Thẻ ghi nhớ: 2000 English collocations and idioms-cô Trang Anh Lesson 16 | Quizlet

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/97

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

98 Terms

1
New cards

Business trip

chuyến đi công tác

2
New cards

Travel agency

đại lý lữ hành, công ty du lịch

3
New cards

Book a flight

đặt vé máy bay

4
New cards

Book a hotel room = make a hotel reservation

đặt phòng khách sạn

5
New cards

Unspoilt of a place

địa điểm hoang sơ

6
New cards

Make travel arrangements

lên lịch cho chuyến đi

7
New cards

A one-way ticket

vé một chiều

8
New cards

A round trip

vé hai chiều

9
New cards

Boarding pass

thẻ lên máy bay (lấy sau khi check-in)

10
New cards

An aisle seat

ghế sát lối đi

11
New cards

A bumpy flight

chuyến bay trắc trở

12
New cards

A smooth flight

chuyến bay êm ả

13
New cards

Connecting flight

chuyến bay chuyển tiếp

14
New cards

Long-haul flight

chuyến bay dài

15
New cards

Red-eye flight

chuyến bay đêm muộn

16
New cards

Catch some rays/ soak up some sun = to sunbathe/ try to get a suntan

tắm nắng

17
New cards

Head for (a place)

thẳng tiến đến....

18
New cards

Carry-on bag

hành lý xách tay

19
New cards

Check-in baggage

hành lý ký gửi

20
New cards

A seedy hotel

khách sạn nằm ở nơi không an toàn có nhiều tệ nạn hoặc không thoải mái

21
New cards

The red-light district

phố đèn đỏ

22
New cards

A dingy room

phòng tối và bẩn

23
New cards

Go on vacation

đi nghỉ, đi chơi ở đâu đó

24
New cards

Scream in panic

kêu la sợ hãi

25
New cards

Package holiday

du lịch trọn gói

26
New cards

Fly economy

đi máy bay với giá rẻ

27
New cards

Peak season

mùa cao điểm

28
New cards

Tourist attractions

địa điểm du lịch

29
New cards

Enjoy a self-planned tour

đi chơi tự túc

30
New cards

Be bumped to a later flight

chuyển xuống chuyến bay sau

31
New cards

Customs officer

nhân viên hải quan

32
New cards

Domestic flight

bay nội địa

33
New cards

International flight

bay quốc tế

34
New cards

Emergency exit

cửa thoát hiểm

35
New cards

Excess baggage

hành lý quá cân

36
New cards

First-class

hạng nhất

37
New cards

Business-class

hạng thương gia

38
New cards

Economy-class

hạng phổ thông

39
New cards

Jet lag

bị mệt mỏi khi bay lệch múi giờ

40
New cards

Life vest/jacket

áo phao

41
New cards

Motion sickness

say máy bay

42
New cards

Oxygen mask

mặt nạ dưỡng khí

43
New cards

Laze around on the sandy beach

nghỉ ngơi, thư giãn bên bãi biển

44
New cards

Tourist trap

khu du lịch đắt đỏ

45
New cards

Holiday brochure

cuốn sách nhỏ về những kỳ nghỉ

46
New cards

Holiday resort

khu nghỉ dưỡng

47
New cards

Holiday destination

địa điểm du lịch

48
New cards

Local delicacy

đặc sản địa phương

49
New cards

Off the beaten track/ path

không nổi tiếng lắm, không được biết đến bởi nhiều người

50
New cards

Promote tourism image

quảng bá hình ảnh du lịch

51
New cards

Scheduled trading session

chợ phiên

52
New cards

Flea market

chợ trời

53
New cards

Enjoy bustling trade

tận hưởng sự mua sắm nhộn nhịp

54
New cards

Take a sunset/sunrise cruise

chuyến đi ngắm mặt trời lặn/mọc

55
New cards

Dispel the heat of summer

xua tan cái nóng của mùa hè

56
New cards

Hit the road

lên đường, khởi hành

57
New cards

Off track

lạc đường

58
New cards

Watch one's back

cẩn thận, cảnh giác với những người xung quanh

59
New cards

Get a move on

nhanh lên

60
New cards

A full plate

lịch trình dày đặc, không có thời gian rảnh

61
New cards

It worse comes to worst

phương án cuối cùng

62
New cards

Hit the town / a night on the town/ going out on the town

đi xả hơi, đi quẩy

63
New cards

Thumb sb a lift

để ai lái xe cho

64
New cards

Give sb a lift/ride

cho ai đó đi nhờ

65
New cards

Live like a king

sống thoải mái

66
New cards

Pedal to the metal

tăng tốc

67
New cards

A pit stop

trạm dừng xe giữa đường để đổ xăng, ăn uống, đi toilet....

68
New cards

Any port in a storm

méo mó có hơn không

69
New cards

At the wheel

lái xe, điều khiển xe

70
New cards

Make one's way

đi về một nơi nào đó, nỗ lực để có cuộc sống tốt

71
New cards

Miss the boat

bỏ lỡ mất cơ hội

72
New cards

In the same boat

cùng chung hoàn cảnh, vấn đề

73
New cards

Finance a charity

tài trợ cho một tổ chức từ thiện

74
New cards

Finance house

cơ sở tài chính

75
New cards

Make/earn money

kiếm tiền

76
New cards

For my money

theo ý tôi

77
New cards

Marry money

lấy chồng giàu; lấy vợ giàu

78
New cards

Have money to burn

có nhiều tiền đến nỗi không thèm quan tâm đến việc chi tiêu của mình

79
New cards

Throw one's money around / about = waste/squander one's money

tiêu tiền phung phí và bất cẩn

80
New cards

Save money

tiết kiệm tiền

81
New cards

Inherit money

tiền thừa kế

82
New cards

Inherit a fortune

thừa kế một gia tài lớn

83
New cards

Make a fortune

trở lên giàu có

84
New cards

Make a deposit

gửi tiền, tích lũy

85
New cards

Make a withdrawal

rút tiền

86
New cards

(Be) on a tight budget

ngân sách có hạn, tiền bạc có hạn

87
New cards

Pocket money

tiền tiêu vặt

88
New cards

Be flat broke = strap for cash

cháy túi

89
New cards

Make a budget

lên kế hoạch chi tiêu

90
New cards

Emergency fund

quỹ khẩn cấp, quỹ dự phòng

91
New cards

Living expenses

chi phí sinh hoạt

92
New cards

Set/put aside money

để dành/tiết kiệm tiền

93
New cards

Take out a loan

vay tiền

94
New cards

Pay the money back in installments

trả lãi

95
New cards

Local currency

nội tệ

96
New cards

Foreign currency

ngoại tệ

97
New cards

Counterfeit money

tiền giả

98
New cards

Raise money

quyên tiền