Topic 8: Long-lived Assets _ Tài sản dài

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/40

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

41 Terms

1
New cards

Accelerated method

Khấu hao nhanh

Là phương pháp tính khấu hao với số khấu hao lớn

nhất ở năm đầu tiên sử dụng.

2
New cards

Accumulated depreciation

Khấu hao lũy kế

Là tổng cộng số khấu hao đã trích vào chi phí sản

xuất, kinh doanh qua các kỳ kinh doanh của tài sản

cố định tính đến thời điểm báo cáo.

3
New cards

Acquisition method

Phương pháp mua

Các bước áp dụng trong phương pháp mua xác định

bên mua, xác định ngày hợp nhất, ghi nhận và đo

lường tài sản được mua, các khoản nợ và lợi ích của

cổ đông thiểu số của bên mua, ghi nhận và đo lường

Lợi thế thương mại (LTTM) hoặc khoản thu từ quá

trình mua.

4
New cards

Amortisation

Phương pháp mua

Các bước áp dụng trong phương pháp mua xác định

bên mua, xác định ngày hợp nhất, ghi nhận và đo

lường tài sản được mua, các khoản nợ và lợi ích của

cổ đông thiểu số của bên mua, ghi nhận và đo lường

Lợi thế thương mại (LTTM) hoặc khoản thu từ quá

trình mua.

5
New cards

Amortisation

Khấu hao (TSCĐ Vô hình)

Khấu hao là sự phân bổ một cách có hệ thống giá trị

phải khấu hao của tài sản cố định vô hình hình trong

suốt thời gian sử dụng hữu ích tài sản đó.

6
New cards

Annual report

Báo cáo thường niên

Báo cáo công khai thành quả hàng năm được kiểm

toán cho cổ đông của một công ty cổ phần. Theo quy

định của ủy ban chứng khoán và hối đoái, báo cáo

bao gồm việc xem xét kết quả tài chính của ban quản

trị, báo cáo thu nhập của công ty, bảng cân đối kế

toán cũng như các bảng biểu khác, thí dụ, báo cáo

lưu chuyển các quỹ và những thay đổi về các tài

khoản vốn.

7
New cards

Borrowing cost

Chi phí đi vay

Là lãi tiền vay và các chi phí khác phát sinh liên quan

trực tiếp đến các khoản vay của doanh nghiệp.

8
New cards

Business combination

Hợp nhất kinh doanh

Hợp nhất kinh doanh là một giao dịch hoặc sự kiện

nào đó trong đó bên mua thâu tóm quyền kiểm soát

của một hoặc nhiều doanh nghiệp.

9
New cards

Capital lease (Finance lease)

Thuê tài chính

Thuê tài sản mà bên cho thuê có sự chuyển giao

phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu

tài sản cho bên thuê. Quyền sở hữu tài sản có thể

chuyển giao vào cuối thời hạn thuê.

10
New cards

Credit agreement

Thỏa thuận tín dụng

Một hợp đồng pháp lý trong đó ngân hàng cho khách

hàng vay một khoản tiền xác định trong một khoảng

thời gian xác định. Thỏa thuận tín dụng chỉ ra những

quy định và điều lệ chính liên quan đến hợp đồng.

Nó bao gồm cả lãi suất phải trả cho khoản vay.

11
New cards

Depreciation

Khấu hao

Khấu hao là sự phân bổ một cách có hệ thống giá trị

phải khấu hao của tài sản cố định hữu hình trong

suốt thời gian sử dụng hữu ích tài sản đó.

12
New cards

Derecognition

Chấm dứt ghi nhận/xóa sổ

Bút toán xóa sổ được thực hiện khi thanh lý/loại bỏ

vốn chủ sở hữu, nợ phải trả, tài sản, doanh thu, chi

phí đã được ghi nhận trước đó trên Báo cáo tài chính

của doanh nghiệp.

