1/112
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
interest(v)=engross=fascinate
làm cho quan tâm, chú ý
burn=blaze=flame
v: đốt cháy, thiêu đốt
basis(n)=premise=groundwork
nền tảng
prison sentence=jail/prison term=custodial sentence
án tù
even-handed(a)
công bằng
re-entry programs
chương trình tái hòa nhập
transformation
sự chuyển đổi, biến đổi, lột xác
genocide(n)
nạn diệt chủng
tribunal(n)
cơ quan tòa án, hội đồng xét xử
wane(v)
giảm sút
punitive(a)
nhằm trừng phạt, khắc nghiệt
justice
n: công lý
endorse
v: tán thành; kí phía sau tờ ngân phiếu
multifaceted(a)
đa diện, đa chiều
drug addict
người nghiện ma túy
felon(n)
phạm nhân mắc trọng tội, tội phạm nghiêm trọng
incapacitation
n: sự truất quyền, tước bỏ tư cách
prosecution(n)
sự khởi tố, người khởi tố
to the point of tears
đến mức bật khóc
reform(v)
cải cách
unwarranted disparities
sự sai lệch phi lý
criminal justice system
hệ thống tư pháp hình sự
legal system
hệ thống pháp lý
sentence
n: phán quyết, bản án
v: tuyên án
narcotics(n)
chất gây nghiện
psychoactive drug
chất hướng thần
incarceration(n)
sự bỏ tù, giam giữ
perpetrate=commit a crime
phạm tội, gây ra hvi phạm tội
inhibit(v)
ngăn cản, hạn chế
constitutional(a)
thuộc hiến pháp
not a big deal
chuyện nhỏ
>< out of this world : quá sức tuyệt vời
necessity
n: sự cần thiết, nhu yếu phẩm(plural:necessities)
dicey
a: nguy hiểm, rủi ro
disclosure
n: sự tiết lộ, sự công khai
embezzle
v: biển thủ, tham ô
fraudulent
a: lừa đảo, gian lận, đáng ngờ
dispute
v: tranh luận, phản đối
warranty
n: sự bảo đảm, bảo hành
fiscally
adv: về mặt tài chính
conscientious
a: chu đáo, tận tâm, cẩn thận
veritable
a: thực, thực sự
misappropriated
a: bị biển thủ
malfeasant
a: phi pháp
misused
a: bị lạm dụng, dùng sai cách
financial exposure
công khai tài chính
axiom
n: châm ngôn, chân lí
proverb
n: tục ngữ
indubitably
adv: rõ ràng, chắc chắn
contentment
n: sự mãn nguyện
futility
n: sự tốn công, vô ích
futile(a)
disregard
v: coi nhẹ, o để ý đến
alluring
a: cám dỗ, quyến rũ
exhilaration
n: sự phấn khích, hạnh phúc
bursts of exhilaration
>< burst into tears: òa khóc
vỡ òa trong hạnh phúc
gratification
n: sự mãn nguyện, thỏa mãn, hài lòng
vandal
n: kẻ phá hoại các công trình, tài sản của ngkh
vandalism(n): sự phá hoại các công trình, tài sản của ngkh
feverish greed
lòng tham sục sôi
quest
n: sự truy lùng (C2)
material possession
của cải vật chất
material prosperity
sự phồn vinh về vật chất
worldly possession
của cải trần thế
That being said
mặc dù vậy, tuy nhiên
amass(v)
tích lũy, tích tụ, làm gia tăng
viability (n)
knang tồn tại, năng lực sinh tồn
intergenerational (a)
giữa các thế hệ, bao gồm or xảy ra giữa nhiều thế hệ
quandary (n)
tình thế khó xử, vấn đề nan giải
longevity(n)
tuổi thọ, sự trường thọ
demographic (a)
thuộc nhân khẩu học, thống kê nhân khẩu học
fortitude (n)
sức chịu đựng bền bỉ
durability (n)
sự vững vàng, vững chắc
permanance (n)
sự cố định lâu dài
endurance (n)
sự kéo dài, sự nhẫn nại
social benefit
phúc lợi xã hội
housing benefit
trợ cấp nhà ở
social convention
tục lệ xã hội
maternity benefit
trợ cấp thai sản
natural =free from artificiality= chemical-free
tự nhiên
decent (a)
tử tế, đứng đắn, thỏa đáng, bền vững
gratis (a)
miễn phí
dividend (n)
cổ tức, lời lãi
digital literacy
năng lực công nghệ số
altruism (n)
lòng vị tha
economic stimulus
sự kích thích kte
economic indicator
chỉ số kte
infest=flood=swarm
v: kéo đến, đổ dồn vào
underrepresented
a: chiếm tỉ lệ ít, chưa dc miêu tả đúng cách
preferential
a: ưu tiên, ưu đãi
proportional
a: tỉ lệ, cân xứng
dissent
v: bất đồng quan điểm, o đồng tình
inclusion
n: sự bao gồm, bao hàm
consultancy
n: sự cố vấn, tư vấn, cơ quan/văn phòng cố vấn
justification
n: lời bảo chữa, biện hộ ( đưa ra lí do hợp lí biện hộ cho bản thân)
pleading(n): văn bản biện hộ(Van nài/Biện hộ/Kêu oan))
complacency
n: tính tự mãn, sự bằng lòng thỏa mãn
impugn
v: đặt nghi vấn
legal validity
hiệu lực pháp lí
inalienable right
quyền bất khả xâm phạm
fixture
n: vật, nơi cố định
privately-owned shops
những tiệm sở hữu thuộc cá nhân
steep
a: quá quắt, quá cao
spillover
n: sự tràn lan