1/195
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
アンテナ
アンテナを立てる
テレビアンテナ
室内アンテナ
屋外アンテナ
anten あんてな (danh từ)
1: ăng-ten (thiết bị thu phát sóng)
2: khả năng thu thập thông tin (nghĩa bóng) → Chỉ khả năng nhạy bén với thông tin mới, xu hướng mới.
vd: 彼は 流行 に対する アンテナ が高い。→ Anh ấy rất nhạy với xu hướng.
アンテナを立てる(あんてなをたてる)
1: dựng ăng-ten
vd: 屋根 に アンテナを立てた。→ Đã dựng ăng-ten trên mái nhà.
2: chú ý thu thập thông tin (nghĩa bóng)
vd: 新しい 情報 に アンテナを立てている。→ Luôn chú ý đến thông tin mới.
テレビアンテナ(てれびあんてな)ăng-ten TV
室内アンテナ(しつないあんてな)ăng-ten trong nhà
屋外アンテナ(おくがいあんてな) ăng-ten ngoài trời
イヤホン
イヤホンをする
イヤホンを付ける
earphone いやほん (danh từ) tai nghe nhét tai
イヤホンをする đeo tai nghe
イヤホンをつける gắn tai nghe vào tai → Nhấn mạnh việc gắn
コード
ケーブル
延長コード
cord こーど (danh từ)
1: dây điện, dây nguồn → Dây dùng để truyền điện cho thiết bị.
2: dây cáp (nói chung) → Dây tai nghe, dây kết nối
vd: コード を つなぐ。→ Nối dây.
3: mã số, mật mã (code)
vd: 暗証 コード を入力する。→ Nhập mã PIN.
ケーブル(けーぶる)cable cáp lớn, chuyên dụng
延長コード(えんちょうこーど)dây điện nối dài
モニター
テレビモニター
モニター画面
モニターカメラ
監視カメラ
モニタールーム
消費者モニター
番組モニター
モニター制度
monitor もにたー (danh từ)
1: màn hình → Màn hình để hiển thị hình ảnh (máy tính, camera, TV…)
2: người dùng thử, người theo dõi thử → Người được chọn để dùng thử sản phẩm và đưa ý kiến.
vd: 新製品の モニター になる。→ Trở thành người dùng thử sản phẩm mới.
3: theo dõi, giám sát
vd: 患者 を モニターする。→ Theo dõi bệnh nhân.
テレビモニター(てれびもにたー)màn hình TV
モニター画面(もにたーがめん)màn hình monitor
モニターカメラ(もにたーかめら)camera giám sát
監視カメラ(かんしかめら)camera giám sát → nhấn mạnh giám sát >< モニターカメラ → nhấn mạnh camera + màn hình
モニタールーム(もにたーるーむ)phòng theo dõi màn hình
消費者モニター(しょうひしゃもにたー)người tiêu dùng dùng thử
番組モニター(ばんぐみもにたー)người xem thử chương trình
モニター制度(もにたーせいど)hệ thống dùng thử
メーター
ヘルスメーター
メーター計器
>< メートル, センチ
meter めーたー (danh từ)
1: đồng hồ đo → Thiết bị đo điện, nước, tốc độ…
vd: メーター を 確認する。→ Kiểm tra đồng hồ đo.
2: đồng hồ tính tiền (taxi)
vd: メーター が 上がる。→ Đồng hồ taxi tăng.
ヘルスメーター (へるすめーたー)Health meter cân đo cân nặng
vd: ヘルスメーター に 乗る。→ Bước lên cân.
メーター計器(めーたーけいき)thiết bị đo dạng meter
>< メートル (meters) mét (đơn vị đo chiều dài)
>< センチ(centimeter) centimet
ペア
ペアになる
ペアを組む
pair ぺあ (danh từ) cặp, đôi
ペアになる trở thành cặp
vd: 彼 と ペアになった。→ Trở thành cặp với anh ấy.
ペアを組む(ぺあをくむ)lập thành cặp
リズム
リズムを取る
リズムを合わせる
リズムに合わせる
リズムに乗る
rhythm りずむ (danh từ)
1: nhịp điệu (âm nhạc)
vd: リズム が 速い。→ Nhịp nhanh.
2: nhịp sinh hoạt
→ Thói quen sinh hoạt đều đặn hằng ngày.
vd: 生活 の リズム が大切だ。→ Nhịp sinh hoạt rất quan trọng.
3: nhịp sinh lý → nhịp tim, nhịp cơ thể
vd: 心臓 の リズム。→ Nhịp tim.
リズムをとる(りずむをとる)(tha động từ) bắt nhịp
vd: 手で リズムをとる。→ Dùng tay bắt nhịp.
リズムを合わせる(りずむをあわせる)(tha động từ) làm cho khớp nhịp
vd: 音楽 に リズムを合わせる。→ Làm cho khớp nhịp với nhạc.
リズムに合わせる làm theo nhịp
vd: リズム に 合わせて 踊る。→ Nhảy theo nhịp.
リズムに乗る(りずむにのる)(tự động từ)
1: theo được nhịp
vd: リズムに乗って 踊る。→ Nhảy theo nhịp.
2: vào guồng
vd: 仕事 の リズムに乗る。→ Vào guồng công việc.
アクセント
アクセントを置く
アクセントを付ける
アクセントが強い
アクセントが弱い
accent あくせんと (danh từ)
1: trọng âm (trong phát âm)
2: điểm nhấn
vd: 赤い色 が アクセント になる。→ Màu đỏ tạo điểm nhấn.
アクセントを置く(あくせんとをおく)(tha động từ) đặt trọng âm
vd: ここに アクセント を置く。→ Đặt trọng âm ở đây.
アクセントをつける(あくせんとをつける)(tha động từ) thêm trọng âm
vd: アクセントをつけて 話す。→ Nói có trọng âm.
アクセントが強い(あくせんとがつよい)trọng âm mạnh
アクセントが弱い(あくせんとがよわい)trọng âm yếu
アルファベット
アルファベット順
alphabet あるふぁべっと (danh từ) bảng chữ cái alphabet (A, B, C…)
アルファベット順(あるふぁべっとじゅん)thứ tự alphabet
アドレス
メールアドレス
アドレス帳
アドレスブック
address あどれす (danh từ)
1: địa chỉ email, web
2: địa chỉ nhà (ít dùng hơn) → 住所(じゅうしょ)địa chỉ nhà
メールアドレス(めーるあどれす)địa chỉ email
アドレス帳(あどれすちょう)sổ địa chỉ
アドレスブック Address Book (あどれすぶっく)sổ địa chỉ → Giống アドレス帳
メモ / メモする
メモを書く
メモを取る
メモに残す
メモを残す
memo めも (danh từ / tha động từ)
1: ghi chú ngắn
vd: 内容 を メモする。→ Ghi chú nội dung.
