TỪ VỰNG JFT

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/25

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

26 Terms

1
New cards

担当

ĐẢM ĐƯƠNG

たんとう

Phụ trách

2
New cards

一生懸命

NHẤT SANH HUYỀN MỆNH

いっしょうけんめい

Cố gắng hết mình

3
New cards

頑張 ります

NGOAN TRƯƠNG

がんばります

cố gắng; nỗ lực

4
New cards

トラック

Xe tải

5
New cards

MỤC

Con mắt

6
New cards

褒めます

BAO

ほめます

Khen ngợi

先生は学生を褒めます。

7
New cards

叱ります

SẤT (quát)

しかります

La mắng

母は子どもを叱ります。

8
New cards

遊びます

DU

あそびます

Chơi

友だちと遊びます

9
New cards

旅館

LỮ QUÁN

りょかん

Nhà trọ / khách sạn kiểu Nhật

この旅館はとってもいいです

10
New cards

安い

AN

やすい

Rẻ, điềm tĩnh

どっちが安いですか? (cái nào)

11
New cards

切符

THIẾT PHÙ

きっぷ

田中 たなか さんは 180 円の切符 きっぷ を買 か いました

12
New cards

台風

THAI PHONG

たいふう

Bão bùng

7月から台風が日本 を通過 します (つうかします sự vượt qua/ đi qua)

13
New cards

遠い

VIỄN

とおい

xa xôi

私の部屋 は駅 からちょっと遠いです

14
New cards

悪い

ÁC

わるい

Xấu

今日の調子 ( ちょうし)が悪いんですが、早く帰ってもいいですか

15
New cards

お風呂

PHONG LỮ

おふろ

Bồn tắm

お風呂に入りました。

16
New cards

公園

CÔNG VIÊN

こうえん

công viên

学校とスーパーの間に公園があります

17
New cards

漢字

HÁN TỰ

かんじ

kanji

漢字が読めるようになりました

18
New cards

意味

Ý VỊ

いみ

Ý nghĩa

それはどういう意味ですか。

19
New cards

言葉

NGÔN DIỆP

ことば

Câu nói, ngôn ngữ

この言葉の意味がわかりません。

20
New cards

引越しをする

DẪN VIỆT

ひっこし

Chuyển nhà

引越しのために、新しい家を探しています。

21
New cards

手伝います

THỦ TRUYỀN

てつだいます

Giúp đỡ

昨日、母を手伝いました。

手伝い (N: sự giúp đỡ)

VD: 何かお手伝いしましょうか。

22
New cards

お見舞い

KIẾN VŨ

おみまい (n)

Việc ghé thăm

お見舞 み ま いに来てくれて、ありがとうございます

23
New cards

いかがですか

Bạn có dùng không?

(cách nói lịch sự của どうですか)

1.Hỏi cảm nhận sau khi dùng

2.Trong cửa hàng / phục vụ, …

24
New cards

お元気で

NGUYÊN KHÍ

Hãy giữ gìn sức khỏe nhé

(lời chúc / lời chào khi chia tay)

25
New cards

お大事に

ĐẠI SỰ

おだいじに

Mau khỏe nhé / Giữ gìn sức khỏe nhé

(Dùng khi người kia đang ốm, mệt, bị thương)

26
New cards

Explore top flashcards