N2 - Unit 5 - A0501 - từ vựng

0.0(0)
Studied by 1 person
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/195

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:19 AM on 4/7/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

196 Terms

1
New cards

アンテナ

アンテナを立てる

テレビアンテナ

室内アンテナ

屋外アンテナ

anten あんてな (danh từ)

1: ăng-ten (thiết bị thu phát sóng)

2: khả năng thu thập thông tin (nghĩa bóng) → Chỉ khả năng nhạy bén với thông tin mới, xu hướng mới.

vd: 彼は 流行 に対する アンテナ が高い。→ Anh ấy rất nhạy với xu hướng.

アンテナを立てる(あんてなをたてる)

1: dựng ăng-ten

vd: 屋根 に アンテナを立てた。→ Đã dựng ăng-ten trên mái nhà.

2: chú ý thu thập thông tin (nghĩa bóng)

vd: 新しい 情報 に アンテナを立てている。→ Luôn chú ý đến thông tin mới.

テレビアンテナ(てれびあんてな)ăng-ten TV

室内アンテナ(しつないあんてな)ăng-ten trong nhà

屋外アンテナ(おくがいあんてな) ăng-ten ngoài trời

2
New cards

イヤホン

イヤホンをする

イヤホンを付ける

earphone いやほん (danh từ) tai nghe nhét tai

イヤホンをする đeo tai nghe

イヤホンをつける gắn tai nghe vào tai → Nhấn mạnh việc gắn

3
New cards

コード

ケーブル

延長コード

cord こーど (danh từ)

1: dây điện, dây nguồn → Dây dùng để truyền điện cho thiết bị.

2: dây cáp (nói chung) → Dây tai nghe, dây kết nối

vd: コード を つなぐ。→ Nối dây.

3: mã số, mật mã (code)

vd: 暗証 コード を入力する。→ Nhập PIN.

ケーブル(けーぶる)cable cáp lớn, chuyên dụng

延長コード(えんちょうこーど)dây điện nối dài

4
New cards

モニター

テレビモニター

モニター画面

モニターカメラ

監視カメラ

モニタールーム

消費者モニター

番組モニター

モニター制度

monitor もにたー (danh từ)

1: màn hình → Màn hình để hiển thị hình ảnh (máy tính, camera, TV…)

2: người dùng thử, người theo dõi thử → Người được chọn để dùng thử sản phẩm và đưa ý kiến.

vd: 新製品の モニター になる。→ Trở thành người dùng thử sản phẩm mới.

3: theo dõi, giám sát

vd: 患者 を モニターする。→ Theo dõi bệnh nhân.

テレビモニター(てれびもにたー)màn hình TV

モニター画面(もにたーがめん)màn hình monitor

モニターカメラ(もにたーかめら)camera giám sát

監視カメラ(かんしかめら)camera giám sát → nhấn mạnh giám sát >< モニターカメラ → nhấn mạnh camera + màn hình

モニタールーム(もにたーるーむ)phòng theo dõi màn hình

消費者モニター(しょうひしゃもにたー)người tiêu dùng dùng thử

番組モニター(ばんぐみもにたー)người xem thử chương trình

モニター制度(もにたーせいど)hệ thống dùng thử

5
New cards

メーター

ヘルスメーター

メーター計器

>< メートル, センチ

meter めーたー (danh từ)

1: đồng hồ đo → Thiết bị đo điện, nước, tốc độ…

vd: メーター を 確認する。→ Kiểm tra đồng hồ đo.

2: đồng hồ tính tiền (taxi)

vd: メーター が 上がる。→ Đồng hồ taxi tăng.

ヘルスメーター (へるすめーたー)Health meter cân đo cân nặng

vd: ヘルスメーター に 乗る。→ Bước lên cân.

メーター計器(めーたーけいき)thiết bị đo dạng meter

>< メートル (meters) mét (đơn vị đo chiều dài)

>< センチ(centimeter) centimet

6
New cards

ペア

ペアになる

ペアを組む

pair ぺあ (danh từ) cặp, đôi

ペアになる trở thành cặp

vd: 彼 と ペアになった。→ Trở thành cặp với anh ấy.

ペアを組む(ぺあをくむ)lập thành cặp

7
New cards

リズム

リズムを取る

リズムを合わせる

リズムに合わせる

リズムに乗る

rhythm りずむ (danh từ)

1: nhịp điệu (âm nhạc)

vd: リズム が 速い。→ Nhịp nhanh.