2: bản ghi chú → Tờ giấy ghi chú
>< メモ → ghi chú ngắn >< ノート → ghi chép đầy đủ
メモを書く(めもをかく)(tha động từ) viết ghi chú
メモを取る(めもをとる)(tha động từ) ghi chép
vd: 授業で メモを取る。→ Ghi chép trong giờ học.
メモに残す(めもにのこす)(tha động từ) để lại trong ghi chú
vd: 番号 を メモに残す。→ Để lại số điện thoại trong ghi chú.
メモを残す(めもをのこす)để lại ghi chú
マーク / マークする
マークを付ける
クエスチョンマーク
シンボルマーク
エコマーク
ベルマーク
初心者マーク
マークシート
トレードマーク
ノーマーク
mark まーく (danh từ / tha động từ)
1: dấu, ký hiệu
2: dấu để đánh dấu
vd: 重要なところに マーク をする。→ Đánh dấu chỗ quan trọng.
3: Theo kèm (trong thể thao)
vd: 彼 を マークする。→ Theo kèm anh ấy.
マークを付ける(まーくをつける)(tha động từ) đánh dấu
vd: 答え に マークを付ける。→ Đánh dấu vào đáp án.
>< 印を付ける(しるしをつける) đánh dấu (印 trang trọng hơn)
クエスチョンマーク(くえすちょんまーく)question mark dấu hỏi (?)
シンボルマーク(しんぼるまーく)Symbol mark biểu tượng
エコマーク(えこまーく)Eco Mark nhãn sinh thái → Cho sản phẩm thân thiện môi trường
ベルマーク(べるまーく)Bell Mark nhãn bell mark Dùng trong chương trình hỗ trợ trường học ở Nhật
初心者マーク(しょしんしゃまーく)dấu người mới lái xe
マークシート(まーくしーと)mark sheet phiếu trả lời trắc nghiệm
トレードマーク(とれーどまーく)trademark
1: nhãn hiệu = 商標(しょうひょう)thương hiệu (pháp lý)
2: đặc điểm đặc trưng
vd: 笑顔が彼の トレードマーク。→ Nụ cười là đặc trưng của anh ấy.
ノーマーク(のーまーく)no mark (danh từ / tính từ -na)
1: không được chú ý
vd: ノーマーク の選手。→ Cầu thủ không bị chú ý.
2: không theo dõi
イラスト
イラストレーター
Illustration いらすと (danh từ) tranh minh họa, hình vẽ minh họa
イラストレーター(いらすとれーたー)Illustrator người vẽ minh họa
= 画家(がか) họa sĩ → vẽ tranh nghệ thuật >< イラストレーター → vẽ minh họa
サイン / サインする
サインを送る
sign, signature (danh từ / tha động từ)
1: chữ ký
vd: サイン を書く。→ Ký tên
2: tín hiệu
vd: サイン を出す。→ Ra tín hiệu.
サインを送る(さいんをおくる)(tha động từ) gửi tín hiệu
vd: 目 で サインを送る。→ Gửi tín hiệu bằng mắt.
スター
人気スター
トップスター
大スター
映画スター
Star すたー (danh từ) ngôi sao, người nổi tiếng
= 有名人(ゆうめいじん)người nổi tiếng
人気スター(にんきすたー)ngôi sao được yêu thích
トップスター Top Star ngôi sao hàng đầu
大スター(だいすたー)siêu sao
映画スター(えいがすたー)ngôi sao điện ảnh
アンコール
アンコールに答える
アンコール曲
アンコール放送 = 再放送(さいほうそう)
Encore hát lại theo yêu cầu khán giả
vd: アンコール を する。→ Hát lại theo yêu cầu.
アンコールに答える(あんこーるにこたえる)(tự động từ) đáp lại yêu cầu hát lại
アンコール曲(あんこーるきょく)bài hát hát thêm
アンコール放送(あんこーるほうそう)phát lại
= 再放送(さいほうそう)phát lại(phổ biến hơn)
vd: アンコール放送を見る。→ Xem phát lại.
モデル
ファッションモデル
モデルケース
モデルハウス
モデルルーム
ロールモデル
ニューモデル
新型モデル
モデルチェンジ / モデルチェンジする
プラモデル
モデルガン
model もでる
1: người mẫu
2: mẫu, kiểu mẫu = 見本(みほん) mẫu để tham khảo
3: hình mẫu, chuẩn mực = 手本(てほん) mẫu để noi theo = 模範(もはん) mẫu mực
ファッションモデル (ふぁっしょんもでる) Fashion model người mẫu thời trang
モデルケース (もでるけーす) Model Case trường hợp mẫu → Ví dụ tiêu biểu
モデルハウス (もでるはうす) Model House nhà mẫu
モデルルーム (もでるるーむ) Model Room phòng mẫu
ロールモデル (ろーるもでる) role model hình mẫu lý tưởng
ニューモデル (にゅーもでる) New Model mẫu mới
新型モデル(しんがたもでる)mẫu kiểu mới
モデルチェンジ (もでるちぇんじ) Model change (danh từ / tự động từ) thay đổi mẫu mã
プラモデル (ぷらもでる) Plastic models mô hình nhựa
モデルガン (もでるがん) model gun súng mô hình
サンプル
見本
試供品
sample さんぷる (danh từ) mẫu thử, hàng mẫu
→ Gần như giống 試供品, dùng nhiều trong hội thoại
見本(みほん) → mẫu để xem
試供品(しきょうひん) → hàng mẫu miễn phí
スタイル
スタイルがいい
スタイルが悪い
ヘアスタイル
ライフスタイル
スタイリスト
style すたいる (danh từ)
1: vóc dáng
2: phong cách
スタイルがいい vóc dáng đẹp
スタイルが悪い vóc dáng xấu
ヘアスタイル Hairstyle kiểu tóc
ライフスタイル Lifestyle lối sống
スタイリスト stylist nhà tạo kiểu
ウエスト
waist うえすと vòng eo
カロリー
カロリーが高い
カロリーが低い
高カロリー
低カロリー
カロリーオーバー / カロリーオーバーする
カロリーコントロール / カロリーコントロールする
カロリーを取る
カロリーを消費する
カロリー表示 / カロリー表示する
calorie calo
カロリーが高い nhiều calo
カロリーが低い ít calo
高カロリー(こうかろりー)(danh từ / tính từ -na) nhiều calo
低カロリー(ていかろりー)(danh từ / tính từ -na) ít calo
カロリーオーバー (danh từ / tự động từ) vượt quá lượng calo
カロリーコントロール (danh từ / tha động từ) Calorie control kiểm soát calo
カロリーを取る (tha động từ) nạp calo
カロリーを消費する (カロリーをしょうひする)(tha động từ) tiêu hao calo
カロリー表示 (カロリーひょうじ)(danh từ / tha động từ) hiển thị calo
オーバー / オーバーする
オーバータイム
タイムオーバー
予算オーバー
オーバーワーク / オーバーワークする
over (Danh từ, Tha động từ)
①: vượt quá, quá mức
→ dùng cho: thời gian, chi phí, số lượng, dung lượng
vd: 予算 を オーバーする。→ Vượt quá ngân sách.
