BÀI 2 BỘ RĂNG VÀ HÌNH THÁI HỌC CỦA RĂNG P5

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/11

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:12 AM on 3/30/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

12 Terms

1
New cards

Bộ răng vĩnh viễn chính thức được tính khi tất cả?

Răng sữa được thay hết.

=> Độ tuổi trung bình là 11 - 12 tuổi.

2
New cards

Số lượng răng vĩnh viển giao động từ?

28 - 32 chiếc trên cung hàm.

3
New cards

Thành phần mỗi phần tư hàm (Từ đường giữa ra sau) gồm?

=> Răng cửa giữa (R1)

=> Răng cửa bên (R2)

=> Răng nanh (R3)

=> Răng cối nhỏ 1 (R4)

=> Răng cối nhỏ 2 (R5)

=> Răng cối lớn 1 (R6)

=> Răng cối lớn 2 (R7)

=> Răng cối lớn 3 / Răng khôn (R8).

4
New cards

Răng cửa (R1, R2) có hình dáng và CN là?

• Hình dáng: Thân răng dạng hình xẻng.

• Chức năng: Cắt thức ăn, hướng dẫn vận động hàm dưới ra trước.

=> Là mặt tiền nên đảm nhận trọng trách cực lớn về thẩm mỹ và phát âm.

5
New cards

Răng nanh (R3) có đặc điểm và vai trò là?

• Đặc điểm: Là răng ổn định nhất, chân răng dài và khỏe nhất so với tất cả các răng.

• Vai trò: Nằm ở 4 góc của 2 cung răng, đóng vai trò như một cơ cấu giảm chấn, chịu đựng lực mạnh khi nhai.

=> Được coi là nền tảng của cung răng và giúp nâng đỡ cơ mặt.

6
New cards

Răng cối lớn (R6, R7, R8) có đặc điểm và vai trò?

• Đặc điểm: Kích thước lớn nhất, mặt nhai lớn với 3-5 múi, chân răng vững chắc (thường có 2-3 chân).

• Vai trò: Nhai nghiền thức ăn và đặc biệt là giữ kích thước dọc của tầng mặt dưới.

7
New cards

Gọi tên răng VV theo hệ thống FDI?

Giống hệt răng sữa, công thức vẫn là: Mã số cung hàm + Số thứ tự răng (đọc phát âm riêng biệt từng số).

Mã số cung hàm (Từ 1 đến 4): Quay theo chiều kim đồng hồ, bắt đầu từ hàm trên bên phải.

1: Hàm trên, bên phải.

2: Hàm trên, bên trái.

3: Hàm dưới, bên trái.

4: Hàm dưới, bên phải.

Số thứ tự răng (Từ 1 đến 8): Tính từ đường giữa cung hàm đi ra sau (R1 là răng cửa giữa, R8 là răng khôn).

• Ví dụ: Răng 16 (Một sáu) là răng cối lớn thứ nhất hàm trên bên phải. Răng 48 (Bốn tám) là răng khôn hàm dưới bên phải.

8
New cards

"Bệnh nhân đến khám bị sâu răng 54. Chỉ định nhổ bỏ." Bệnh nhân này nhổ răng sữa hay vĩnh viễn?

Rất nhiều người nghĩ số 4 là răng cối nhỏ vĩnh viễn. SAI! Mã cung hàm 5, 6, 7, 8 là của RĂNG SỮA. Mã 1, 2, 3, 4 mới là của RĂNG VĨNH VIỄN. Răng 54 là răng cối sữa thứ nhất hàm trên bên phải. Đừng râu ông nọ cắm cằm bà kia!

9
New cards

"Nhóm răng nào có vai trò chính trong việc giữ kích thước dọc của tầng mặt dưới?"

Răng cối lớn.

10
New cards

Răng nào có chân răng dài và khỏe nhất trên cung hàm?

Răng nanh.

=> Nó còn kiêm luôn chức năng nâng đỡ cơ mặtgiảm chấn nhé.

11
New cards

"Răng cối lớn thường có bao nhiêu chân?"

Từ hai đến ba chân. (Răng cối hàm dưới thường có 2 chân, hàm trên thường có 3 chân).

12
New cards

Xem thêm: Cách gọi tên bộ răng vĩnh viễn?

Explore top flashcards

flashcards
Niemiecki - 7.03
65
Updated 382d ago
0.0(0)
flashcards
Kapitel 2.2
52
Updated 1212d ago
0.0(0)
flashcards
Ap world unit 8 vocab
64
Updated 1082d ago
0.0(0)
flashcards
Human Evolution Unit 1
46
Updated 1132d ago
0.0(0)
flashcards
Executive Branch Zehe Test Prep
60
Updated 837d ago
0.0(0)
flashcards
exam 2 - id
48
Updated 168d ago
0.0(0)
flashcards
Niemiecki - 7.03
65
Updated 382d ago
0.0(0)
flashcards
Kapitel 2.2
52
Updated 1212d ago
0.0(0)
flashcards
Ap world unit 8 vocab
64
Updated 1082d ago
0.0(0)
flashcards
Human Evolution Unit 1
46
Updated 1132d ago
0.0(0)
flashcards
Executive Branch Zehe Test Prep
60
Updated 837d ago
0.0(0)
flashcards
exam 2 - id
48
Updated 168d ago
0.0(0)