards

我慢

がまん

chịu đựng, nhịn, kìm nén

ねむいのを我慢してべんきょうする。

Chịu đựng cơn buồn ngủ và học.

<p>がまん</p><p>chịu đựng, nhịn, kìm nén</p><p>ねむいのを我慢してべんきょうする。</p><p>Chịu đựng cơn buồn ngủ và học.</p>
65
New cards

迷惑

めいわく

làm phiền, quấy rầy

人に迷惑をかける。

Quấy rầy người khác.

<p>めいわく</p><p>làm phiền, quấy rầy</p><p>人に迷惑をかける。</p><p>Quấy rầy người khác.</p>
66
New cards

希望

きぼう

hy vọng, mong muốn

希望をすてる。

Vứt bỏ hy vọng.

<p>きぼう</p><p>hy vọng, mong muốn</p><p>希望をすてる。</p><p>Vứt bỏ hy vọng.</p>
67
New cards

ゆめ

giấc mơ, ước mơ

夢からさめる:tỉnh giấc

夢がかなう:ước mơ thành hiện thực

<p>ゆめ</p><p>giấc mơ, ước mơ</p><p>夢からさめる:tỉnh giấc</p><p>夢がかなう:ước mơ thành hiện thực</p>
68
New cards

賛成

さんせい

tán thành, đồng ý

意見に賛成する。

Tán thành với ý kiến.

<p>さんせい</p><p>tán thành, đồng ý</p><p>意見に賛成する。</p><p>Tán thành với ý kiến.</p>
69
New cards

反対

はんたい

phản đối; ngược lại, đối ngược

意見に反対する:phản đối với ý kiến

プラスの反対はマイナスだ。:đối nghịch với dương là âm.

<p>はんたい</p><p>phản đối; ngược lại, đối ngược</p><p>意見に反対する:phản đối với ý kiến</p><p>プラスの反対はマイナスだ。:đối nghịch với dương là âm.</p>
70
New cards

想像

そうぞう

tưởng tượng

想像がつく

Tưởng tượng ra được

<p>そうぞう</p><p>tưởng tượng</p><p>想像がつく</p><p>Tưởng tượng ra được</p>
71
New cards

努力

どりょく

nỗ lực

努力がみのる

Nỗ lực đơm hoa kết trái.

<p>どりょく</p><p>nỗ lực</p><p>努力がみのる</p><p>Nỗ lực đơm hoa kết trái.</p>

Explore top notes

note
WHAP - Unit 2 Review
Updated 528d ago
0.0(0)
note
2.1 Physical and Mental Health
Updated 1102d ago
0.0(0)
note
THE NEW NATION
Updated 633d ago
0.0(0)
note
Chapter 13 - Chemical Equilibrium
Updated 1437d ago
0.0(0)
note
WHAP - Unit 2 Review
Updated 528d ago
0.0(0)
note
2.1 Physical and Mental Health
Updated 1102d ago
0.0(0)
note
THE NEW NATION
Updated 633d ago
0.0(0)
note
Chapter 13 - Chemical Equilibrium
Updated 1437d ago
0.0(0)

Explore top flashcards

flashcards
cogni
400
Updated 783d ago
0.0(0)
flashcards
Latin Exam Vocabulary
437
Updated 309d ago
0.0(0)
flashcards
[ 2MID ] MIL - What is Media?
40
Updated 207d ago
0.0(0)
flashcards
LV - Python
20
Updated 1040d ago
0.0(0)
flashcards
Unit 2: Cognition
50
Updated 9d ago
0.0(0)
flashcards
unit 2 vocab
140
Updated 1183d ago
0.0(0)
flashcards
cogni
400
Updated 783d ago
0.0(0)
flashcards
Latin Exam Vocabulary
437
Updated 309d ago
0.0(0)
flashcards
[ 2MID ] MIL - What is Media?
40
Updated 207d ago
0.0(0)
flashcards
LV - Python
20
Updated 1040d ago
0.0(0)
flashcards
Unit 2: Cognition
50
Updated 9d ago
0.0(0)
flashcards
unit 2 vocab
140
Updated 1183d ago
0.0(0)