制限時間 を オーバーした。→ Vượt quá thời gian quy định.
定員 オーバー→ vượt quá số người cho phép.
②: phóng đại, cường điệu / làm quá
→ Chỉ việc nói hoặc biểu hiện quá mức thực tế.
vd: 彼の話 は 少し オーバー だ。→ Câu chuyện của anh ta hơi cường điệu.
オーバーな 表現→ cách diễn đạt phóng đại.
③: phản ứng quá mức / làm quá lên
→ Chỉ cử chỉ, phản ứng hoặc biểu hiện quá đà.
vd: そんなに オーバー に 驚く必要はない。→ Không cần phải ngạc nhiên quá mức như vậy.
オーバータイム (おーばーたいむ) (danh từ) Overtime làm thêm giờ
vd: オーバータイム で 働く。→ Làm thêm giờ.
タイムオーバー (たいむおーばー) (danh từ) Time Over hết giờ
vd: タイムオーバー になった。→ Hết giờ.
予算オーバー(よさんおーばー)(danh từ) vượt ngân sách
オーバーワーク (おーばーわーく) (danh từ / tự động từ) Overwork làm việc quá sức
vd: オーバーワーク に なる。→ Làm việc quá sức.
コントロール / コントロールする
コントロールが効く
コントロールが効かない
コントロールがいい
コントロールが悪い
セルフコントロール
マインドコントロール
リモートコントロール
リモコン
control こんとろーる (danh từ / tha động từ)
1: điều khiển, kiểm soát → Làm cho cái gì hoạt động theo ý mình.
2: khả năng điều khiển (trong thể thao)
vd: ボールの コントロール が上手だ。→ Điều khiển bóng giỏi.
コントロールが効く(こんとろーるがきく)(tự động từ) điều khiển được, có hiệu lực điều khiển
コントロールが効かない(こんとろーるがきかない)không điều khiển được
コントロールがいい điều khiển tốt
コントロールが悪い điều khiển kém
セルフコントロール (danh từ) Self-control tự kiểm soát bản thân
マインドコントロール (danh từ) Mind control điều khiển tâm trí
vd: マインドコントロール を 受ける。→ Bị điều khiển tâm trí.
リモートコントロール (danh từ) Remote Control điều khiển từ xa → hành động điều khiển từ xa
リモコン(りもこん)điều khiển từ xa (thiết bị)
vd: リモコン で テレビをつける。→ Bật TV bằng điều khiển.
カーブ / カーブする
急カーブ
緩やかなカーブ
カーブミラー
かーぶ / かーぶする curve (danh từ / tự động từ)
1: đường cong
vd: カーブ を 曲がる。→ Rẽ đường cong.
2: bóng cong (bóng chày)
vd: カーブ を 投げる。→ Ném bóng cong.
急カーブ(きゅうかーぶ)(danh từ) khúc cua gấp
vd: 急カーブ に 注意する。→ Chú ý khúc cua gấp.
緩やかなカーブ(ゆるやかなかーぶ)đường cong nhẹ
vd: 緩やかなカーブ を曲がる。→ Rẽ khúc cua nhẹ.
カーブミラー gương cầu lồi ở khúc cua
コース
出世コース
エリートコース
コースを進む
course こーす (danh từ)
1: tuyến đường, lộ trình di chuyển (đường đi đã định)
→ dùng cho: đường chạy, đường đua, đường bay, đường đi theo kế hoạch
vd: この コース を 走ります。→ Tôi sẽ chạy theo tuyến đường này.
台風は日本に 向かう コース を 進んでいる。→ Cơn bão đang đi theo lộ trình hướng tới Nhật.
2: tiến trình cuộc đời, con đường sự nghiệp
→ Chỉ hướng đi trong cuộc đời, nghề nghiệp.
vd: 彼は医者になる コース を選んだ。→ Anh ấy đã chọn con đường trở thành bác sĩ.
3: chương trình học, chương trình đào tạo (Ví dụ: khóa học, chuyên ngành)
vd: 日本語 コース に参加しました。→ Tôi đã tham gia khóa học tiếng Nhật.
4: suất ăn theo thực đơn đầy đủ → Trong nhà hàng
vd: コース 料理 を 注文した。→ Tôi đã gọi suất ăn theo set.
出世コース(しゅっせこーす)(danh từ) con đường thăng tiến
→ Chỉ lộ trình dễ được thăng chức
エリートコース(えりーとこーす)(danh từ) con đường tinh hoa, lộ trình ưu tú
コースを進む(こーすをすすむ)(tự động từ) tiến theo lộ trình
vd: 台風は 北へ コースを進んだ。→ Cơn bão tiến theo lộ trình về phía bắc.
レース
レースをする
カーレース
ボートレース
出世レース
受験レース
優勝レース
race れーす (danh từ) cuộc đua
vd: レース に 参加する。→ tham gia cuộc đua
レースをする (tha động từ) thi đấu, đua
vd: 車で レースをした。→ đua xe
カーレース(かーれーす)(danh từ) car racing đua xe ô tô
ボートレース(ぼーとれーす)(danh từ) Boat racing đua thuyền
出世レース(しゅっせれーす)(danh từ) cuộc cạnh tranh thăng tiến
受験レース(じゅけんれーす)(danh từ) cuộc cạnh tranh thi cử
優勝レース(ゆうしょうれーす)(danh từ) cuộc đua tranh chức vô địch
リード / リードする
リーダー
指導者
lead りーど (danh từ, tha động từ)
1: dẫn đầu
vd: 彼は リードしている。→ Anh ấy đang dẫn đầu
2: dẫn dắt
vd: チーム を リードする。→ dẫn dắt đội
3: khoảng cách dẫn trước
vd: 3点 リード している。→ đang dẫn trước 3 điểm
リーダー(りーだー)leader người lãnh đạo nói chung >< 指導者(しどうしゃ)người chỉ đạo → người hướng dẫn chuyên môn
トップ
トップに立つ
トップを争う
トップ選手
トップクラス
トップレベル
トップグループ
トップランナー
トップニュース
トップ記事
トップバッター
トップ会談
top とっぷ (danh từ)
1: vị trí đầu, hạng nhất
2: người đứng đầu
トップに立つ(とっぷにたつ)(tự động từ) đứng đầu
vd: 世界の トップに立つ。→ đứng đầu thế giới
トップを争う(とっぷをあらそう)(tự động từ) tranh vị trí đầu
トップ選手(とっぷせんしゅ)(danh từ) vận động viên hàng đầu
トップクラス(とっぷくらす)(danh từ) Top class đẳng cấp hàng đầu
トップレベル(とっぷれべる)(danh từ) Top Level cấp độ cao nhất
トップグループ(とっぷぐるーぷ) (danh từ) Top Group nhóm dẫn đầu
トップランナー(とっぷらんなー)(danh từ) Top runner người dẫn đầu trong lĩnh vực
トップニュース(とっぷにゅーす)(danh từ) Top News tin chính