2: nhịp sinh hoạt

→ Thói quen sinh hoạt đều đặn hằng ngày.

vd: 生活 の リズム が大切だ。→ Nhịp sinh hoạt rất quan trọng.

3: nhịp sinh lý → nhịp tim, nhịp cơ thể

vd: 心臓 の リズム。→ Nhịp tim.

リズムをとる(りずむをとる)(tha động từ) bắt nhịp

vd: 手で リズムをとる。→ Dùng tay bắt nhịp.

リズムを合わせる(りずむをあわせる)(tha động từ) làm cho khớp nhịp

vd: 音楽 リズムを合わせる。→ Làm cho khớp nhịp với nhạc.

リズムに合わせる làm theo nhịp

vd: リズム に 合わせて 踊る。→ Nhảy theo nhịp.

リズムに乗る(りずむにのる)(tự động từ)

1: theo được nhịp

vd: リズムに乗って 踊る。→ Nhảy theo nhịp.

2: vào guồng

vd: 仕事 の リズムに乗る。→ Vào guồng công việc.

8
New cards

アクセント

アクセントを置く

アクセントを付ける

アクセントが強い

アクセントが弱い

accent あくせんと (danh từ)

1: trọng âm (trong phát âm)

2: điểm nhấn

vd: 赤い色 が アクセント になる。→ Màu đỏ tạo điểm nhấn.

アクセントを置く(あくせんとをおく)(tha động từ) đặt trọng âm

vd: ここに アクセント を置く。→ Đặt trọng âm ở đây.

アクセントをつける(あくせんとをつける)(tha động từ) thêm trọng âm

vd: アクセントをつけて 話す。→ Nói có trọng âm.

アクセントが強い(あくせんとがつよい)trọng âm mạnh

アクセントが弱い(あくせんとがよわい)trọng âm yếu

9
New cards

アルファベット

アルファベット順

alphabet あるふぁべっと (danh từ) bảng chữ cái alphabet (A, B, C…)

アルファベット順(あるふぁべっとじゅん)thứ tự alphabet

10
New cards

アドレス

メールアドレス

アドレス帳

アドレスブック

address あどれす (danh từ)

1: địa chỉ email, web

2: địa chỉ nhà (ít dùng hơn) → 住所(じゅうしょ)địa chỉ nhà

メールアドレス(めーるあどれす)địa chỉ email

アドレス帳(あどれすちょう)sổ địa chỉ

アドレスブック Address Book (あどれすぶっく)sổ địa chỉ → Giống アドレス帳

11
New cards

メモ / メモする

メモを書く

メモを取る

メモに残す

メモを残す

memo めも (danh từ / tha động từ)

1: ghi chú ngắn

vd: 内容 を メモする。→ Ghi chú nội dung.

2: bản ghi chú → Tờ giấy ghi chú

>< メモ → ghi chú ngắn >< ノート → ghi chép đầy đủ

メモを書く(めもをかく)(tha động từ) viết ghi chú

メモを取る(めもをとる)(tha động từ) ghi chép

vd: 授業で メモを取る。→ Ghi chép trong giờ học.

メモに残す(めもにのこす)(tha động từ) để lại trong ghi chú

vd: 番号 を メモに残す。→ Để lại số điện thoại trong ghi chú.

メモを残す(めもをのこす)để lại ghi chú

12
New cards

マーク / マークする

マークを付ける

クエスチョンマーク

シンボルマーク

エコマーク

ベルマーク

初心者マーク

マークシート

トレードマーク

ノーマーク

mark まーく (danh từ / tha động từ)

1: dấu, ký hiệu

2: dấu để đánh dấu

vd: 重要なところに マーク をする。→ Đánh dấu chỗ quan trọng.

3: Theo kèm (trong thể thao)

vd: 彼 を マークする。→ Theo kèm anh ấy.

マークを付ける(まーくをつける)(tha động từ) đánh dấu

vd: 答え に マークを付ける。→ Đánh dấu vào đáp án.

>< 印を付ける(しるしをつける) đánh dấu (印 trang trọng hơn)

クエスチョンマーク(くえすちょんまーく)question mark dấu hỏi (?)

