1/14
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
scenic (adj.)
/ˈsiː.nɪk/ đẹp, có cảnh quan

yearlong (adj.)
/ˈjɪr.lɔŋ/ suốt năm, cả năm

sightseer (n.)
/ˈsaɪtˌsɪr/ khách du lịch, người tham quan

extensive (adj.)
/ɪkˈstɛn.sɪv/ rộng rãi, extensive (bảo vệ sự rộng rãi)

aging (n.)
/ˈeɪdʒɪŋ/ lão hóa, có tuổi

tourist attraction (n.)
/ˈtʊr.ɪst əˈtræk.ʃən/ điểm thu hút du khách, địa điểm du lịch

renewal (n.)
/rɪˈnjuː.əl/ sự làm mới, tái tạo

at your earliest convenience (adv.)
/æt jʊr ˈɜr.li.ɪst kənˈviːn.jəns/ khi bạn thấy thích hợp nhất

strengthen (v.)
/ˈstrɛŋθən/ làm mạnh, tăng cường

get in shape (v.)
/ɡɛt ɪn ʃeɪp/ lấy lại dáng, làm cho thể hình đẹp hơn

thereafter (adv.)
/ˌðɛrˈæftər/ sau đó, từ đó về sau

consist of (v.)
/kənˈsɪst əv/ bao gồm, gồm có

valid (adj.)
/ˈvælɪd/ hợp lệ, có giá trị

deduct (v.)
/dɪˈdʌkt/ khấu trừ, trừ đi

internal (adj.)
/ɪnˈtɜːrnəl/ nội bộ, bên trong