トップ記事 (とっぷきじ)(danh từ) bài báo chính
トップバッター(とっぷばったー)(danh từ) First batter người đánh đầu tiên (bóng chày)
トップ会談(とっぷかいだん)(danh từ) hội nghị cấp cao giữa lãnh đạo quốc gia
ゴール / ゴールする
ゴールを守る
ゴールを攻める
ゴールが決まる
ゴールを決める
ゴールキーパー
goal ごーる (danh từ, tự động từ)
1: khung thành
2: ghi bàn
3: mục tiêu
ゴールを守る(ごーるをまもる)(tha động từ) bảo vệ khung thành
ゴールを攻める(ごーるをせめる)(tha động từ) tấn công khung thành
ゴールが決まる(ごーるがきまる)(tự động từ) bàn thắng được ghi
ゴールを決める(ごーるをきめる)(tha động từ) ghi bàn
ゴールキーパー(ごーるきーぱー)(danh từ) Goalkeeper thủ môn
パス / パスする
フリーパス
顔パス
pass ぱす (danh từ, tha động từ)
1: chuyền bóng
vd: パス を する。→ chuyền bóng
2: vượt qua = 合格する(ごうかくする)đậu (trang trọng) >< パスする → cách nói thông thường
フリーパス(ふりーぱす)(danh từ) Free Pass quyền đi tự do, không bị kiểm tra
顔パス(かおぱす) (danh từ) được cho qua chỉ bằng khuôn mặt (không cần kiểm tra) Vì người ta nhận ra >< 通行証(つうこうしょう)giấy thông hành → cần giấy >< 顔パス → không cần giấy
vd: 顔パス で 入った。→ được cho vào chỉ nhờ quen mặt
ベスト
= 最善
>< 最高
ベストワン
ベストテン
ベストセラー >< 売れ筋
ベストタイム
自己ベスト
>< ワースト
ベストを尽くす
best べすと (danh từ)
1: tốt nhất, số một (best)
2: thành tích tốt nhất
= 最善(さいぜん) tốt nhất (giải pháp tốt nhất) → trang trọng, dùng cho phương pháp, lựa chọn >< ベスト → dùng rộng, thông thường
>< 最高(さいこう) cao nhất nói chung >< ベスト → tốt nhất trong so sánh
ベストワン(べすとわん)(danh từ) Best One số một, đứng đầu
ベストテン(べすとてん)(danh từ) Top Ten top 10
ベストセラー(べすとせらー)(danh từ) bestseller sản phẩm bán chạy nhất → Thường dùng cho sách >< 売れ筋(うれすじ) sản phẩm bán chạy
ベストタイム(べすとたいむ)(danh từ) Best Time thời gian tốt nhất
自己ベスト(じこべすと)(danh từ) thành tích tốt nhất của bản thân
>< ワースト(わーすと)worst tệ nhất → Đối nghĩa của ベスト
ベストを尽くす(べすとをつくす)(tha động từ) cố gắng hết sức
レギュラー
レギュラーメンバー
レギュラーサイズ
レギュラーガソリン
regular れぎゅらー (danh từ)
1: thành viên chính thức (trong đội thể thao)
vd: レギュラー になる。→ trở thành thành viên chính thức
2: thường xuyên
vd: レギュラー 番組 → chương trình thường xuyên
レギュラーメンバー(れぎゅらーめんばー)(danh từ) Regular Members thành viên chính thức → Chỉ người là thành viên chính, không phải dự bị.
レギュラーサイズ(れぎゅらーさいず)(danh từ) Regular size kích thước tiêu chuẩn
レギュラーガソリン(れぎゅらーがそりん)(danh từ) Regular gasoline xăng thường
コーチ
>< 監督
コーチをする
coach こーち (danh từ) huấn luyện viên
>< 監督(かんとく) huấn luyện viên trưởng → cấp cao hơn >< コーチ → người huấn luyện trực tiếp
コーチをする(こーちをする)(tha động từ) làm huấn luyện viên
キャプテン
captain きゃぷてん (danh từ) đội trưởng
サークル
= クラブ
サークル活動
circle さーくる (danh từ) Nghĩa gốc: hình tròn (ít dùng trong đời sống)
1: câu lạc bộ (trường học)
→ Nhóm sinh viên có cùng sở thích, hoạt động tự nguyện.
= クラブ(くらぶ)câu lạc bộ → hoạt động nghiêm túc hơn >< サークル → thoải mái hơn
vd: サークル に 入る。→ tham gia câu lạc bộ
2: nhóm người có cùng sở thích
サークル活動(さーくるかつどう)(danh từ) hoạt động câu lạc bộ
キャンパス
campus きゃんぱす (danh từ) khuôn viên trường đại học
オリエンテーション
オリエンテーションをする
orientation おりえんてーしょん (danh từ) buổi định hướng
オリエンテーションをする (tha động từ) tổ chức buổi định hướng
カリキュラム
= 課程
カリキュラムを立てる
カリキュラムを組む
かりきゅらむ curriculum (danh từ) chương trình học
= 課程(かてい) chương trình học → trang trọng >< カリキュラム → cụ thể
カリキュラムを立てる(かりきゅらむをたてる)(tha động từ) lập chương trình học
カリキュラムを組む(かりきゅらむをくむ)(tha động từ) xây dựng, sắp xếp chương trình học
プログラム
プログラムを組む
プログラマー
program ぷろぐらむ (danh từ)
1: chương trình (sự kiện, học tập)
2: chương trình máy tính
プログラムを組む(ぷろぐらむをくむ)(tha động từ) lập, xây dựng chương trình
プログラマー(ぷろぐらまー)(danh từ) lập trình viên
レッスン
レッスンを受ける
プライベートレッスン
グループレッスン
lesson れっすん (danh từ) bài học
レッスンを受ける(れっすんをうける)(tha động từ) tham gia học
プライベートレッスン(ぷらいべーとれっすん)(danh từ) Private Lessons bài học riêng 1 thầy – 1 trò
グループレッスン(ぐるーぷれっすん)(danh từ) Group lessons bài học nhóm
レクリエーション
レクリエーション活動
れくりえーしょん recreation (danh từ)
① Hoạt động giải trí, thư giãn (tập thể)
→ hoạt động vui chơi để thư giãn, tăng tinh thần đoàn kết
vd: 学校 で レクリエーション を行う。→ tổ chức hoạt động giải trí ở trường
② Các trò chơi, hoạt động vui chơi
vd: レクリエーション ゲーム→ trò chơi giải trí
レクリエーション活動(れくりえーしょんかつどう)(danh từ) các hoạt động giải trí
レジャー
>< レクリエーション
レジャー産業
レジャー施設
レジャースポット
レジャー活動
