VIÊM NỘI TÂM MẠC NHIỄM KHUẨN

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
call with kaiCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/50

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 5:49 PM on 1/24/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

51 Terms

1
New cards

VNTMNK

bly nhiễm trùng màng trong tim

tổn thương luôn cả nội mạc của động mạch chủ, van tim

đặc trưng loét, sùi ở các van tim: van 2 lá, van động mạch chủ

2
New cards

DỊCH TỄ

26-69t

nam > nữ

có thể chẩn đoán và điều trị

3
New cards

tiêm chích ma túy - nam - van 3 lá

4
New cards

VAN NHÂN TẠO

10-20%, van ĐMC thường bị tổn thương hơn, xảy ra tuần đầu hay năm đầu sau phẫu thuật , tỉ lệ mắc bệnh giảm 1% trong những năm tiếp theo

5
New cards
term image

Đường vào của VK

6
New cards
<p>tổn thương do VNTMNK là 1 tổn thương</p>

tổn thương do VNTMNK là 1 tổn thương

tổn thương sau dòng chảy nhanh

7
New cards

Cơ chế bệnh sinh

hở van đmc : tổn thương nằm ngay sau dòng chảy ngược

thông liên thất : nằm phía sau dòng chảy

8
New cards

VNTM cấp

tổn thương, loét, ăn mòn van tim, hở van tim cấp tính

đột ngột → tử vong

nặng, tử vong nhanh

9
New cards

VNTM bán cấp

chưa gây tổn thương van tim, mức độ vừa phải, không quá nặng dùng KS

10
New cards

Lâm sàng

sốt, run lạnh, ra mồ hôi, chán ăn

11
New cards
term image

Dấu Osler

12
New cards
term image

cục sùi ở van tim

13
New cards
term image

giả chín mé

14
New cards
term image

Dấu Janeway

15
New cards

cận lâm sàng

CT máu : BC tăng

hội chứng đáp ứng viêm toàn thân

hội chứng nhiễm trùng với tình trạng cấy máu dương tính

16
New cards
<p>tiêu chuẩn DUKE cải tiến</p><p>5 tiêu chuẩn phụ</p>

tiêu chuẩn DUKE cải tiến

5 tiêu chuẩn phụ

2 tiêu chuẩn chính

  1. cấy máu dương tính → cấy nhiều lần

  1. tổn thương trong tim

<p>2 tiêu chuẩn chính</p><ol><li><p><strong>cấy máu dương tính → cấy nhiều lần</strong></p></li></ol><ol start="2"><li><p><strong>tổn thương trong tim</strong></p></li></ol><p></p>
17
New cards

chuẩn đoán xác định

chắc chắn

2 chính

1 chính 3 phụ

5 phụ

18
New cards

nghi ngờ

1 chính 1 phụ

hoặc 3 phụ

19
New cards

chuẩn đoán

sốt kéo dài-nền bệnh lý tim mạch→ siêu âm tim qua thành ngực (+)→ siêu âm qua thực quản

lần đầu (+): làm lại sau 5-7 ngày

20
New cards
term image
21
New cards

đặc điểm VNTMNK cấy máu âm tính

tổn thương van đmc

thiếu máu, giảm bạch cầu, tăng gamma globulin

bệnh thường rất nặng

22
New cards
<p></p>

đã sử dụng ks trước đó

23
New cards
<p>Cấy máu âm tính</p><p>Cấy máu âm tính: nếu đáp ứng lâm sàng tốt tiếp tục điều trị.</p><p>Nếu không đáp ứng sau điều trị 7-10 ngày: cấy máu trên môi trường đặc biệt hoặc cấy nhiều lần hơn, tìm các nguyên nhân khác: Brucella, Leigiolla, Chlamidia, Rickettesia, nấm...</p><p></p>

Cấy máu âm tính

Cấy máu âm tính: nếu đáp ứng lâm sàng tốt tiếp tục điều trị.

Nếu không đáp ứng sau điều trị 7-10 ngày: cấy máu trên môi trường đặc biệt hoặc cấy nhiều lần hơn, tìm các nguyên nhân khác: Brucella, Leigiolla, Chlamidia, Rickettesia, nấm...