13
New cards

Direct financing lease

Thuê tài chính trực tiếp

Một loại cho thuê tài chính, từ góc độ bên cho thuê,

trong đó giá trị hiện tại của các khoản thanh toán cho

thuê (phải thu cho thuê) bằng với giá trị mang theo

của tài sản thuê.

14
New cards

Disposal

Thanh lý

Bán hoặc huỷ bỏ công khai tài sản cố định không còn

nhu cầu sử dụng.

15
New cards

Double-declining balance method

Phương pháp số dư giảm dần

Phương pháp khấu hao số dư giảm dần (DDB) là một

trong hai phương pháp phổ biến mà doanh nghiệp

sử dụng để tính chi phí của một tài sản tồn tại lâu

dài.

16
New cards

Estimated residual value

Giá trị còn lại ước tính

Là nguyên giá của TSCĐ hữu hình sau khi trừ (-) số

khấu hao luỹ kế của tài sản đó.

17
New cards

Finance lease

Thuê tài chính

Thuê tài sản mà bên cho thuê có sự chuyển giao

phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu

tài sản cho bên thuê. Quyền sở hữu tài sản có thể

chuyển giao vào cuối thời hạn thuê.

18
New cards

Financial covenants

Khế ước tài chính

Khế ước vay là một dạng hợp đồng tín dụng, gồm

điều khoản, cam kết về mục đích sử dụng vốn, nguồn

trả nợ, thời hạn, phương án trả nợ gốc.

19
New cards

Financial leasing

Cho thuê tài chính

Là việc một công ty hay ngân hàng mua tài sản (nhà

xưởng, máy móc, máy bay...) và giữ quyền sở hữu tài

sản, sau đó cho khách hàng thuê với mức tiền thuê

nhất định.

20
New cards

Fiscal report

Năm tài chính

Năm tài chính là khoảng thời gian có độ dài tương

đương một năm (tức là 12 tháng hoặc 52 - 53 tuần)

dùng cho công tác kế hoạch ngân sách của tổ chức

hoặc quốc gia.

21
New cards

Function of expense method

Phương pháp phân loại chi phí theo chức năng

Chi phí được phân loại theo chức năng.

22
New cards

Investment property

Bất động sản đầu tư

Là bất động sản, gồm: quyền sử dụng đất, nhà, hoặc

một phần của nhà hoặc cả nhà và đất, cơ sở hạ tầng

do người chủ sở hữu hoặc người đi thuê tài sản theo

hợp đồng thuê tài chính nắm giữ nhằm mục đích thu

lợi từ việc cho thuê hoặc chờ tăng giá mà không phải

để:

- Sử dụng trong sản xuất, cung cấp hàng hóa, dịch vụ

hoặc sử dụng cho các mục đích quản lý; hoặc

- Bán trong kỳ hoạt động kinh doanh thông thường.

23
New cards

Lease payment

Khoản thanh toán tiền thuê

Là khoản tiền thuê mà bên thuê phải chịu hàng tháng

để có thể được tạm trao quyền sử dụng hợp pháp

nhà cửa hoặc đất đai, máy móc, thiết bị... trong

khoảng thời gian nhất định.

24
New cards

Leaseback

Hợp đồng thuê lại

Hợp đồng thuê lại là một thỏa thuận trong đó người

bán tài sản thuê lại tài sản từ người mua.

25
New cards

Leased asset

Tài sản cố định thuê tài chính

Tài sản cố định thuê tài chính là những TSCĐ mà

doanh nghiệp thuê của công ty cho thuê tài chính.

26
New cards

Lessor

Người cho thuê

Chủ sở hữu của một tài sản được cho thuê theo thỏa

thuận với bên thuê.

