1/85
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
enormously (adv)
to lớn, khổng lồ
pretax profit of
lợi nhuận trước thuế
make a profit from sth to
tạo ra lợi nhuận (từ cái gì)
At huge profit
lợi nhuận khổng lồ
Take two to three years
Tốn 2 trên 3 năm
profitable
(adj) có lợi, sinh lãi
Factor
nhân tố
profitability
khả năng sinh lời
With low start up cost
Với vốn khởi nghiệp thấp
mean+Ving
có nghĩa là
spend-more-than-earn
Chi nhiều hơn kiếm
Financial Loss
thiệt hại tài chính
result in
dẫn đến
Balance of trade
cán cân thương mại
monetary value
giá trị tiền tệ
Nation's export and import of goôds
Quốc gia xuất khẩu và nhập khẩu
Over a certain time previod
Trong khoảng thời gian nhất định
payment from an employer for work performed
được trả đều đặn từ người sử dụng lao động cho công việc đã thực hiện
pay on
thanh toán
a monthly basis
hàng tháng
broader term
generates from
thu được
in charge of
phụ trách, đứng đầu
officer of a company
chức danh của công ty
assign
phân công
institution
tổ chức
own
sở hữu
parent company
Công ty mẹ
subidiary
công ty con
hold enough voting stock
nắm giữ đủ cổ phần
divide into
chia thành
equal share
sự chia sẻ công bằng
enterprise
doanh nghiệp
consulting
tư vấn
firm
công ty
perception
sự nhận thức
host
tổ chức
performers
người biểu diễn
associated with
liên kết với
acquiring
có được
intellectual property rights
quyền sở hữu trí tuệ
domestic market
thị trường nội địa
within a single country's borders
trong biên giới của một quốc gia
cheap to make and buy
làm và mua rẻ
Budget market
thị trường giá rẻ
expense
chi phí
cost
verb.
giá phải trả cho một cái gì; chi phí
alloted
được phân bổ
indicate
chỉ ra
exceed
vượt quá
initial budget
ngân sách ban đầu
return on investment
lãi trên khoản đầu tư
performance measure
thước đo chất lượng
the profitability or efficiency of an investment
khả năng sinh lời hoặc hiệu quả của một khoản đầu tư
comparing
so sánh
gain
v., n. /geɪn/ lợi, lợi ích; giành được, kiếm được, đạt tới
the gain from the investment to its cost
thu được từ khoản đầu tư với chi phí của nó.
the length of time
khoảng thời gian
.The payback period
thời gian hoàn vốn
cumulative cash flow
dòng tiền tích lũy
the percentage change in a specific variable
phần trăm thay đổi của một biến số cụ thể
The inflation rate
tỉ lệ lạm phát
over a period
qua các thời kỳ
the purchasing power of money
sức nặng mua bán của đồng tiền
interest rate
lãi suất
expartriate
người nước ngoài
Capital markets
Thị trường vốn
long-term financial instruments
công cụ tài chính lâu dài
bonds
Trái phiếu
enabling
cho phép
securities
chứng khoán
commercial organizations
tổ chức thương mại
sales representative
đại diện bán hàng
identify
xác định
term
điều khoản
lending rate
lãi suất cho vay
the principal amount
số tiền gốc
lender
người cho vay
spending power
sức chi tiêu
purchase
mua
the ability to
khả năng làm gì
decision
sự quyết định
derived from
bắt nguồn từ
typically
(adv) điển hình, tiêu biểu
lower price per unit
gia thap hon tren moi don vi