1/49
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
ここ
chỗ này (gần người nói)

そこ
chỗ đó (gần người nghe hơn)

あそこ
chỗ kia (chỗ xa người nói và người nghe)

どこ
chỗ nào

こちら
phía này, đằng này, chỗ này, đây (cách nói lịch sự của ここ)

そちら
phía đó, đằng đó, chỗ đó, đó (cách nói lịch sự của そこ)

あちら
phía kia, đằng kia, chỗ kia, kia (cách nói lịch sự của あそこ)

どちら
1. đằng nào, chỗ nào 2. cái nào (cách nói lịch sự của どこ)

きょうしつ
lớp học

しょくどう
nhà ăn

じむしょ
Văn phòng

かいぎしつ
phòng họp

うけつけ
quầy lễ tân

ロビー
đại sảnh (nơi ngồi chờ ở Hotel, rạp chiếu phim..)

へや
căn phòng

トイレ, おてあらい
nhà vệ sinh

かいだん
cầu thang

エレベーター
thang máy

エスカレーター
thang cuốn

じどうはんばいき
Máy bán hàng tự động

おくに
đất nước, quốc gia

かいしゃ
công ty

おうち
nhà

でんわ
điện thoại bàn

けいたいでんわ
điện thoại di động

くつ
giày

ネクタイ
cà vạt

ワイン
rượu vang

たばこ
thuốc lá

うりば
quầy bán (trong một cửa hàng bách hóa)

ちか
tầng hầm
~かい
tầng thứ ~

なんがいですか。
Tầng mấy
えん
đơn vị tiền yên

いくら
bao nhiêu tiền

ひゃく
(百 - BÁCH)
trăm

せん
nghìn

まん
mười ngàn, vạn

スイス
THỤY SĨ

こうえん
公園
CÔNG VIÊN

がっこう
学校
trường học

どうも
Cảm ơn
いらっしゃいませ
Chào mừng/ Hoan nghênh
をみせてください
cho tôi xem ~
じゃ
vậy thì
をください
Cho tôi
イタリア
Ý
ジャカルタ
Jakarta
バンコク
Bangkok
ベルリン
Berlin