シンボルマーク(しんぼるまーく)Symbol mark biểu tượng

エコマーク(えこまーく)Eco Mark nhãn sinh thái → Cho sản phẩm thân thiện môi trường

ベルマーク(べるまーく)Bell Mark nhãn bell mark Dùng trong chương trình hỗ trợ trường học ở Nhật

初心者マーク(しょしんしゃまーく)dấu người mới lái xe

マークシート(まーくしーと)mark sheet phiếu trả lời trắc nghiệm

トレードマーク(とれーどまーく)trademark

1: nhãn hiệu = 商標(しょうひょう)thương hiệu (pháp lý)

2: đặc điểm đặc trưng

vd: 笑顔が彼の トレードマーク。→ Nụ cười là đặc trưng của anh ấy.

ノーマーク(のーまーく)no mark (danh từ / tính từ -na)

1: không được chú ý

vd: ノーマーク の選手。→ Cầu thủ không bị chú ý.

2: không theo dõi

13
New cards

イラスト

イラストレーター

Illustration いらすと (danh từ) tranh minh họa, hình vẽ minh họa

イラストレーター(いらすとれーたー)Illustrator người vẽ minh họa

= 画家(がか) họa sĩ → vẽ tranh nghệ thuật >< イラストレーター → vẽ minh họa

14
New cards

サイン / サインする

サインを送る

sign, signature (danh từ / tha động từ)

1: chữ ký

vd: サイン を書く。→ Ký tên

2: tín hiệu

vd: サイン を出す。→ Ra tín hiệu.

サインを送る(さいんをおくる)(tha động từ) gửi tín hiệu

vd: 目 で サインを送る。→ Gửi tín hiệu bằng mắt.

15
New cards

スター

人気スター

トップスター

大スター

映画スター

Star すたー (danh từ) ngôi sao, người nổi tiếng

= 有名人(ゆうめいじん)người nổi tiếng

人気スター(にんきすたー)ngôi sao được yêu thích

トップスター Top Star ngôi sao hàng đầu

大スター(だいすたー)siêu sao

映画スター(えいがすたー)ngôi sao điện ảnh

16
New cards

アンコール

アンコールに答える

アンコール曲

アンコール放送 = 再放送(さいほうそう)

Encore hát lại theo yêu cầu khán giả

vd: アンコール を する。→ Hát lại theo yêu cầu.

アンコールに答える(あんこーるにこたえる)(tự động từ) đáp lại yêu cầu hát lại

アンコール曲(あんこーるきょく)bài hát hát thêm

アンコール放送(あんこーるほうそう)phát lại

= 再放送(さいほうそう)phát lại(phổ biến hơn)

vd: アンコール放送を見る。→ Xem phát lại.

17
New cards

モデル

ファッションモデル

モデルケース

モデルハウス

モデルルーム

ロールモデル

ニューモデル

新型モデル

モデルチェンジ / モデルチェンジする

プラモデル

モデルガン

model もでる

1: người mẫu

2: mẫu, kiểu mẫu = 見本(みほん) mẫu để tham khảo

3: hình mẫu, chuẩn mực = 手本(てほん) mẫu để noi theo = 模範(もはん) mẫu mực

ファッションモデル (ふぁっしょんもでる) Fashion model người mẫu thời trang

モデルケース (もでるけーす) Model Case trường hợp mẫu → Ví dụ tiêu biểu

モデルハウス (もでるはうす) Model House nhà mẫu

モデルルーム (もでるるーむ) Model Room phòng mẫu

ロールモデル (ろーるもでる) role model hình mẫu lý tưởng

ニューモデル (にゅーもでる) New Model mẫu mới

新型モデル(しんがたもでる)mẫu kiểu mới

モデルチェンジ (もでるちぇんじ) Model change (danh từ / tự động từ) thay đổi mẫu mã

プラモデル (ぷらもでる) Plastic models mô hình nhựa

モデルガン (もでるがん) model gun súng mô hình

18
New cards

サンプル

見本

試供品

sample さんぷる (danh từ) mẫu thử, hàng mẫu

→ Gần như giống 試供品, dùng nhiều trong hội thoại

見本(みほん) → mẫu để xem

試供品(しきょうひん) → hàng mẫu miễn phí

19
New cards

スタイル

スタイルがいい

スタイルが悪い

ヘアスタイル

ライフスタイル

スタイリスト

style すたいる (danh từ)

