1/117
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
collection
(n) bộ sưu tập, sự thu thập, sự quyên góp
collect
(v) thu thập, gom
collector
(n) người sưu tầm
collectable
(n) đối tượng sưu tầm
ceramic tiles collection
bộ sưu tập gạch men
toll collection
việc thu phí (cầu đường)
collect A from B
thu thập A từ B
exhibition
(n) cuộc triển lãm, sự trưng bày
exhibit
(v) trưng bày
(n) vật trưng bày
celebrity
(n) người nổi tiếng
live
(adj) phát sóng trực tiếp (radio,TV) ; sống
(v) sống
living
(adj) đang tồn tại
alive
đang sống
improvise
(v) ứng biến, ngẫu hứng
improvisation
(n) sự ứng biến
popular
(adj) nổi tiếng, phổ biến (được dùng khi nói về một thứ được nhiều người ưa thích)
popularity
(n) sự phổ biến
likable
có cảm tình (được dùng khi nói về người hoặc vật nhận được cảm tình của người khác)
preferred
được thích hơn, được ưa hơn ( được dùng khi nói về một thứ được ưa thích hơn những thứ khác)
donation
(n) sự quyên góp, từ thiện, sự tặng
donate
(v) quyên góp
donor
(n) người quyên góp
contribution ( = donation)
sự đóng góp
alumni
(n) cựu sinh viên
present
(v) trình bày, giới thiệu
(adj) có mặt, hiện diện, hiện tại, hiện thời
presentation
(n) bài thuyết trình
presenter
(n) diễn giả
presently
(adv) bây giờ, hiện thời
present A with B
present B to A
đưa B cho A
admission
(n) sự thú nhận, sự nhận vào, sự thu nạp
admit
(v) nhận vào, thú nhận
free admission
cửa vào miễn phí
admission + fee/price
phí/vé vào cửa
banquet
(n) bữa tiệc lớn
anniversary
(n) lễ kỷ niệm, ngày kỷ niệm
required
(adj) cần thiết, được yêu cầu, phải có
be required for
cần thiết cho điều gì
be required to do
cần thiết đề làm gì
succeed
(v) nối tiếp, kế tiếp; thành công
success
(n) sự thành công
successful
(adj) thành công , thành đạt
successive
(adj) liên tục, lần lượt
successively
(adv) liên tục , lần lượt
rest
(v) nghỉ ngơi, thư giãn
(n) sự thư giãn, nghỉ ngơi; phần còn lại
fund-raising
(n) việc gây quỹ
resume
(v) lấy lại, giành lại, bắt đầu lại, lại tiếp tục
issue
(n) sự xuất bản, số báo, lần in; vấn đề
(v) phát hành, cho ra mắt ( = distribute)
edition ( = issue)
sự xuất bản, lần xuất bản
common issue
vấn đề chung
address an issue
giải quyết vấn đề
subscription
(n) sự đăng ký, sự thuê bao, mua định kỳ ( báo, tạp chí)
subscribe
(v) đăng ký, đặt mua
appear
(v) xuất hiện, trình diện
appearance
(n) vẻ ngoài, ngoại hình
disappear ( >< appear )
biến mất
it appears + mệnh đề that
có vẻ như là
Appear in court
trình diện tại toà
accompany
(v) đi cùng ai đó, kèm theo
edition
(n) sự phát hành, sự xuất bản, lần in, phiên bản
specifically
(adv) cụ thể, rõ ràng, đặc trưng
anonymous
(adj) giấu tên, ẩn danh, nặc danh
commit
(v) giao phó, uỷ thác , cam kết, hứa
commitment
(n) sự tận tậm, sự cam kết
dedicate ( = commit)
hiến dâng
devote ( = commit)
cống hiến
be committed to -ing
tận tâm với, cam kết làm gì
informative
(adj) nhiều thông tin, có kiến thức, bổ ích
inform
(v) thông báo
informed
(adj) có hiểu biết, am hiểu
information
(n) thông tin
informative + brochure / booklet
cuốn sách/tài liệu bổ ích
audience
(n) khán giả, thính giả
author
(n) tác giả
note
(v) ghi chú, lưu ý
(n) bản ghi nhớ
notable
(adj) đáng kể, đáng chú ý
state ( = note)
phát biểu,viết rõ (chính thức)
antique
(n) đồ cổ
manuscript
(n) bản viết tay, bản thảo
beneficial
(adj) có lợi, có ích
benefit
(n) lợi ích
harmful ( >< beneficial)
có hại
be beneficial for
có lợi ích cho cái gì
be beneficial to
có lợi ích cho ai
upcoming ( = forthcoming)
(adj) sắp đến , sắp tới
upcoming school year
năm học sắp tới
upcoming event
sự kiện sắp tới
upcoming mayoral election
cuộc bầu cử thị trưởng sắp tới
lend
(v) cho mượn, cho vay (được dùng khi nói về việc cho mượn thứ gì đó miễn phí)
borrow
mượn ( được dùng khi nói về việc mượn thứ gì đó miễn phí )
rent
thuê ( được dùng khi nói tới thuê xe, thuê nhà có mất phí )
current
(adj) hiện thời, đang lưu hành
currently
(adv) hiện thời
present ( = current)
hiện tại
contemporary ( = current)
đương thời
valid
có hiệu lực
local
(adj) địa phương, cục bộ
locality
(n) vị trí, địa phương
locally
(adv) mang tính địa phương
localized
(adj) khoanh vùng, khu biệt
local high school
trường trung học địa phương