1/105
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
đồng hồ thông mình
e.Smartwatch,-es
máy đọc sách điện tử
r.E-Book-Reader
Tivi
r.Fernseher,-
Máy tình bàn
r.Computer,-
Laptop
r.Laptop,-
Radio
s.Radio,-s
tạp chí
e.Zeitschrift,-en
kính thực thế ảo
e.VR-Brille,-n
máy tính bảng
s.Tablet,-s
Điện thoại di động
s.Smartphone,-s
s.Handy,-s
máy tay cầm chơi game
e.Spielekonsole,-n
lướt web, lướt mạng (v)
lướt web trên internet
surfen
im Internet surfen
gửi email (v)
viết 1 email
mailen
eine Mail Schreiben
tìm kiếm trên google (v)
tìm kiếm trên google (cụm danh động từ)
googeln
bei Google suchen
đăng bài (v)
posten
thích, thả tim (v)
liken
viết blog (V)
viết 1 bài blog
bloggen
einen BLog schreiben
nhắn tin SMS (V)
viết và gửi 1 tin nhắn SMS
simsen
eine SMS schreiben und verschicken
cái gì đó có lợi cho công việc
etwas ist für den Beruf nützlich
cho công việc tương lai của tôi ( für)
für meinen zukünftigen Beruf
kiến thức tiếng đức (Plural)
kiến thức tiếng đức tốt cho công việc tương lai của tôi
Deutschkenntnisse
Meine Deutschkenntnisse sind gut für meinen zukünftigen Beruf
một số người (trong tổng thể) ( gần nghĩa với ein paar Menschen)
Một số người nghỉ giải lau sau sự tốt nghiệp của bọn họ
manche Menschen machen nach ihrem Schulabschluss eine Pause
tài chính (adj)
độc lập về tài chính
finanziell
finanziell unabhängig sein
không phụ thuộc - phụ thuộc (adj)
không phụ thuộc gia đình
unabhängig-abhängig
von den Eltern unabhängig sein
cái gì đó được yêu thích bởi ai đó
Tố Hữu được yêu thích bởi người Việt Nam
etwas ist bei…beliebt
Tố Hữu ist bei Vietnamesen beliebt
ác phương tiện truyền thông đại chúng (báo chí, TV, internet,..)
s.Medion
e.Medien
thiết bị, dụng cụ, máy móc
(Điện thoại của tôi là một thiết bị tiện lợi.)
s.Gerät,-e
Mein Handy ist ein praktisches Gerät
Sách in ( Netzwerk)
gedruckte Bücher
công thức nấu ăn
s.Kochrezept,-e
thử (quần áo)
anprobieren
thử (đồ ăn)
probieren
thử ( thiết bị, công nghệ, phương pháp mới, trò chơi, công thức nấu ăn...)
ausprobieren
kiểm tra e-mail cá nhân
private E-mails checken
tìm kiếm thông tin
Informationen recherchieren
tra cứu trên internet
im Internet recherchieren
tương đối, khá (adj)
ziemlich
tươi, mát (adj)
frisch
nghèo (adj)
arm
cao (không dùng cho người) (adj)
hoch
bạn có thỉnh thoảng đăng hình ảnh trên tường facebook của bạn không
Postest du manchmal Fotos auf deiner Facebook-Seite?
để lại (một thông điệp, dấu vết, tài sản thừa kế)
thỉnh thoảng bạn có để lại một tin nhắn thoại không?
hinterlassen
Lässt du manchmal eine Sprachnachricht hinter?
bạn đã từng thử kính thực tế ảo chưa?
Hast du schon mal eine VR-Brille ausprobiert?
tải xuống (từ internet, từ server)
bạn đã từng tải xuống một bài nahcs trên laptop của bạn chưa?
herunterladen
Hast du schon mal ein Lied auf deinen Laptop heruntergeladen?
bạn có thường tra cứu thông tin trên web không?
Recherchierst du oft Informationen auf Webseiten?
Bạn có thường viết blog về cuộc sống hằng ngày của bạn không?
Bloggst du oft über dein Alltagsleben?
bạn đã từng gửi cái gì đó qua mail cho bạn của bạn chưa
Hast du schon mal deinen Freunden etwas gemailt?
bạn đã từng chuyển tiếp E-mail chưa?
Hast du schon mal eine E-Mail weitergeleitet?
Bạn có thường xóa tin nhắn trên điện thoại không?
Löschst du oft die Nachrichten auf dem Smartphone?
thỉnh thoảng bạn có lưu trữ tài liệu quan trọng trên điện thoại không?
