Send a link to your students to track their progress
159 Terms
1
New cards
academic (adj)
/ˌæk.əˈdem.ɪk/ Thuộc về, liên quan đến giáo dục; mang tính học thuật (Trường từ: academician (n): viện sĩ; academy (n): học viện, viện hàn lâm)
2
New cards
admit (v)
/ədˈmɪt/ nhận vào, cho vào (Trường từ: admission: sự cho phép, nhận vào (một trường học, tổ chức, học viện..))
3
New cards
enroll (v)
/ɛnˈroʊl/ - ghi danh, tuyển sinh (trường từ: enrollment (n): sự tuyển sinh, ghi danh)
4
New cards
vocational (adj)
/vəʊˈkeɪ.ʃən.əl/ liên quan đến nghề nghiệp, dạy nghề.
5
New cards
graduate (n/v)
/ˈɡrædʒ.u.ət/ - (n) sinh viên vừa tốt nghiệp - (v) tốt nghiệp (Trường từ: Undergraduate (n): sinh viên chưa tốt nghiệp; Postgraduate (n): sinh viên đã tốt nghiệp
6
New cards
bachelor (n)
/ˈbætʃ.əl.ər/ - người có bằng cử nhân - người chưa vợ (Trường từ: Bachelorhood: cuộc sống độc thân)
7
New cards
master (n/v)
/'mɑ:stə/ - (n) chủ, chủ nhân; thầy giáo; thạc sĩ - (v): làm chủ, giỏi (ở lĩnh vực, chuyên môn gì..)
8
New cards
internship (n)
/'ɪn.tɜːn.ʃɪp/ giai đoạn thực tập (also: probation; period of probation)
9
New cards
all-round
/ˌɑːlˈraʊnd/ toàn diện (also: comprehensive, complete, exhaustive..)
10
New cards
mandatory (adj)
/ˈmændətəri/ or /mænˈdeɪtəri/ mang tính bắt buộc (syn: compulsory, indispensable... ant: optional/ selective: tự chọn, không bắt buộc)
11
New cards
have a/an adj command of N (a language)
thành thạo, thuần thục (một ngôn ngữ)
12
New cards
To pick up (a language, a habit)
học (một ngôn ngữ, thói quen) theo cách tự nhiên từ môi trường xung quanh; học lỏm
13
New cards
job prospects / career prospects
triển vọng nghề nghiệp, cơ nghiệp
14
New cards
play truant/ hooky
trốn học, cúp học
15
New cards
catch on
- hiểu (\= absorb, make out, understand) - trở nên nổi tiếng
16
New cards
sail through sth
vượt qua, hoàn thành cái gì một cách dễ dàng (Đặc biệt là một bài test)
17
New cards
brush up on sth
cải thiện, ôn lại cái gì (also: brush sth up , revise..)
18
New cards
to be high on the agenda
đặt lên hàng đầu, ưu tiên hơn hết (also: be at the top of the agenda, be a top/number one/priority)
19
New cards
(be given) priority of admission
(được) ưu tiên nhập học
20
New cards
straight A student
học sinh giỏi toàn diện, có học lực xuất sắc (also: high-flying student, high achiever)
21
New cards
report card
phiếu thành tích học tập (also: grade report)
22
New cards
pull one's socks up
cố gắng làm tốt hơn một công việc hoặc cách ứng xử (vì hiện tại vẫn chưa đủ tốt)
23
New cards
a piece of cake
Dễ thôi mà, dễ ợt, dễ như ăn bánh (also: be like taking candy from a baby; (as)easy as pie/ABC/anything/falling off a log; as easy as taking candy from a baby)
24
New cards
burn the midnight oil
thức khuya làm việc, học bài
25
New cards
burn the candle at both ends
be very busy both at work and in your social life bận tối mắt tối mũi cho các công việc gia đình và xã hội
26
New cards
be head and shoulders above
vượt trội, giỏi hơn (hẳn) ai
27
New cards
have the edge on/over sb/sth
có ưu thế hơn ai (một chút)
28
New cards
get the gist of sth
nắm bắt, tóm lược được ý chính (also: get an overview of sth)
29
New cards
give /quote sth/sb chapter and verse
thuật lại chính xác, y hệt cho ai về cái gì (đặc biệt là lời thoại, phân cảnh trong sách)
30
New cards
rack one's brains for sth
nghĩ nát óc. suy nghĩ kĩ càng (also: think long and hard)
31
New cards
cram for (an exam, a test)
học nhồi nhét, học tủ học gạo (để thi)
32
New cards
have a good head for sth
giỏi, chuyên sâu về cái gì (have a good head for figures/ business)
33
New cards
put/get your thinking cap on sth
suy nghĩ nghiêm túc về cái gì
34
New cards
back to basics
trở lại với những thứ căn bản và quan trọng nhất
35
New cards
back to the drawing board
bắt đầu lại từ đầu, làm lại từ đầu (vì cách làm ban đầu không hiệu quả) (also: to do sth from scratch)
36
New cards
learn (sth) by heart
học thuộc lòng điều gì (also: learn off by heart; learn sth by rote)
37
New cards
