1/47
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
健康な(けんこうな)
健康的な生活
khỏe mạnh, lành mạnh
cuộc sống sinh hoạt lành mạnh

楽な(らくな)
楽に勝てる(かてる)
楽
楽な暮らし(くらし)
nhàn hạ, dễ dàng
thắng 1 cách dễ dàng
sự an nhàn
cuộc sống nhàn hạ

幸せな(しあわせな)
不幸せ(ふしあわせ)
hạnh phúc
bất hạnh

幸せな人生 (しあわせなじんせい )
幸せを求める(しあわせをもとめる)
Cuộc sống hạnh phúc
mưu cầu hạnh phúc

得意な(とくいな)
1. giỏi, mạnh (=上手)
2. tự hào
3. Đắc ý

得意にする (とくいにする)
giỏi làm gì đó
作文が得意 (さくぶんがとくい)
得意な教科(とくいなきょうか)
giỏi viết lách
môn học sở trường
苦手な教科(にがてなきょうか)
môn học kém
苦手な(にがてな)
1. yếu kém (=下手)
2. không chịu được, không thích

子供が苦手
(こどもがにがて)
không thích trẻ con
熱心な(ねっしんな)
熱心な仕事
nhiệt tình
sự nhiệt tình trong công việc

夢中な(むちゅうな)
漫画に夢中になった(まんが)
cuồng nhiệt, mê mẩn, ham mê
say mê truyện tranh

退屈な(たいくつな)
退屈な映画
chán ngắt
bộ phim chán ngắt

苦しい(くるしい)
息が苦し(いき)
生活が苦し
寝・聞き+苦しい
khổ sở, khó khăn
hơi thở khó khăn
cuộc sống khó khăn
khó ngủ/nghe

平気な(へいきな)
平気な顔
平気で・に うそをつく
bình thản, không hề hấn gì (nhưng không có chuyện gì xảy ra)
gương mặt bình thản
nói dối 1 cách bình thản
悔しい(くやしい)
cay cú, tiếc, bực tức (vì tiếc nuối, vì bỏ công sức không đem lại kết quả, vì thua,...)

うらやましい
うらやましさ
歌がうまい人がうらやましい
Thèm muốn, ghen tỵ
sự ghen tỵ
ghen tị với những người hát hay

かゆい
くびがかゆい
NGỨA!!
cổ bị ngứa

おとなしい
デザインがおとなしい
1. ngoan, hiền, trầm lặng
2. Trầm, không lòe loẹt
thiết kế nhã nhẵn

我慢強い(がまんづよい)
kiên trì, nhẫn nại, giỏi chịu đựng

正直な(しょうじきな)
正直な人
thật thà, thật lòng
người thật thà

けちな
けちな人
kẹt xỉ, ki bo, bủn xỉn, keo kiệt
người keo kiệt bủn xỉn

わがままな
わがままな性格(せいかく)
わがままを言う
ích kỷ
tính cách ích kỷ
nói những lời ích kỷ

積極的な(せっきょくてきな)
積極的な性格
tích cực, chủ động
tính cách chủ động

消極的な(しょうきょくてきな)
消極的な性格
tiêu cực, thụ động
tính cách thụ động

満足な(まんぞくな)
満足が得られない (えられない)
thỏa mãn, mãn nguyện, thỏa
không hài lòng

不安
ふあん
bất an

不満な(ふまんな)
不満足
不満ばかり
bất mãn ( complain) ---> mạnh hơn
không hài lòng -> not satisfied --> trung tính
toàn những điều không vừa ý

大変な(たいへんな)
大変に
大変な仕事
大変目に合う
1. Vất vả, nhọc nhằn
2. khủng khiếp, tồi tệ, không ổn
vô cùng, cực kỳ
làm việc chăm chỉ
gặp phải một "trải nghiệm tệ hại"

無理な(むりな)
無理な話
無理をする
quá sức、 cố ép
chuyện vô lý
làm việc quá khả năng

不注意な(ふちゅういな)
不注意ミス
不注意で・から事故を起こす
vô ý
lỗi bất cẩn
vì sự bất cẩn nên gây ra tai nạn

面倒な(めんどうな)
母の面倒を見る
phiền toái, lằng nhằng
sự chăm sóc của mẹ

親に面倒を掛ける
面倒くさい
面倒
gây rắc rối cho cha mẹ
rắc rối
sự rắc rối

失礼な(しつれいな)
thất lễ, vô phép tắc, thô lỗ

当然な(とうぜんな)
もちろん
当たり前 (あたりまえ)
đương nhiên, lẽ dĩ nhiên
thông thường
đương nhiên

意外な(いがいな)
意外に・と美味しい(おいしい)
意外な事実(じじつ)
ngoại dự tính, không ngờ, bất ngờ
ngon bất ngờ
sự thật bất ngờ

結構な(けっこうな)
大変結構(たいへんけっこう)
1. Ổn, tốt
2. Không cần (dùng khi từ chối lời mời)
rất ngon

派手な(はでな)
派手な服
派手な生活
lòe loẹt, màu mè, rực rỡ
trang phục màu mè
cuộc sống hào nhoáng

地味な(じみな)
地味な人
地味な化粧
trơn (không họa tiết, một màu), đơn giản
người giản dị
trang điểm đơn giản

おしゃれな
sang chảnh, hợp mốt, có phong cách, hợp thời trang

変な(へんな)
変
変なメール
kỳ lạ, không bình thường, khác lạ
sự kỳ lạ
mail lạ

おかしい
có vấn đề, không bình thường, buồn cười

不思議な(ふしぎな)
不思議な話
bí ẩn, kỳ thú, kỳ quái, thần bí
câu chuyện kỳ lạ

ましな
ましになった
"thì tốt hơn", đỡ hơn, còn hơn
trở nên đỡ hơn, tốt hơn
むだな
むだづかい
むだ話
時間のむだ
lãng phí, vô ích
sử dụng 1 cách lãng phí
nói những lời vô ích
phí phạm thời gian

自由な(じゆうな)
自由時間
自由席
tự do
thời gian rảnh
ghế tự chọn

不自由な(ふじゆうな)
目が不自由な人(めがふじゆうなひと)
bị khiếm khuyết, thiếu thốn, thiếu tiện nghi
người khiếm thị

Đang học (2)
Bạn đã bắt đầu học những thuật ngữ này. Tiếp tục phát huy nhé!