れじゃー leisure (danh từ) hoạt động giải trí, vui chơi trong thời gian rảnh
>< レクリエーション (れくりえーしょん) → thường tập thể, có tổ chức >< レジャー
→ chung chung, cá nhân cũng được
レジャー産業(さんぎょう)(danh từ) ngành công nghiệp giải trí
レジャー施設(しせつ)(danh từ) cơ sở giải trí
レジャースポット (danh từ) Leisure Spots địa điểm giải trí
レジャー活動(かつどう)(danh từ) hoạt động giải trí
ガイド / ガイドする
観光ガイド
バスガイド
通訳ガイド
ガイドブック
guide がいど (danh từ, tha động từ)
①: hướng dẫn, người hướng dẫn
②: sự hướng dẫn → hành động hướng dẫn
観光ガイド(かんこうがいど)(danh từ) hướng dẫn viên du lịch
バスガイド (danh từ) Bus guide hướng dẫn viên trên xe bus du lịch
通訳ガイド(つうやくがいど)(danh từ) hướng dẫn viên kiêm phiên dịch
ガイドブック (danh từ) Guidebook sách hướng dẫn
シーズン
シーズンオフ
オフシーズン
season (danh từ) mùa, thời kỳ
シーズンオフ (danh từ) Off-season trái mùa, ngoài mùa → nhấn mạnh mùa đã kết thúc
オフシーズン (danh từ) Off-season → giống シーズンオフ → nhấn mạnh thời kỳ không phải mùa chính
ダイヤ
ダイヤが乱れる
ダイヤに乱れが出る
ダイヤが復旧する
ダイヤを組む
Viết đầy đủ: ダイヤグラム (diagram)
Biểu đồ chạy tàu / lịch trình vận hành
②: sơ đồ chạy tàu (ダイヤグラム)
→ biểu đồ thể hiện chuyển động tàu
ダイヤが乱れる(だいやがみだれる)lịch trình bị rối loạn → tàu bị trễ
ダイヤに乱れが出る(だいやにみだれがでる)lịch trình bắt đầu bị rối → xuất hiện sự gián đoạn
ダイヤが復旧する(だいやがふっきゅうする) lịch trình được khôi phục → hoạt động lại bình thường
ダイヤを組む(だいやをくむ)lập lịch trình → sắp xếp lịch trình tàu
ウィークデー
ウィークエンド
うぃーくでー weekdays (danh từ) ngày trong tuần → ngày làm việc
= 平日(へいじつ) ngày thường
ウィークエンド (うぃーくえんど) (danh từ) Weekend cuối tuần
= 週末(しゅうまつ) cuối tuần
サービス / サービスする
サービスがいい
サービスが悪い
アフターサービス
介護サービス
サービス業
家族サービス / 家族サービスする
サービス精神
サービスエース
サービス残業
service さーびす (danh từ, tha động từ)
①: dịch vụ (phục vụ khách) → hành động phục vụ khách hàng
②: phục vụ miễn phí, làm thêm cho khách
vd: コーヒー を サービスする。→ phục vụ cà phê miễn phí
③: giảm giá, ưu đãi = おまけをする
vd: 今日は サービス です。→ hôm nay có ưu đãi
④: giao bóng (tennis, bóng chuyền)
vd: サービス を 打つ。→ phát bóng
サービスがいい dịch vụ tốt, phục vụ tốt
サービスが悪い dịch vụ kém
アフターサービス (danh từ) After-sales service dịch vụ sau bán hàng
介護サービス(かいごさーびす)(danh từ) dịch vụ chăm sóc người già / bệnh
サービス業(さーびすぎょう) (danh từ) ngành dịch vụ
家族サービス(かぞくさーびす)(danh từ, tha động từ) dành thời gian cho gia đình → làm điều gì đó cho gia đình vui → thường dùng cho: chồng, cha
vd: 日曜日は 家族サービス をする。→ chủ nhật dành thời gian cho gia đình
サービス精神(さーびすせいしん) (danh từ) tinh thần phục vụ → tinh thần làm hài lòng khách
サービスエース (danh từ) Service Ace ghi điểm trực tiếp bằng cú phát bóng
vd: サービスエース を 決めた。→ ghi điểm bằng phát bóng
サービス残業(さーびすざんぎょう)(danh từ) làm thêm giờ không lương
アルコール
アルコールに強い
アルコールに弱い
alcohol (danh từ)
①: cồn
②: rượu
アルコールに強い(あるこーるにつよい)uống được nhiều rượu → tửu lượng cao
アルコールに弱い(あるこーるによわい)tửu lượng kém
デコレーション / デコレーションする
デコレーションケーキ
デコレーションをする
= 飾り付けをする
decoration (danh từ, tha động từ) trang trí
vd: ケーキ を デコレーションする。→ trang trí bánh
デコレーションケーキ (danh từ) Decorated cake bánh kem trang trí
デコレーションをする (tha động từ) trang trí
= 飾り付けをする(かざりつけをする)trang trí
電波塔
電波
でんぱとう tháp phát sóng
電波 (でんぱ)
①: sóng điện từ (radio, TV)
②: sóng vô tuyến
3 (nghĩa lóng trong tiếng Nhật hiện đại) Cách nói chỉ người hoặc phát ngôn kỳ lạ, như “ở trên mây”, không thực tế
vd: 彼の話 は 電波 みたいだ。→ Lời anh ta nói nghe rất kỳ lạ.
アンテナを張る
あんてなをはる giăng ăng-ten → mở rộng thu thập thông tin
vd: 世界中 に アンテナを張っている。→ Giăng mạng thu thập thông tin khắp thế giới.
キャッチ / キャッチする
きゃっち catch (danh từ / tha động từ)
1: bắt, thu (tín hiệu, sóng)
vd: 信号 を キャッチした。→ Đã bắt được tín hiệu.
2: hiểu nhanh
vd: 意味 を キャッチした。→ Đã hiểu ý.
3: bắt, chụp, đón lấy (bằng tay)
→ thường dùng trong thể thao như bóng chày, bóng đá
vd: ボール を キャッチする。→ Bắt bóng
アンテナを張り巡らす
あんてなをはりめぐらす giăng khắp nơi
→ Thu thập thông tin khắp nơi.
vd: 情報収集 のために アンテナを張り巡らす。→ Giăng mạng thu thập thông tin.
せい
向きのせいか
do, vì (nguyên nhân → thường xấu)
向きのせいか→ có lẽ do hướng
向き(むき)= hướng
映り / 映る / 映す
映り(うつり)(danh từ) Sự phản chiếu, hình ảnh hiển thị, độ lên hình → Hình trên TV
vd: テレビの 映り が悪い。→ Hình ảnh TV kém.
このカメラは 映り がいい。→ Máy ảnh này lên hình đẹp.
映る(うつる)(tự động từ)
1: được chiếu, được phản chiếu
vd: テレビ に 映っている。→ Đang được chiếu trên TV.
