1/62
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
raises their spirits (v)
nâng tinh thần của họ
recovered (v)
hồi phục
socialize
/ˈsoʊʃəlaɪz/ - hòa đồng với bạn bè (verb)
used to + verb
/juːst tuː/ - chỉ một thói quen trong quá khứ và đã kết thúc (phrase)
all the time
/ɔːl ðə taɪm/ - mọi lúc mọi nơi (phrase)
in one's last year of university
/ɪn wʌnz læst jɪr ʌv juːnɪˈvɜːrsɪti/ - đang học năm cuối đại học (phrase)
have the chance to do sth
/hæv ðə tʃæns tuː duː sʌmθɪŋ/ - có cơ hội làm gì (phrase)
take a break
/teɪk ə breɪk/ - nghỉ ngơi (verb)
once in a blue moon
/wʌns ɪn ə bluː muːn/ - thi thoảng lắm (idiom)
from time to time
/frəm taɪm tuː taɪm/ - thi thoảng lắm (idiom)
to have somebody over
/tuː hæv ˈsʌmbədi ˈoʊvər/ - tiếp ai đến nhà chơi (phrase)
to graduate
/tuː ˈɡrædʒueɪt/ - tốt nghiệp (verb)
to be honest
/tuː biː ˈɑːnɪst/ - thú thực thì/nói thật thì (phrase)
to mix things up
/tuː mɪks θɪŋz ʌp/ - thay đổi thứ tự/trật tự để thú vị hơn (verb)
history
/ˈhɪstəri/ - lịch sử (noun)
nature
/ˈneɪtʃər/ - tự nhiên (noun)
to escape from daily life
/tuː ɪˈskeɪp frəm ˈdeɪli laɪf/ - thoát khỏi cuộc sống thường ngày (verb)
poetry
/ˈpoʊɪtri/ - thơ văn (noun)
to be in the (right) mood to do sth
/tuː biː ɪn ðə (raɪt) muːd tuː duː sʌmθɪŋ/ - có tâm trạng làm gì (phrase)
my friends and I
/maɪ frɛndz ənd aɪ/ - nhắc bản thân mình cùng với một người khác (noun)
to be in high school
/tuː biː ɪn haɪ skuːl/ - đang học cấp 3 (verb)
to be busy with
/tuː biː ˈbɪzi wɪð/ - bận rộn làm gì (verb)
special occasion
/ˈspɛʃl əˈkeɪʒən/ - dịp đặc biệt (noun)
seafood restaurant
/ˈsiːfʊd ˈrɛstərənt/ - nhà hàng hải sản (noun)
go to the gym
/ɡoʊ tuː ðə dʒɪm/ - đi tập gym (verb)
keep me fit
/kiːp miː fɪt/ - giữ cho người vừa vặn (verb)
train my muscles
/treɪn maɪ ˈmʌslz/ - để luyện cơ bắp (verb)
to meet deadlines
/tuː miːt ˈdɛdlaɪnz/ - để kịp hạn (verb)
play a few songs
/pleɪ ə fjuː sɔŋz/ - bật một vài bản nhạc (verb)
find the time
/faɪnd ðə taɪm/ - có thời gian để/dành thời gian để (verb)
Man
/mæn/ - loài người (n)
Probably
/ˈprɑː.bə.bli/ - có lẽ là/chắc là (adv)
Human companions
/ˈhjuː.mən kəmˈpæn.jənz/ - người bạn đồng hành (n)
Argue
/ˈɑːr.ɡjuː/ - tranh luận, tranh cãi (v) à Noun: argument
Glad
/ɡlæd/ - vui/hài lòng (adj)
Pet
/pɛt/ - thú nuôi (n)
the company of
/ðə ˈkʌm.pəni əv/ - việc có ai đó ở cạnh (n)
fellow human beings
/ˈfɛloʊ ˈhjuː.mən ˈbiː.ɪŋz/ - con người (n)
provide sb with sth
/prəˈvaɪd/ - cung cấp cho chúng ta cái gì (v)
Benefit
/ˈbɛnɪfɪt/ - lợi ích (n)
As well
/æz wɛl/ - tương tự "also" (adv)
Study (Plural: studies)
/ˈstʌd.i/ - các nghiên cứu (n)
Nearby
/ˈnɪr.baɪ/ - ở gần/ở cạnh (adv)
Lower
/ˈloʊ.ər/ - hạ thấp/hạ xuống (v)
blood pressure
/blʌd ˈprɛʃ.ər/ - huyết áp (n)
elderly people
/ˈɛl.dər.li ˈpiː.pəl/ - người cao tuổi (n)
Raises their spirits
/reɪzəz ðɛr ˈspɪr.ɪts/ - nâng tinh thần lên (v)
Recover from
/rɪˈkʌv.ər frʌm/ - hồi phục/bình phục (v)
heart attack
/hɑːrt əˈtæk/ - cơn đau tim (n)
pet owner
/pɛt ˈoʊ.nər/ - những người nuôi thú cưng (n)
common ailments (e.g. cold
headache, fever),/ˈkɒm.ən ˈeɪl.mənts/ - ốm vặt (n)
responsibility
/rɪˌspɒn.sɪˈbɪl.ɪ.ti/ - trách nhiệm (n)
take care of
/teɪk kɛr əv/ - quan tâm, chăm sóc (v)
regular exercise
/ˈrɛɡ.jʊ.lər ˈɛk.sə.saɪz/ - tập thể dục thường xuyên (n)
keep us safe
/kiːp ʌs seɪf/ - giữ cho an toàn (v)
guard our homes
/ɡɑːrd aʊər hoʊmz/ - bảo vệ gia đình/nhà cửa (v)
scare away burglars
/skɛr əˈweɪ ˈbɜːr.ɡlərz/ - dọa chạy đi (v)
Burglar
/ˈbɜːr.ɡlər/ - trộm (đột nhập vào nhà) (n)
Guide dogs
/ɡaɪd dɔːɡz/ - chó dẫn đường (n)
blind people
/blaɪnd ˈpiː.pəl/ - người mù (n)
mice and rats
/maɪs ənd ræts/ - chuột nhắt & chuột cống (n)
Compassion
/kəmˈpæʃ.ən/ - lòng trắc ẩn (n)
living creatures
/ˈlɪv.ɪŋ ˈkriː.tʃərz/ - sinh vật sống (n)