1/15
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
so much + comparative adj + that
= quá... đến mức mà.
what a + adj + noun
(mang tính cảm thán hoặc nhấn mạnh)
not know A from B
không phân biệt nổi A với B
not even + noun
much more
ngay cả... cũng không
nhấn mạnh thêm,không dùng trong phủ định
overhaul
overthrow
overrun
overwhelm
kiểm tra, sửa chữa, thay đổi toàn diện để cải tiến
= lật đổ (chính phủ, quyền lực)
= tràn ngập, vượt quá;
= áp đảo, làm choáng ngợp.
not in the least =
không một chút nào
not get a wink of sleep
không chợp mắt được
always first to do sth
luôn là người đầu tiên làm gì đó
in the process of doing sth
in view of
in the hopes of
with a view towards
= đang trong quá trình làm gì
= vì lý do
= với hy vọng
= nhằm mục đích.
with an eye to sth
= với mục đích, ý định
take sth with a pinch of salt
không tin hoàn toàn,tin có chọn lọc
shoulder the responsibility
hand over responsibility
be burdened with
gánh vác trách nhiệm
chuyển giao trách nhiệm
Many a time
Quite a time
For a time
rất nhiều lần
= khá lâu (chỉ thời gian, không phải tần suất);
= trong một khoảng thời gian.
in line for sth
in the proximity of
"adjacent to
; in view of
sắp được, có khả năng được chọn
gần (về vị trí)
= xét đến (dùng để đưa ra lý do).
Every single + noun
tất cả, không trừ ai/cái gì