2: phản chiếu
vd: 鏡 に 顔 が 映る。→ Mặt phản chiếu trong gương.
3: Lên hình đẹp / hợp khi chụp ảnh
→ Dùng khi nói người hoặc màu sắc nhìn đẹp khi xuất hiện trong ảnh hoặc trên màn hình.
vd: 彼女は 写真によく 映る。→ Cô ấy lên hình rất đẹp.
映す(うつす)(tha động từ)
1: Phản chiếu / chiếu hình ảnh lên
vd: テレビ が 試合 を 映している。→ TV đang chiếu trận đấu.
水面 が 月 を 映している。→ Mặt nước phản chiếu mặt trăng.
2: Thể hiện, phản ánh (tình cảm, thực tế…)
vd: 彼の顔は不安 を 映していた。→ Gương mặt anh ấy thể hiện sự lo lắng.
収集 / 収集する
しゅうしゅう (danh từ / tha động từ)
1: thu thập, Thu gom
→ Thu thập rác, vật gì đó từ nhiều nơi, thông tin, dữ liệu
vd: 情報 を 収集する。→ Thu thập thông tin.
ごみ を 収集する。Thu gom rác.
2: sưu tập
vd: 切手 を 収集している。→ Sưu tập tem.
ヘッドホン
headphone へっどほん tai nghe chụp tai
サイレン
ベル
チャイム
ブザー
siren さいれん (danh từ) còi hú → Còi xe cứu thương, xe cảnh sát
vd: サイレン が 鳴っている。→ Còi đang hú.
bell ベル(べる) (danh từ) chuông → Chuông cửa, chuông trường
chime チャイム(ちゃいむ) (danh từ) chuông báo → Chuông trường học, chuông cửa → chuông điện tử >< ベル → chuông vật lý
buzz ブザー(ぶざー)(danh từ) còi báo → Âm thanh buzzer
消防車
消防士
消防 / 消防する
消防署
しょうぼうしゃ (danh từ) xe cứu hỏa
消防士(しょうぼうし)lính cứu hỏa
消防(しょうぼう)(Danh từ)
1: Công tác phòng cháy chữa cháy
Chỉ hoạt động dập lửa, cứu hộ, cứu nạn khi có hỏa hoạn hoặc tai nạn.
vd: 消防 が すぐに 出動した。→ Lực lượng cứu hỏa đã lập tức xuất động.
消防 の 訓練 を受ける。→ Tham gia huấn luyện phòng cháy chữa cháy.
2: Tổ chức/lực lượng cứu hỏa
→ Chỉ cơ quan hoặc đội ngũ phụ trách chữa cháy.
vd: 消防 に 通報する。→ Báo cho lực lượng cứu hỏa.
消防する(しょうぼうする)(tha động từ) (ít dùng trong hội thoại, mang tính văn viết) → thực hiện công tác phòng cháy chữa cháy.
消防署(しょうぼうしょ)(Danh từ) Sở cứu hỏa, trạm cứu hỏa
vd: 消防署 に 電話する。→ Gọi cho sở cứu hỏa.
アイロン
アイロンをかける
iron あいろん bàn là, bàn ủi
アイロンをかける(あいろんをかける)là quần áo
コンセント
差し込み口
コンセントにつなぐ
electrical outlet こんせんと ổ cắm điện
vd: コンセント に 差す。→ Cắm vào ổ điện.
差し込み口(さしこみぐち)chỗ cắm
コンセントにつなぐ nối vào ổ điện
プラグ
plug ぷらぐ phích cắm điện → Phần cắm vào ổ điện
繋ぐ / 繋がる
繋ぎ
繋ぐ(つなぐ)(tha động từ)
① Nối, buộc, kết nối vật lý (liên kết hai vật với nhau)
vd: ロープで 船 を岸 に 繋ぐ。ロープで ふねを きしに つなぐ。
→ Buộc thuyền vào bờ bằng dây.
手 を 繋ぐ。てを つなぐ。→ Nắm tay.
② Kết nối điện, thiết bị, mạng
→ Dùng khi kết nối điện thoại, internet, máy móc.
vd: 電話 を 繋ぐ。でんわを つなぐ。→ Nối máy điện thoại.
インターネット に 繋ぐ。→ Kết nối internet.
③ Liên lạc, chuyển máy cho người khác (qua điện thoại)
vd: 担当者 に 繋ぎます。たんとうしゃに つなぎます。→ Tôi sẽ nối máy đến người phụ trách.
④ Duy trì, kéo dài, giữ cho không bị gián đoạn
vd: 命 を 繋ぐ。いのちを つなぐ。→ Duy trì sự sống.
⑤ Liên kết, liên hệ (giữa người với người, ý tưởng với ý tưởng)
vd: 人 と 人 を 繋ぐ 仕事。→ Công việc kết nối con người với nhau.
繋がる(つながる)(tự động từ)
① Được nối, được kết nối (vật lý, thiết bị)
vd: 電話 が 繋がらない。でんわが つながらない。→ Điện thoại không kết nối được.
Wi-Fi に 繋がっている。→ Đang kết nối Wi-Fi.
② Có liên quan, có quan hệ
vd: この事件は過去の事件 に 繋がっている。→ Vụ việc này có liên quan đến vụ trước.
成功は努力 に 繋がる。→ Thành công dẫn đến từ nỗ lực.
③ Được liên lạc, gọi được điện thoại
vd: やっと 彼 に 電話 が 繋がった。→ Cuối cùng cũng gọi được cho anh ấy.
④ Được tiếp nối, được duy trì
vd: その伝統は今 も 繋がっている。→ Truyền thống đó vẫn được tiếp nối đến bây giờ.
命 が 繋がった。→ Giữ được mạng sống.
繋ぎ(つなぎ)(danh từ)
1: Sự nối / sự liên kết / phần nối
→ Chỉ phần dùng để nối hai thứ lại với nhau.
→ Có thể là: vật nối, hành động nối, phần trung gian
vd: パイプ の 繋ぎ が 緩んでいる。→ Mối nối của ống bị lỏng.
2: Giải pháp tạm thời / biện pháp tạm
→ Chỉ thứ dùng tạm để duy trì trong lúc chờ cái chính thức.
→ nghĩa này rất hay dùng.
vd: 繋ぎ の 仕事 を する。→ Làm công việc tạm thời.
3: Người hoặc vật trung gian (kết nối)
→ Chỉ người đóng vai trò kết nối hai bên.
vd: 彼 は 二人 の 繋ぎ 役だ。→ Anh ấy là người làm trung gian giữa hai người.
4: Bộ đồ liền (quần áo liền thân)
→ Trong đời sống, つなぎ cũng chỉ quần áo liền thân (overalls).
→ thường dùng trong: cơ khí, công trường, sửa chữa
vd: 作業用 の つなぎ を 着る。→ Mặc đồ liền thân làm việc.