Áp dụng phác đồ phối hợp cả 3 loại kháng sinh: Vancomycin+ Gentamycin+ Rifampicin.

Nếu sau 3 tuần vẫn không đỡ phải ngừng kháng sinh và làm lại bilan chẩn đoán.

24
New cards
<p>LOẠI TRỪ VNTMNK</p><p>Khi:</p><p><span style="color: purple;">Đã tìm được một chẩn đoán chắc chắn khác giải thích được các triệu chứng </span>(mà trước đây nghi là do VNTMNK).</p><p>- Không tìm thấy bằng chứng tổn thương của viêm nội tâm mạc khi phẫu thuật hay mổ tử thi<span style="color: green;"> sau khi điều trị kháng sinh &lt; 4 ngày.</span></p>

LOẠI TRỪ VNTMNK

Khi:

Đã tìm được một chẩn đoán chắc chắn khác giải thích được các triệu chứng (mà trước đây nghi là do VNTMNK).

- Không tìm thấy bằng chứng tổn thương của viêm nội tâm mạc khi phẫu thuật hay mổ tử thi sau khi điều trị kháng sinh < 4 ngày.

Mới điều trị kháng sinh < 4 ngày các triệu chứng đã biến mất.

25
New cards

tỷ lệ tử vong chiếm 12-20 %: 3 khả năng

lành hoàn toàn

tái phát

suy tim nặng không hồi phục

26
New cards
<p>biến chứng</p>

biến chứng

tại tim: suy tim tiến triển, tắc mạch vành, áp xe trong tim

ngoài tim: do các cục máu đông hoặc màng sùi bong ra gây tắc mạch: tai biến mạch máu não tái phát, nhồi máu thận …

27
New cards

điều trị

phải KS

28
New cards
term image
29
New cards
term image
30
New cards
term image
31
New cards
term image
32
New cards
term image
33
New cards
term image
34
New cards
term image
35
New cards
term image
36
New cards
37
New cards
  1. Viêm nội tâm mạc là bệnh nhiễm trùng màng trong tim, đầu tiên ở van tim với:

Các mạch máu cũng bị tổn thương

38
New cards
  1. Đặc điểm dịch tễ học sau không phù hợp viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn:

Viêm nội tâm mạc thường xảy ra ở bệnh nhân trên 50 tuổi

39
New cards

3.Tổn thương van ba lá trong viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn thường do:

C. Chích ma túy

40
New cards
  1. Đặc điểm sau không phù hợp tổn thương viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn trên bệnh nhân có van tim nhân tạo:

Van hai lá thường bị

41
New cards
  1. Vi khuẩn thường gặp trong viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn là:

Liên cầu khuẩn nhóm D

42
New cards
  1. Nguyên nhân sau không phải là đường xâm nhập của tai mũi họng trong viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn:

D. U hạt đỉnh

43
New cards
  1. Mầm bệnh gây viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn ở bệnh nhân mỗ tim thường do:

D. Nấm

44
New cards
  1. Điểm khác biệt chủ yếu giữa viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn cấp và bán cấp là:

A. Tổn thương van tim có trước

45
New cards
  1. Thái độ cần làm ở bệnh tim có sốt trên 10 ngày, kèm suy nhược cơ thể, xanh xao là:

Nghĩ đến Osler và thăm dò chẩn đoán.

46
New cards
  1. Bệnh tim bẩm sinh thường gặp nhất trong viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn là:

A. Còn ống động mạch

47
New cards
  1. Phương thức cấy máu áp dụng trong chẩn đoán viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn bán cấp là:

B. Cấy hàng loạt 9 lần trong 3 ngày liền

48
New cards
  1. Một trong những đặc điểm của viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn cấy máu âm tính là:

A. Hay gặp ở bệnh van động mạch chủ

49
New cards
  1. Liều Penicilline trong điều trị viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn do liên cầu khuẩn nhóm D là:

D. Dưới 30 triệu đv/ngày

50
New cards
  1. Yếu tố sau tiên lượng nặng viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn :

B. Không tìm thấy đường vào của vi khuẩn

51
New cards
  1. Những bệnh nhân sau là những đối tượng có nguy cơ cao cần đặt vấn đề dự phòng:

D. Phẫu thuật răng miệng.