Thẻ ghi nhớ: UNIT 4 (PHASE 1) | Quizlet

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
call with kaiCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/62

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:38 PM on 1/26/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

63 Terms

1
New cards

raises their spirits (v)

nâng tinh thần của họ

2
New cards

recovered (v)

hồi phục

3
New cards

socialize

/ˈsoʊʃəlaɪz/ - hòa đồng với bạn bè (verb)

4
New cards

used to + verb

/juːst tuː/ - chỉ một thói quen trong quá khứ và đã kết thúc (phrase)

5
New cards

all the time

/ɔːl ðə taɪm/ - mọi lúc mọi nơi (phrase)

6
New cards

in one's last year of university

/ɪn wʌnz læst jɪr ʌv juːnɪˈvɜːrsɪti/ - đang học năm cuối đại học (phrase)

7
New cards

have the chance to do sth

/hæv ðə tʃæns tuː duː sʌmθɪŋ/ - có cơ hội làm gì (phrase)

8
New cards

take a break

/teɪk ə breɪk/ - nghỉ ngơi (verb)

9
New cards

once in a blue moon

/wʌns ɪn ə bluː muːn/ - thi thoảng lắm (idiom)

10
New cards

from time to time

/frəm taɪm tuː taɪm/ - thi thoảng lắm (idiom)

11
New cards

to have somebody over

/tuː hæv ˈsʌmbədi ˈoʊvər/ - tiếp ai đến nhà chơi (phrase)

12
New cards

to graduate

/tuː ˈɡrædʒueɪt/ - tốt nghiệp (verb)

13
New cards

to be honest

/tuː biː ˈɑːnɪst/ - thú thực thì/nói thật thì (phrase)

14
New cards

to mix things up

/tuː mɪks θɪŋz ʌp/ - thay đổi thứ tự/trật tự để thú vị hơn (verb)

15
New cards

history

/ˈhɪstəri/ - lịch sử (noun)

16
New cards

nature

/ˈneɪtʃər/ - tự nhiên (noun)

17
New cards

to escape from daily life

/tuː ɪˈskeɪp frəm ˈdeɪli laɪf/ - thoát khỏi cuộc sống thường ngày (verb)

18
New cards

poetry

/ˈpoʊɪtri/ - thơ văn (noun)

19
New cards

to be in the (right) mood to do sth

/tuː biː ɪn ðə (raɪt) muːd tuː duː sʌmθɪŋ/ - có tâm trạng làm gì (phrase)

20
New cards

my friends and I

/maɪ frɛndz ənd aɪ/ - nhắc bản thân mình cùng với một người khác (noun)

21
New cards

to be in high school

/tuː biː ɪn haɪ skuːl/ - đang học cấp 3 (verb)

22
New cards

to be busy with

/tuː biː ˈbɪzi wɪð/ - bận rộn làm gì (verb)

23
New cards

special occasion

/ˈspɛʃl əˈkeɪʒən/ - dịp đặc biệt (noun)

24
New cards

seafood restaurant

/ˈsiːfʊd ˈrɛstərənt/ - nhà hàng hải sản (noun)

25
New cards

go to the gym

/ɡoʊ tuː ðə dʒɪm/ - đi tập gym (verb)

26
New cards

keep me fit

/kiːp miː fɪt/ - giữ cho người vừa vặn (verb)

27
New cards

train my muscles

/treɪn maɪ ˈmʌslz/ - để luyện cơ bắp (verb)

28
New cards

to meet deadlines

/tuː miːt ˈdɛdlaɪnz/ - để kịp hạn (verb)

29
New cards

play a few songs

/pleɪ ə fjuː sɔŋz/ - bật một vài bản nhạc (verb)

30
New cards

find the time

/faɪnd ðə taɪm/ - có thời gian để/dành thời gian để (verb)

31
New cards

Man

/mæn/ - loài người (n)

32
New cards

Probably

/ˈprɑː.bə.bli/ - có lẽ là/chắc là (adv)

33
New cards

Human companions

/ˈhjuː.mən kəmˈpæn.jənz/ - người bạn đồng hành (n)

34
New cards

Argue

/ˈɑːr.ɡjuː/ - tranh luận, tranh cãi (v) à Noun: argument

35
New cards

Glad

/ɡlæd/ - vui/hài lòng (adj)

36
New cards

Pet

/pɛt/ - thú nuôi (n)

37
New cards

the company of

/ðə ˈkʌm.pəni əv/ - việc có ai đó ở cạnh (n)

38
New cards

fellow human beings

/ˈfɛloʊ ˈhjuː.mən ˈbiː.ɪŋz/ - con người (n)

39
New cards

provide sb with sth

/prəˈvaɪd/ - cung cấp cho chúng ta cái gì (v)

40
New cards

Benefit

/ˈbɛnɪfɪt/ - lợi ích (n)

41
New cards

As well

/æz wɛl/ - tương tự "also" (adv)

42
New cards

Study (Plural: studies)

/ˈstʌd.i/ - các nghiên cứu (n)

43
New cards

Nearby

/ˈnɪr.baɪ/ - ở gần/ở cạnh (adv)

44
New cards

Lower

/ˈloʊ.ər/ - hạ thấp/hạ xuống (v)

45
New cards

blood pressure

/blʌd ˈprɛʃ.ər/ - huyết áp (n)

46
New cards

elderly people

/ˈɛl.dər.li ˈpiː.pəl/ - người cao tuổi (n)

47
New cards

Raises their spirits

/reɪzəz ðɛr ˈspɪr.ɪts/ - nâng tinh thần lên (v)

48
New cards

Recover from

/rɪˈkʌv.ər frʌm/ - hồi phục/bình phục (v)

49
New cards

heart attack

/hɑːrt əˈtæk/ - cơn đau tim (n)

50
New cards

pet owner

/pɛt ˈoʊ.nər/ - những người nuôi thú cưng (n)

51
New cards

common ailments (e.g. cold

headache, fever),/ˈkɒm.ən ˈeɪl.mənts/ - ốm vặt (n)

52
New cards

responsibility

/rɪˌspɒn.sɪˈbɪl.ɪ.ti/ - trách nhiệm (n)

53
New cards

take care of

/teɪk kɛr əv/ - quan tâm, chăm sóc (v)

54
New cards

regular exercise

/ˈrɛɡ.jʊ.lər ˈɛk.sə.saɪz/ - tập thể dục thường xuyên (n)

55
New cards

keep us safe

/kiːp ʌs seɪf/ - giữ cho an toàn (v)

56
New cards

guard our homes

/ɡɑːrd aʊər hoʊmz/ - bảo vệ gia đình/nhà cửa (v)

57
New cards

scare away burglars

/skɛr əˈweɪ ˈbɜːr.ɡlərz/ - dọa chạy đi (v)

58
New cards

Burglar

/ˈbɜːr.ɡlər/ - trộm (đột nhập vào nhà) (n)

59
New cards

Guide dogs

/ɡaɪd dɔːɡz/ - chó dẫn đường (n)

60
New cards

blind people

/blaɪnd ˈpiː.pəl/ - người mù (n)

61
New cards

mice and rats

/maɪs ənd ræts/ - chuột nhắt & chuột cống (n)

62
New cards

Compassion

/kəmˈpæʃ.ən/ - lòng trắc ẩn (n)

63
New cards

living creatures

/ˈlɪv.ɪŋ ˈkriː.tʃərz/ - sinh vật sống (n)