get (hold of) the wrong end of the stick
hiểu nhầm, hiểu sai
38
New cards
be/in leaps and bounds
rất nhanh (và nhiều) (also: thick and fast; a mile a minute (very quickly))
39
New cards
be in two minds about sth
không chắc chắn, do dự về việc gì
40
New cards
You can't teach an old dog new tricks
tre già khó uốn ( không thể thay đổi thói quen đã có trong một thời gian dài)
41
New cards
crack a book
mở sách đọc bài; học
42
New cards
can't make head or tail of something
không hiểu đầu đuôi, ngọn ngành cái gì
43
New cards
to bear/keep sth in mind
ghi nhớ lấy điều gì (also: to commit sth to memory)
44
New cards
to be well up on sth
có kiến thức sâu rộng, am hiểu về cái gì
45
New cards
(like) water off a duck's back
như nước đổ đầu vịt
46
New cards
Stuck between a rock and a hard place
tiến thoái lưỡng nan (also: be caught between two stools; be between the devil and the deep blue sea; be on the horns of a dilemma)
47
New cards
an old/wise head on young shoulders
trẻ mà suy nghĩ hơn người một người còn trẻ nhưng có suy nghĩ và cách nói chuyện như một người từng trải
48
New cards
go in one ear and out the other
Vào tai này ra tai khác, không nhớ gì cả
49
New cards
A dark horse
Nhân tố bí ẩn: trông bình thường mà có tài ẩn (tẩm ngẩm tầm ngầm mà đấm chết voi)
50
New cards
still waters run deep
Tẩm ngẩm tầm ngầm mà đấm chết voi; chậm mà chắc chỉ những người suy nghĩ thấu đáo, chậm rãi đợi chờ cơ hội
51
New cards
a far cry from sth
một trải nghiệm rất khác so với điều gì, khác xa với
52
New cards
night owl
Cú đêm, người hoạt động về dem
53
New cards
To have a mind like a steel trap.
đầu như bẫy thép \=\> cụm từ này nghĩa là có khả năng hiểu và nắm bắt thông tin nhanh chóng; có đầu óc nhạy bén.
54
New cards
to have a mind/memory like a sieve
não cá vàng, hay quên (also: forgetful, absent-minded)
55
New cards
to have a mind/memory like an elephant
trí nhớ tốt, nhớ lâu
56
New cards
academically
về mặt lý thuyết
57
New cards
academy
học viện
58
New cards
high/low academic standards
mức chuẩn học tập cao/thấp
59
New cards
academic year
năm học
60
New cards
academically gifted
có năng khiếu học tập
61
New cards
admission
sự nhận vào
62
New cards
enter
đi vào, gia nhập
63
New cards
the university admissions policy
chính sách tuyển sinh đại học
64
New cards
apply for admission to a university
xin ứng tuyển vào trường đại học
65
New cards
to gain admission to a university
được nhận vào trường đại học
66
New cards
enrollment
ghi danh
67
New cards
undergraduate
sinh viên chưa tốt nghiệp
68
New cards
doctorate
học vị tiến sĩ
69
New cards
senior
sinh viên năm cuối
70
New cards
freshmen
sinh viên năm nhất
71
New cards
sophomore
sinh viên năm 2
72
New cards
junior
sinh viên năm 3
73
New cards
during one's undergraduate years
trong suốt những năm đại học
74
New cards
qualfication
văn học , trình độ
75
New cards
degree
bằng cấp (đại học)
76
New cards
diploma
(n) Văn bằng, bằng cấp
77
New cards
certifycate
chứng chỉ, giấy chứng nhận
78
New cards
possess
sở hữu
79
New cards
achieve
đạt được
80
New cards
acquire
đạt được
81
New cards
pursue a degree in sth
theo bằng cấp về lĩnh vực gì
82
New cards
Associate's Degree
bằng liên kết
83
New cards
achievement
thành tựu
84
New cards
achievable
có thể đạt được
85
New cards
a remarkable achievement
thành tựu đáng kể
86
New cards
outstanding achievement
thành tích xuất sắc
87
New cards
crowning achievement
thành tựu đỉnh cao
88
New cards
intership
giai đoạn thực tập
89
New cards
optional \= elective
tự chọn, không bắt buộc
90
New cards
talent
nủtài năng, năng lực, nhân tài
91
New cards
nurture young talent
nuôi dưỡng tài năng trẻ
92
New cards
develop young talent
phát triển tài năng trẻ
93
New cards
a talent contest/ competition
một cuộc thi tài năng
94
New cards
to make progress by leaps and bounds
tiến bộ rất nhanh chóng
95
New cards
slow on the uptake
tối dạ, chậm hiểu
96
New cards
quick on the uptake
sáng dạ, nhanh hiểu
97
New cards
make capital out of \= make use of \= take advantage of