警備室
警備 / 警備する
警備員
けいびしつ phòng bảo vệ
警備(けいび)(Danh từ) Sự canh gác, bảo vệ an ninh
vd: 警備 を強化する。→ Tăng cường bảo vệ.
警備する(けいびする) (Tha động từ) Canh gác, bảo vệ
vd: 警察 が 会場 を 警備する。→ Cảnh sát bảo vệ hội trường.
警備員(けいびいん)nhân viên bảo vệ
内部
外部
ないぶ (danh từ) bên trong một tổ chức, vật, hệ thống
外部(がいぶ) (danh từ) bên ngoài một tổ chức, vật, hệ thống
監視 / 監視する
>< 見守る
かんし (danh từ / tha động từ)
① Giám sát, theo dõi
→ Quan sát liên tục để kiểm tra hoặc đảm bảo không có vấn đề xảy ra.
vd: 警察 が 容疑者 を 監視している。→ Cảnh sát đang giám sát nghi phạm.
カメラ で 建物 を 監視する。→ Giám sát tòa nhà bằng camera.
② Theo dõi để ngăn chặn hành vi sai trái
→ Quan sát để phòng ngừa vi phạm, tội phạm hoặc nguy hiểm.
vd: 国境 を 厳しく 監視する。→ Giám sát chặt chẽ biên giới.
不審な 動き を 監視する。→ Theo dõi những hành động đáng ngờ.
>< 見守る(みまもる)(tha động từ) theo dõi, trông chừng nhẹ nhàng >< 監視 → giám sát nghiêm ngặt
常に
つねに (trạng từ)
① Luôn luôn, lúc nào cũng (all the time)
→ Diễn tả trạng thái không thay đổi, diễn ra liên tục
vd: 常に 努力する。→ Luôn cố gắng.
② Lúc nào cũng (trong mọi trường hợp)
→ Nghĩa giống “luôn giữ trạng thái đó”
vd: 常に 準備しておく。→ Luôn chuẩn bị sẵn.
体重計
たいじゅうけい (danh từ) cân
対
一対
つい (danh từ) cặp
>< ペア → dùng nhiều trong hội thoại >< 対 → trang trọng
一対(いっつい)một cặp
組み
組む
組まる
組み(くみ)(danh từ)
1: nhóm
vd: 3組 です。→ Lớp 3.
2: sự kết hợp
vd: 良い 組み だ。→ Sự kết hợp tốt.
組む(くむ)(tha động từ)
1: lập nhóm
vd: チーム を 組む。→ Lập đội.
2: khoanh tay, bắt chéo
vd: 腕 を 組む。→ Khoanh tay.
3: lắp ráp
vd: 機械 を 組む。→ Lắp máy.
組まる(くまる)(tự động từ) được hình thành
vd: チーム が 組まる。→ Đội được thành lập.
リズム運動
りずむうんどう (danh từ) vận động theo nhịp
vd: リズム運動 をする。→ Tập vận động theo nhịp.
リズム感
りずむかん (danh từ) cảm nhận nhịp điệu
リズムが乱れる
りずむがみだれる (tự động từ) nhịp bị rối loạn
vd: 生活 の リズムが乱れる。→ Nhịp sinh hoạt bị rối loạn.
リズムが戻る
リズムを戻す
りずむがもどる (tự động từ) nhịp quay lại
vd: 生活 リズムが戻った。→ Nhịp sinh hoạt quay lại.
リズムを戻す(りずむをもどす)(tha động từ) làm cho nhịp quay lại
vd: 生活 リズムを戻す。→ Khôi phục nhịp sinh hoạt.
リズムを整える
りずむをととのえる (tha động từ) điều chỉnh cho ổn định
vd: 生活 リズム を 整える。→ Điều chỉnh nhịp sinh hoạt.
拍子
~拍子に
ひょうし (danh từ)
1: nhịp (trong âm nhạc: 2/4, 3/4, 4/4…) → Là đơn vị chia nhịp trong âm nhạc.
2: nhịp, đà (trừu tượng)
→ Chỉ sự ăn khớp, nhịp nhàng trong hành động hoặc lời nói
vd: 拍子 を 取る。→ Bắt nhịp.
3: nhân lúc / do đà mà…
→ Dùng trong cấu trúc: ~ 拍子に → nhân lúc / trong lúc / do đà mà (xảy ra ngoài ý muốn)”
→ Thường dùng cho: hành động vô tình, sự việc xảy ra bất ngờ
vd: 転んだ 拍子に メガネ が 壊れた。(ころんだひょうしにめがねがこわれた)→ Ngã xong tiện đà làm hỏng kính
立ち上がった 拍子に 頭 を ぶつけた。(たちあがったひょうしにあたまをぶつけた)→ Lúc đứng dậy (do đà) bị đập đầu
>< リズム(りずむ)nhịp điệu → cảm giác nhịp >< 拍子 → cấu trúc nhịp (2/4, 3/4…)
テンポ
tempo てんぽ (danh từ) tốc độ nhịp
メロディー
melody めろでぃー (danh từ) giai điệu
岸
海岸
岸辺
浜
きし Bờ của sông, biển, hồ — nơi đất liền tiếp giáp với nước.
vd: 子供たち が 川 の 岸 で 遊んでいる。→ Trẻ em đang chơi ở bờ sông.
海岸(かいがん): bờ biển
岸辺(きしべ): mép bờ nước
浜(はま): bãi cát ven biển
イントネーション
intonation いんとねーしょん ngữ điệu
単調
たんちょう (danh từ / tính từ -na)
1: đơn điệu → Không thay đổi
vd: 単調な 仕事。→ Công việc đơn điệu.
2: giọng đều đều
vd: 単調な 話し方。→ Cách nói đơn điệu.
ローマ字
ろーまじ chữ romaji
大文字
小文字
大文字(おおもじ)chữ in hoa
小文字(こもじ)chữ thường
帳
手帳
通帳
帳簿
メモ帳
帳(ちょう) sổ → Dùng làm hậu tố
手帳(てちょう) sổ tay
通帳(つうちょう) sổ ngân hàng
帳簿(ちょうぼ) sổ sách kế toán
メモ帳(めもちょう)sổ ghi chú
メモ用紙
めもようし giấy ghi chú
伝言メモ
でんごんめも giấy nhắn lại
初心
初心者
しょしん (danh từ)
1: Sự non nớt, chưa có kinh nghiệm
vd: 彼は まだ 初心 だ。→ Anh ấy vẫn còn thiếu kinh nghiệm.
2: Tâm thế ban đầu, động cơ ban đầu
vd: 初心 を忘れない。→ Không quên tâm thế ban đầu.