1: vóc dáng

2: phong cách

スタイルがいい vóc dáng đẹp

スタイルが悪い vóc dáng xấu

ヘアスタイル Hairstyle kiểu tóc

ライフスタイル Lifestyle lối sống

スタイリスト stylist nhà tạo kiểu

20
New cards

ウエスト

waist うえすと vòng eo

21
New cards

カロリー

カロリーが高い

カロリーが低い

高カロリー

低カロリー

カロリーオーバー / カロリーオーバーする

カロリーコントロール / カロリーコントロールする

カロリーを取る

カロリーを消費する

カロリー表示 / カロリー表示する

calorie calo

カロリーが高い nhiều calo

カロリーが低い ít calo

高カロリー(こうかろりー)(danh từ / tính từ -na) nhiều calo

低カロリー(ていかろりー)(danh từ / tính từ -na) ít calo

カロリーオーバー (danh từ / tự động từ) vượt quá lượng calo

カロリーコントロール (danh từ / tha động từ) Calorie control kiểm soát calo

カロリーを取る (tha động từ) nạp calo

カロリーを消費する (カロリーをしょうひする)(tha động từ) tiêu hao calo

カロリー表示 (カロリーひょうじ)(danh từ / tha động từ) hiển thị calo

22
New cards

オーバー / オーバーする

オーバータイム

タイムオーバー

予算オーバー

オーバーワーク / オーバーワークする

over (Danh từ, Tha động từ)

①: vượt quá, quá mức

→ dùng cho: thời gian, chi phí, số lượng, dung lượng

vd: 予算 を オーバーする。→ Vượt quá ngân sách.

制限時間 を オーバーした。→ Vượt quá thời gian quy định.

定員 オーバーvượt quá số người cho phép.

②: phóng đại, cường điệu / làm quá

→ Chỉ việc nói hoặc biểu hiện quá mức thực tế.

vd: 彼の話 は 少し オーバー だ。→ Câu chuyện của anh ta hơi cường điệu.

オーバーな 表現→ cách diễn đạt phóng đại.

③: phản ứng quá mức / làm quá lên

→ Chỉ cử chỉ, phản ứng hoặc biểu hiện quá đà.

vd: そんなに オーバー に 驚く必要はない。→ Không cần phải ngạc nhiên quá mức như vậy.

オーバータイム (おーばーたいむ) (danh từ) Overtime làm thêm giờ

vd: オーバータイム で 働く。→ Làm thêm giờ.

タイムオーバー (たいむおーばー) (danh từ) Time Over hết giờ

vd: タイムオーバー になった。→ Hết giờ.

予算オーバー(よさんおーばー)(danh từ) vượt ngân sách

オーバーワーク (おーばーわーく) (danh từ / tự động từ) Overwork làm việc quá sức

vd: オーバーワーク に なる。→ Làm việc quá sức.

23
New cards

コントロール / コントロールする

コントロールが効く

コントロールが効かない

コントロールがいい

コントロールが悪い

セルフコントロール

マインドコントロール

リモートコントロール

リモコン

control こんとろーる (danh từ / tha động từ)

1: điều khiển, kiểm soát → Làm cho cái gì hoạt động theo ý mình.

2: khả năng điều khiển (trong thể thao)

vd: ボールの コントロール が上手だ。→ Điều khiển bóng giỏi.

コントロールが効く(こんとろーるがきく)(tự động từ) điều khiển được, có hiệu lực điều khiển

コントロールが効かない(こんとろーるがきかない)không điều khiển được

コントロールがいい điều khiển tốt

コントロールが悪い điều khiển kém

セルフコントロール (danh từ) Self-control tự kiểm soát bản thân

マインドコントロール (danh từ) Mind control điều khiển tâm trí

vd: マインドコントロール を 受ける。→ Bị điều khiển tâm trí.

リモートコントロール (danh từ) Remote Control điều khiển từ xa → hành động điều khiển từ xa

リモコン(りもこん)điều khiển từ xa (thiết bị)

vd: リモコン で テレビをつける。→ Bật TV bằng điều khiển.

24
New cards

カーブ / カーブする

急カーブ

緩やかなカーブ

カーブミラー

かーぶ / かーぶする curve (danh từ / tự động từ)

1: đường cong

vd: カーブ を 曲がる。→ Rẽ đường cong.

2: bóng cong (bóng chày)

vd: カーブ を 投げる。→ Ném bóng cong.