27
New cards

Long-lived assets

Tài sản dài hạn

Tài sản dài hạn là những tài sản của đơn vị có thời

gian sử dụng, luân chuyển hoặc thu hồi dài (hơn 12

tháng hoặc trong nhiều chu kỳ kinh doanh) và có giá

trị lớn (từ 10 triệu đồng trở lên). Quy định về giá trị

có thể thay đổi

28
New cards

Minimum lease payment

Khoản thanh toán cho thuê tối thiểu

Khoản thanh toán cho thuê tối thiểu là số tiền thấp

nhất mà bên thuê có thể mong đợi để thực hiện

trong suốt thời gian thuê.

29
New cards

Nature of expense method

Phương pháp phân loại chi phí theo bản chất

Phân loại chi phí theo bản chất.

30
New cards

Net book value

Giá trị thuần ghi sổ

Là giá trị kế toán của một tài sản cố định trong bảng

tổng kết tài sản của doanh nghiệp.

31
New cards

Non-cash expenses

Chi phí không bằng tiền

Chi phí không bằng tiền mặt là tất cả các chi phí mà

doanh nghiệp không phải chi tiền.

32
New cards

Off-balance-sheet

Ngoại bảng

Các khoản mục không trình bày trên bảng cân đối kế

toán.

33
New cards

Operating lease

Hợp đồng thuê mua hoạt động

Hợp đồng văn bản thuê mua cho một giai đoạn ngắn

hơn đời sống kinh tế của tài sản được thuê.

34
New cards

Owner-occupied property

Tài sản chiếm hữu

Tài sản chiếm hữu là tài sản nắm giữ (bởi chủ sở hữu

hoặc bởi bên thuê theo hợp đồng thuê tài chính) để

sử dụng trong sản xuất hoặc cung cấp hàng hóa hoặc

dịch vụ hoặc cho mục đích hành chính.

35
New cards

Real estate

Bất động sản

Một thuật ngữ dùng trong luật bao gồm đất đai và

bất cứ thứ gì "gắn" trên mảnh đất đó, như nhà cửa.

36
New cards

Reconciliation

Đối chiếu

Đối chiếu là một quy trình kế toán sử dụng hai bộ hồ

sơ để đảm bảo số liệu là chính xác và hợp lý.

37
New cards

Reversal

Sự đảo ngược

Sự đảo ngược là sự thay đổi theo hướng giá của một

tài sản.

38
New cards

Salvage value

Giá trị thu hồi

Giá trị tài sản đầu tư còn lại khi dự án kết thúc và cần

tính đến trong hạch toàn vốn đầu tư.

39
New cards

Straight-line method

Phương pháp khấu hao đường thẳng

Phương pháp khấu hao đường thẳng là phương

pháp trích khấu hao mà mức khấu hao hàng năm

không thay đổi trong suốt thời gian khấu hao của

TSCĐ.

40
New cards

Synthetic lease

Hợp đồng thuê tổng hợp

Hợp đồng thuê tổng hợp xảy ra khi một thực thể có

mục đích đặc biệt được thành lập bởi một công ty

mẹ mua một tài sản của công ty mẹ sau đó cho nó

trở lại công ty mẹ.

41
New cards

Units-of-production method

Phương pháp khối lượng sản phẩm

Là phương pháp khấu hao giá trị của một tài sản theo

thời gian.

Explore top flashcards

periodic table
Updated 1168d ago
flashcards Flashcards (117)
Civics Unit 5 Test
Updated 994d ago
flashcards Flashcards (54)
Cranial Nerves
Updated 258d ago
flashcards Flashcards (25)
Fiqh Terms
Updated 394d ago
flashcards Flashcards (36)
Thai
Updated 237d ago
flashcards Flashcards (59)
periodic table
Updated 1168d ago
flashcards Flashcards (117)
Civics Unit 5 Test
Updated 994d ago
flashcards Flashcards (54)
Cranial Nerves
Updated 258d ago
flashcards Flashcards (25)
Fiqh Terms
Updated 394d ago
flashcards Flashcards (36)
Thai
Updated 237d ago
flashcards Flashcards (59)