初心者(しょしんしゃ) người mới
記号
符号
きごう (danh từ) ký hiệu, ký tự tượng trưng
→ Thường dùng trong ngôn ngữ, toán học, hóa học, điện tử
→ Mang tính trừu tượng / biểu tượng
vd: 数学 の 記号 → Ký hiệu toán học
符号(ふごう)Mã / ký hiệu dùng để truyền đạt thông tin, mã hóa, hoặc đánh dấu
→ Thường dùng trong công nghệ, điện tử, tín hiệu, lập trình
vd: 信号 の 符号 → Mã tín hiệu
挿絵
>< イラスト
さしえ tranh minh họa trong sách
>< イラスト → hình minh họa nói chung >< 挿絵 → minh họa trong sách, truyện
署名 / 署名する
しょめい (danh từ, tha động từ)
1: Chữ ký (viết tay để xác nhận)
vd: 契約書に署名してください。
→ Hãy ký vào hợp đồng.
ここに署名と住所を書いてください。
→ Hãy viết chữ ký và địa chỉ ở đây.
2: ký tên tập thể (thu thập chữ ký)
vd: 環境保護のために 署名 を 集めた。→ Người ta đã thu thập chữ ký để bảo vệ môi trường.
署名する(しょめいする) (tha động từ)
1: ký tên vào văn bản. chính thức
vd: 契約書 に 署名する。→ Ký vào hợp đồng.
2: Ký tên để ủng hộ một phong trào hoặc kiến nghị.
vd: 多くの人 が その運動 に 署名した。→ Nhiều người đã ký tên ủng hộ phong trào đó.
= サインする ký tên (ít trang trọng)
勝利 / 勝利する
に勝利する
で勝利する
しょうり (danh từ / tự động từ) Giành chiến thắng trong cuộc thi, trận đấu, chiến tranh, xung đột, vượt qua khó khăn, cám dỗ, bệnh tật…
に勝利する (thắng ai/cái gì)
で勝利する (thắng tại trận đấu nào)
vd: 試合 に 勝利する。→ Chiến thắng trận đấu.
その国 は 戦争 に 勝利した。→ Quốc gia đó đã thắng trong chiến tranh.
病気 に 勝利する。→ Chiến thắng bệnh tật.
= 勝つ(かつ) (tự động từ) thắng (dạng thông thường, dùng nhiều trong hội thoại).
監督 / 監督する
映画監督
試験監督
かんとく (danh từ / tha động từ)
① Đạo diễn phim
vd: 映画監督(えいがかんとく)Đạo diễn phim
② Huấn luyện viên, người chỉ đạo đội thể thao (coach)
③ Giám sát, quản lý, chỉ đạo, chỉ huy chung → Nghĩa rộng: giám sát công việc
vd: 工事 を 監督する。→ Giám sát công trình.
試験監督(しけんかんとく)(danh từ) Giám thị coi thi
敗北する
>< 敗れる
>< 負ける
はいぼく(tự động từ)
① Sự thất bại, sự bại trận (trong chiến đấu, thi đấu, cạnh tranh)
→ Mang sắc thái trang trọng, nghiêm túc, quy mô lớn
vd: 試合で 敗北した。しあいで はいぼくした。→ Thất bại trong trận đấu.
はいぼくする (tự động từ) Bị thua, thất bại
→ Sắc thái: cực kỳ trang trọng và khách quan, Mang tính chất thông báo kết quả hoặc mô tả một sự kiện mang tính lịch sử, chính trị, quân sự. Nó nhấn mạnh vào việc bị đối phương đánh bại hoàn toàn (thua trận).
→ Phạm vi dùng: Thường dùng trong tin tức thời sự, sách lịch sử, hoặc các cuộc đối đầu lớn (bầu cử, chiến tranh, trận chung kết tầm quốc gia).
→ Thua khi chơi bài với bạn dùng 負ける, nhưng một đội quân thua trận dùng 敗北.
vd: 強大な 敵 に 敗北する。→ Thất bại trước một kẻ thù hùng mạnh.
チーム は 相手 に 敗北した。→ Đội đã thua đối thủ.
>< 敗れる (やぶれる) (tự động từ)
(1) Bị đánh bại / bị thua trong trận đấu, chiến tranh, cạnh tranh
→ Sắc thái: linh hoạt và đôi khi chứa đựng cảm xúc của người nói/người viết. Nhấn mạnh vào việc mất đi cơ hội hoặc không đạt được mục tiêu sau một cuộc cạnh tranh. Nó có cảm giác nhẹ nhàng hơn một chút so với 敗北する(はいぼくする)nhưng lại sâu sắc hơn về mặt tâm lý.
→ Phạm vi dùng: Dùng rộng rãi hơn, từ thể thao, cuộc sống cá nhân cho đến các thành ngữ. Đặc biệt, nó thường dùng để nói về việc "thua" một đối thủ cụ thể.
vd: 決勝戦 で ライバル に 敗れた。→ Tôi đã thua đối thủ trong trận chung kết.
(2) Không thắng nổi / gục ngã trước, Thất bại trước hoàn cảnh, số phận, áp lực
vd: 病に敗れた。→ Không thắng nổi bệnh tật (qua đời).
So sánh 敗れる・負ける・敗北する
>< 負ける(まける) thua trận, thua kém, chịu thua (Từ thông dụng nhất, dùng hàng ngày) (thua một ván game, thua khi oẳn tù tì, thua cuộc tranh luận).
敗れる(やぶれる)Trang trọng, văn viết, nhấn mạnh bị đánh bại
② Thua trong chiến tranh (bại trận)
vd: 日本は戦争 で 敗北した。→ Nhật Bản đã bại trận trong chiến tranh.
③ Thất bại trong cạnh tranh, cuộc đời
vd: 自分の弱さ に 敗北した。→ Thua trước sự yếu đuối của bản thân.
合図する
あいずする (tha động từ)
① Ra hiệu, phát tín hiệu cho ai đó
→ Dùng khi truyền đạt ý định bằng cử chỉ, lời nói, âm thanh… để người khác hành động
vd: 手で 合図する。てで あいずする。→ Ra hiệu bằng tay.
② Báo hiệu thời điểm bắt đầu / hành động
vd: ベル が 合図する。→ Chuông báo hiệu.
>< サインする ra dấu → thường bằng tay >< 合図する = ra hiệu để người khác biết và hành động
主演 / 主演する
主役
しゅえん (danh từ / tự động từ・tha động từ) đóng vai chính
主役(しゅやく) vai chính
ファン
愛好者
fan người hâm mộ
愛好者(あいこうしゃ) người yêu thích
たちまち
たちまち (trạng từ)
→ dùng trong văn viết hoặc văn nói hơi trang trọng
1: ngay lập tức
vd: たちまち 人気になった。→ Ngay lập tức trở nên nổi tiếng.
2: trong chớp mắt
オーケストラ
交響楽団
orchestra dàn nhạc giao hưởng
交響楽団(こうきょうがくだん) dàn nhạc giao hưởng (trang trọng)
曲演奏
きょくえんそう biểu diễn bài nhạc
演奏 / 演奏する
えんそう (danh từ / tha động từ) biểu diễn nhạc cụ