急カーブ(きゅうかーぶ)(danh từ) khúc cua gấp

vd: 急カーブ に 注意する。→ Chú ý khúc cua gấp.

緩やかなカーブ(ゆるやかなかーぶ)đường cong nhẹ

vd: 緩やかなカーブ を曲がる。→ Rẽ khúc cua nhẹ.

カーブミラー gương cầu lồi ở khúc cua

25
New cards

コース

出世コース

エリートコース

コースを進む

course こーす (danh từ)

1: tuyến đường, lộ trình di chuyển (đường đi đã định)

→ dùng cho: đường chạy, đường đua, đường bay, đường đi theo kế hoạch

vd: この コース を 走ります。→ Tôi sẽ chạy theo tuyến đường này.

台風は日本に 向かう コース を 進んでいる。→ Cơn bão đang đi theo lộ trình hướng tới Nhật.

2: tiến trình cuộc đời, con đường sự nghiệp

→ Chỉ hướng đi trong cuộc đời, nghề nghiệp.

vd: 彼は医者になる コース を選んだ。→ Anh ấy đã chọn con đường trở thành bác sĩ.

3: chương trình học, chương trình đào tạo (Ví dụ: khóa học, chuyên ngành)

vd: 日本語 コース に参加しました。→ Tôi đã tham gia khóa học tiếng Nhật.

4: suất ăn theo thực đơn đầy đủ → Trong nhà hàng

vd: コース 料理 を 注文した。→ Tôi đã gọi suất ăn theo set.

出世コース(しゅっせこーす)(danh từ) con đường thăng tiến

→ Chỉ lộ trình dễ được thăng chức

エリートコース(えりーとこーす)(danh từ) con đường tinh hoa, lộ trình ưu tú

コースを進む(こーすをすすむ)(tự động từ) tiến theo lộ trình

vd: 台風は 北へ コースを進んだ。→ Cơn bão tiến theo lộ trình về phía bắc.

26
New cards

レース

レースをする

カーレース

ボートレース

出世レース

受験レース

優勝レース

race れーす (danh từ) cuộc đua

vd: レース に 参加する。→ tham gia cuộc đua

レースをする (tha động từ) thi đấu, đua

vd: 車で レースをした。→ đua xe

カーレース(かーれーす)(danh từ) car racing đua xe ô tô

ボートレース(ぼーとれーす)(danh từ) Boat racing đua thuyền

出世レース(しゅっせれーす)(danh từ) cuộc cạnh tranh thăng tiến

受験レース(じゅけんれーす)(danh từ) cuộc cạnh tranh thi cử

優勝レース(ゆうしょうれーす)(danh từ) cuộc đua tranh chức vô địch

27
New cards

リード / リードする

リーダー

指導者

lead りーど (danh từ, tha động từ)

1: dẫn đầu

vd: 彼は リードしている。→ Anh ấy đang dẫn đầu

2: dẫn dắt

vd: チーム を リードする。→ dẫn dắt đội

3: khoảng cách dẫn trước

vd: 3点 リード している。→ đang dẫn trước 3 điểm

リーダー(りーだー)leader người lãnh đạo nói chung >< 指導者(しどうしゃ)người chỉ đạo → người hướng dẫn chuyên môn

28
New cards

トップ

トップに立つ

トップを争う

トップ選手

トップクラス

トップレベル

トップグループ

トップランナー

トップニュース

トップ記事

トップバッター

トップ会談

top とっぷ (danh từ)

1: vị trí đầu, hạng nhất

2: người đứng đầu

トップに立つ(とっぷにたつ)(tự động từ) đứng đầu

vd: 世界の トップに立つ。→ đứng đầu thế giới

トップを争う(とっぷをあらそう)(tự động từ) tranh vị trí đầu

トップ選手(とっぷせんしゅ)(danh từ) vận động viên hàng đầu

トップクラス(とっぷくらす)(danh từ) Top class đẳng cấp hàng đầu

トップレベル(とっぷれべる)(danh từ) Top Level cấp độ cao nhất

トップグループ(とっぷぐるーぷ) (danh từ) Top Group nhóm dẫn đầu

トップランナー(とっぷらんなー)(danh từ) Top runner người dẫn đầu trong lĩnh vực

トップニュース(とっぷにゅーす)(danh từ) Top News tin chính
トップ記事 (とっぷきじ)(danh từ) bài báo chính

