Thẻ ghi nhớ: HACKER TOEIC VOCAB - DAY 6 | Quizlet

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/117

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

118 Terms

1
New cards

collection

(n) bộ sưu tập, sự thu thập, sự quyên góp

2
New cards

collect

(v) thu thập, gom

3
New cards

collector

(n) người sưu tầm

4
New cards

collectable

(n) đối tượng sưu tầm

5
New cards

ceramic tiles collection

bộ sưu tập gạch men

6
New cards

toll collection

việc thu phí (cầu đường)

7
New cards

collect A from B

thu thập A từ B

8
New cards

exhibition

(n) cuộc triển lãm, sự trưng bày

9
New cards

exhibit

(v) trưng bày

(n) vật trưng bày

10
New cards

celebrity

(n) người nổi tiếng

11
New cards

live

(adj) phát sóng trực tiếp (radio,TV) ; sống

(v) sống

12
New cards

living

(adj) đang tồn tại

13
New cards

alive

đang sống

14
New cards

improvise

(v) ứng biến, ngẫu hứng

15
New cards

improvisation

(n) sự ứng biến

16
New cards

popular

(adj) nổi tiếng, phổ biến (được dùng khi nói về một thứ được nhiều người ưa thích)

17
New cards

popularity

(n) sự phổ biến

18
New cards

likable

có cảm tình (được dùng khi nói về người hoặc vật nhận được cảm tình của người khác)

19
New cards

preferred

được thích hơn, được ưa hơn ( được dùng khi nói về một thứ được ưa thích hơn những thứ khác)

20
New cards

donation

(n) sự quyên góp, từ thiện, sự tặng

21
New cards

donate

(v) quyên góp

22
New cards

donor

(n) người quyên góp

23
New cards

contribution ( = donation)

sự đóng góp

24
New cards

alumni

(n) cựu sinh viên

25
New cards

present

(v) trình bày, giới thiệu

(adj) có mặt, hiện diện, hiện tại, hiện thời

26
New cards

presentation

(n) bài thuyết trình

27
New cards

presenter

(n) diễn giả

28
New cards

presently

(adv) bây giờ, hiện thời

29
New cards

present A with B

present B to A

đưa B cho A

30
New cards

admission

(n) sự thú nhận, sự nhận vào, sự thu nạp

31
New cards

admit

(v) nhận vào, thú nhận

32
New cards

free admission

cửa vào miễn phí

33
New cards

admission + fee/price

phí/vé vào cửa

34
New cards

banquet

(n) bữa tiệc lớn

35
New cards

anniversary

(n) lễ kỷ niệm, ngày kỷ niệm

36
New cards

required

(adj) cần thiết, được yêu cầu, phải có

37
New cards

be required for

cần thiết cho điều gì

38
New cards

be required to do

cần thiết đề làm gì

39
New cards

succeed

(v) nối tiếp, kế tiếp; thành công

40
New cards

success

(n) sự thành công

41
New cards

successful

(adj) thành công , thành đạt

42
New cards

successive

(adj) liên tục, lần lượt

43
New cards

successively

(adv) liên tục , lần lượt

44
New cards

rest

(v) nghỉ ngơi, thư giãn

(n) sự thư giãn, nghỉ ngơi; phần còn lại

45
New cards

fund-raising

(n) việc gây quỹ

46
New cards

resume

(v) lấy lại, giành lại, bắt đầu lại, lại tiếp tục

47
New cards

issue

(n) sự xuất bản, số báo, lần in; vấn đề

(v) phát hành, cho ra mắt ( = distribute)

48
New cards

edition ( = issue)

sự xuất bản, lần xuất bản

49
New cards

common issue

vấn đề chung

50
New cards

address an issue

giải quyết vấn đề

51
New cards

subscription

(n) sự đăng ký, sự thuê bao, mua định kỳ ( báo, tạp chí)

52
New cards

subscribe

(v) đăng ký, đặt mua

53
New cards

appear

(v) xuất hiện, trình diện

54
New cards

appearance

(n) vẻ ngoài, ngoại hình

55
New cards

disappear ( >< appear )

biến mất

56
New cards

it appears + mệnh đề that

có vẻ như là

57
New cards

Appear in court

trình diện tại toà

58
New cards

accompany

(v) đi cùng ai đó, kèm theo

59
New cards

edition

(n) sự phát hành, sự xuất bản, lần in, phiên bản

60
New cards

specifically

(adv) cụ thể, rõ ràng, đặc trưng

61
New cards

anonymous

(adj) giấu tên, ẩn danh, nặc danh

62
New cards

commit

(v) giao phó, uỷ thác , cam kết, hứa

63
New cards

commitment

(n) sự tận tậm, sự cam kết

64
New cards

dedicate ( = commit)

hiến dâng

65
New cards

devote ( = commit)

cống hiến

66
New cards

be committed to -ing

tận tâm với, cam kết làm gì

67
New cards

informative

(adj) nhiều thông tin, có kiến thức, bổ ích

68
New cards

inform

(v) thông báo

69
New cards

informed

(adj) có hiểu biết, am hiểu

70
New cards

information

(n) thông tin

71
New cards

informative + brochure / booklet

cuốn sách/tài liệu bổ ích

72
New cards

audience

(n) khán giả, thính giả

73
New cards

author

(n) tác giả

74
New cards

note

(v) ghi chú, lưu ý

(n) bản ghi nhớ

75
New cards

notable

(adj) đáng kể, đáng chú ý

76
New cards

state ( = note)

phát biểu,viết rõ (chính thức)

77
New cards

antique

(n) đồ cổ

78
New cards

manuscript

(n) bản viết tay, bản thảo

79
New cards

beneficial

(adj) có lợi, có ích

80
New cards

benefit

(n) lợi ích

81
New cards

harmful ( >< beneficial)

có hại

82
New cards

be beneficial for

có lợi ích cho cái gì

83
New cards

be beneficial to

có lợi ích cho ai

84
New cards

upcoming ( = forthcoming)

(adj) sắp đến , sắp tới

85
New cards

upcoming school year

năm học sắp tới

86
New cards

upcoming event

sự kiện sắp tới

87
New cards

upcoming mayoral election

cuộc bầu cử thị trưởng sắp tới

88
New cards

lend

(v) cho mượn, cho vay (được dùng khi nói về việc cho mượn thứ gì đó miễn phí)

89
New cards

borrow

mượn ( được dùng khi nói về việc mượn thứ gì đó miễn phí )

90
New cards

rent

thuê ( được dùng khi nói tới thuê xe, thuê nhà có mất phí )

91
New cards

current

(adj) hiện thời, đang lưu hành

92
New cards

currently

(adv) hiện thời

93
New cards

present ( = current)

hiện tại

94
New cards

contemporary ( = current)

đương thời

95
New cards

valid

có hiệu lực

96
New cards

local

(adj) địa phương, cục bộ

97
New cards

locality

(n) vị trí, địa phương

98
New cards

locally

(adv) mang tính địa phương

99
New cards

localized

(adj) khoanh vùng, khu biệt

100
New cards

local high school

trường trung học địa phương