Speicherst du manchmal wichtige Dateien auf dem Smartphone?
Thiết bị nào bạn thường sử dụng? khi nào, ở đâu, tại sao?
Welches Gerät nutzt du oft?
làm 1 dự án
eine Projekt
phát triển 1 cái app
eine App progammieren
hỏi khảo sát
eine Umfrage machen
trực tuyến
online sein
ở bên ngoài, ở thiên nhiên
draußen in der Natur sein
nhận được ý tướng cho dự án
Ideen für Projekte bekommen
chụp hình thứ cưng/hoa
Fotos von Tieren/Blumen
làm người khác hạnh phúc
die Menschen glücklich machen
thường xuyên (adv/adj)
(Tôi thường xuyên đi xem phim.)
häufig
Ich gehe häufig ins Kino.
nhiều lần (adv)
(Tôi đã gọi cho anh ấy nhiều lần.)
mehrmals
Ich habe ihn mehrmals angerufen.
đột nhiên (adv)
plözlich
nói chung, hoàn toàn (không) (adv)
(Điều đó hoàn toàn không vui.)
überhaupt
Das ist überhaupt nicht
nhất định, bằng mọi giá (adv)
(Tôi nhất định muốn đến Berlin.)
unbedingt
Ich will unbedingt nach Berlin
cuối cùng, lần cuối (adv)
(Lần cuối tôi gặp anh ấy là hôm qua.)
zuletzt
Zuletzt habe ich ihn gestern gesehen
chia sẻ ảnh (cụm động từ)
Fotos teilen
thông báo, cho biết
mitteilen
cười(v)
lachen
khóc̣ ̣̣(v)
weinen
thì thầm (v)
flüstern
chết (v)
sterben
đang trên đường, đi đâu đó (adj)
unterwegs
khó, khó khăn (adj)
schwierig
buồn (adj)
traurig
hấp dẫn, thu hút (adj)
attraktiv
hấp dẫn, ly kỳ (phim, sách)
spannend
phê bình, chỉ trích
kritisch
ngớ ngẩn, ngu ngốc
blöd
xấu hổ, ngượng (adj)
peinlich
hợp lý, lô-gic (adj)
hợp lý, lô-gic
ngu ngốc, tồi tệ
dumm
vui vẻ, hớn hở (adj)
fröhlich
yên lặng, im lặng (adj)
still
cẩn thận (adj)
vorsichtig
cuộc gọi điện thoại (n)
(thực hiện một cuộc gọi)
(Hôm qua tôi đã có một cuộc điện thoại dài với bà.)
s.Telefonat,-e
ein Telefonat führen
Ich habe gestern ein langes Telefonat mit meiner Oma geführt
người dân, cư dân
(Thành phố có 100.000 dân.)
r.Einwohner,-
Die Stadt hat 100.000 Einwohner
1. món ăn 2. tòa án
(gọi một món ăn Ý)
s.Gericht,-e
ein italienisches Gericht bestellen
sự so sánh
(thực hiện một sự so sánh)
r.Vergleich,-e
einen Vergleich machen
phim hài, hài kịch
xem một bộ phim hài
e.Komödie,-n
eine lustige Komödie sehen
phim trinh thám
(Một bộ phim trinh thám hấp dẫn.)
(đọc truyện trinh thám)
r.Krimi,-s
ein spannender Krimi
Krimis lesen
phim tình cảm
(Một bộ phim tình cảm lãng mạn.)
r.Liebesfilm,-e
ein romantischer Liebesfilm
phim kinh dị, ly kỳ
(Một bộ phim kinh dị Mỹ.
r.Thriller,-
ein amerikanischer Thriller.
cốt truyện, hành động
e.Handlung,-en
nhân vật chính
(nhân vật chính trong cuốn sách này)
e.Hauptperson,-en
die Hauptperson in diesem Buch
tài năng
(Anh ấy có năng khiếu ca hát.)
s.Talent,-e
Er hat Talent zum Singen
khiếu hài hước
(có nhiều khiếu hài hước)
r.Humor
viel Humor haben
câu chuyện cười, sự hài hước
(kể một câu chuyện cười)
r.Witz,-e
einen Witz erzählen
cháu trai
r.Enkel,-
tình bạn
(Chúng tôi có một tình bạn đẹp trong nhiều năm.)
e.Freundschaft,-en
Seit Jahren haben wir eine gute Freundschaft
số phận, định mệnh
(có số phận nghiệt ngã)
s.Schicksal,-e
ein schweres Schicksal haben
nỗi lo, sự lo lắng
e.Sorge,-n
Sorgen haben