トップバッター(とっぷばったー)(danh từ) First batter người đánh đầu tiên (bóng chày)

トップ会談(とっぷかいだん)(danh từ) hội nghị cấp cao giữa lãnh đạo quốc gia

29
New cards

ゴール / ゴールする

ゴールを守る

ゴールを攻める

ゴールが決まる

ゴールを決める

ゴールキーパー

goal ごーる (danh từ, tự động từ)

1: khung thành

2: ghi bàn

3: mục tiêu

ゴールを守る(ごーるをまもる)(tha động từ) bảo vệ khung thành

ゴールを攻める(ごーるをせめる)(tha động từ) tấn công khung thành

ゴールが決まる(ごーるがきまる)(tự động từ) bàn thắng được ghi

ゴールを決める(ごーるをきめる)(tha động từ) ghi bàn

ゴールキーパー(ごーるきーぱー)(danh từ) Goalkeeper thủ môn

30
New cards

パス / パスする

フリーパス

顔パス

pass ぱす (danh từ, tha động từ)

1: chuyền bóng

vd: パス を する。→ chuyền bóng

2: vượt qua = 合格する(ごうかくする)đậu (trang trọng) >< パスする → cách nói thông thường

フリーパス(ふりーぱす)(danh từ) Free Pass quyền đi tự do, không bị kiểm tra

顔パス(かおぱす) (danh từ) được cho qua chỉ bằng khuôn mặt (không cần kiểm tra) Vì người ta nhận ra >< 通行証(つうこうしょう)giấy thông hành → cần giấy >< 顔パス → không cần giấy

vd: 顔パス で 入った。→ được cho vào chỉ nhờ quen mặt

31
New cards

ベスト

= 最善

>< 最高

ベストワン

ベストテン

ベストセラー >< 売れ筋

ベストタイム

自己ベスト

>< ワースト

ベストを尽くす

best べすと (danh từ)

1: tốt nhất, số một (best)

2: thành tích tốt nhất

= 最善(さいぜん) tốt nhất (giải pháp tốt nhất) → trang trọng, dùng cho phương pháp, lựa chọn >< ベスト → dùng rộng, thông thường

>< 最高(さいこう) cao nhất nói chung >< ベスト → tốt nhất trong so sánh

ベストワン(べすとわん)(danh từ) Best One số một, đứng đầu

ベストテン(べすとてん)(danh từ) Top Ten top 10

ベストセラー(べすとせらー)(danh từ) bestseller sản phẩm bán chạy nhất → Thường dùng cho sách >< 売れ筋(うれすじ) sản phẩm bán chạy

ベストタイム(べすとたいむ)(danh từ) Best Time thời gian tốt nhất

自己ベスト(じこべすと)(danh từ) thành tích tốt nhất của bản thân

>< ワースト(わーすと)worst tệ nhất → Đối nghĩa của ベスト

ベストを尽くす(べすとをつくす)(tha động từ) cố gắng hết sức

32
New cards

レギュラー

レギュラーメンバー

レギュラーサイズ

レギュラーガソリン

regular れぎゅらー (danh từ)

1: thành viên chính thức (trong đội thể thao)

vd: レギュラー になる。→ trở thành thành viên chính thức

2: thường xuyên

vd: レギュラー 番組 → chương trình thường xuyên

レギュラーメンバー(れぎゅらーめんばー)(danh từ) Regular Members thành viên chính thức → Chỉ người là thành viên chính, không phải dự bị.

レギュラーサイズ(れぎゅらーさいず)(danh từ) Regular size kích thước tiêu chuẩn

レギュラーガソリン(れぎゅらーがそりん)(danh từ) Regular gasoline xăng thường

33
New cards

コーチ

>< 監督

コーチをする

coach こーち (danh từ) huấn luyện viên

>< 監督(かんとく) huấn luyện viên trưởng → cấp cao hơn >< コーチ → người huấn luyện trực tiếp

コーチをする(こーちをする)(tha động từ) làm huấn luyện viên

34
New cards

キャプテン

captain きゃぷてん (danh từ) đội trưởng

35
New cards

サークル

= クラブ

サークル活動

circle さーくる (danh từ) Nghĩa gốc: hình tròn (ít dùng trong đời sống)

1: câu lạc bộ (trường học)

→ Nhóm sinh viên có cùng sở thích, hoạt động tự nguyện.

= クラブ(くらぶ)câu lạc bộ → hoạt động nghiêm túc hơn >< サークル → thoải mái hơn

vd: サークル に 入る。→ tham gia câu lạc bộ

2: nhóm người có cùng sở thích

サークル活動(さーくるかつどう)(danh từ) hoạt động câu lạc bộ

36
New cards

キャンパス

campus きゃんぱす (danh từ) khuôn viên trường đại học

37
New cards

オリエンテーション

オリエンテーションをする

orientation おりえんてーしょん (danh từ) buổi định hướng

オリエンテーションをする (tha động từ) tổ chức buổi định hướng

38
New cards

カリキュラム

= 課程

カリキュラムを立てる

カリキュラムを組む

かりきゅらむ curriculum (danh từ) chương trình học

= 課程(かてい) chương trình học → trang trọng >< カリキュラム → cụ thể

カリキュラムを立てる(かりきゅらむをたてる)(tha động từ) lập chương trình học

カリキュラムを組む(かりきゅらむをくむ)(tha động từ) xây dựng, sắp xếp chương trình học

39
New cards

プログラム

プログラムを組む

プログラマー

program ぷろぐらむ (danh từ)

1: chương trình (sự kiện, học tập)

2: chương trình máy tính

プログラムを組む(ぷろぐらむをくむ)(tha động từ) lập, xây dựng chương trình

プログラマー(ぷろぐらまー)(danh từ) lập trình viên

40
New cards

レッスン

レッスンを受ける

プライベートレッスン

グループレッスン

lesson れっすん (danh từ) bài học

レッスンを受ける(れっすんをうける)(tha động từ) tham gia học

プライベートレッスン(ぷらいべーとれっすん)(danh từ) Private Lessons bài học riêng 1 thầy – 1 trò

グループレッスン(ぐるーぷれっすん)(danh từ) Group lessons bài học nhóm

41
New cards

レクリエーション

レクリエーション活動

れくりえーしょん recreation (danh từ)

① Hoạt động giải trí, thư giãn (tập thể)

→ hoạt động vui chơi để thư giãn, tăng tinh thần đoàn kết

vd: 学校 で レクリエーション を行う。→ tổ chức hoạt động giải trí ở trường

② Các trò chơi, hoạt động vui chơi

vd: レクリエーション ゲーム→ trò chơi giải trí

レクリエーション活動(れくりえーしょんかつどう)(danh từ) các hoạt động giải trí

42
New cards

レジャー

>< レクリエーション

レジャー産業

レジャー施設

レジャースポット

レジャー活動

れじゃー leisure (danh từ) hoạt động giải trí, vui chơi trong thời gian rảnh

>< レクリエーション (れくりえーしょん) → thường tập thể, có tổ chức >< レジャー
→ chung chung, cá nhân cũng được

レジャー産業(さんぎょう)(danh từ) ngành công nghiệp giải trí

レジャー施設(しせつ)(danh từ) cơ sở giải trí

レジャースポット (danh từ) Leisure Spots địa điểm giải trí

レジャー活動(かつどう)(danh từ) hoạt động giải trí

43
New cards

ガイド / ガイドする

観光ガイド

バスガイド

通訳ガイド

ガイドブック

guide がいど (danh từ, tha động từ)

①: hướng dẫn, người hướng dẫn

②: sự hướng dẫn → hành động hướng dẫn

観光ガイド(かんこうがいど)(danh từ) hướng dẫn viên du lịch

バスガイド (danh từ) Bus guide hướng dẫn viên trên xe bus du lịch

通訳ガイド(つうやくがいど)(danh từ) hướng dẫn viên kiêm phiên dịch

ガイドブック (danh từ) Guidebook sách hướng dẫn

44
New cards

シーズン

シーズンオフ

オフシーズン

season (danh từ) mùa, thời kỳ

シーズンオフ (danh từ) Off-season trái mùa, ngoài mùa → nhấn mạnh mùa đã kết thúc

オフシーズン (danh từ) Off-season → giống シーズンオフ → nhấn mạnh thời kỳ không phải mùa chính

45
New cards

ダイヤ

ダイヤが乱れる

ダイヤに乱れが出る

ダイヤが復旧する

ダイヤを組む

Viết đầy đủ: ダイヤグラム (diagram)

Biểu đồ chạy tàu / lịch trình vận hành

②: sơ đồ chạy tàu (ダイヤグラム)

→ biểu đồ thể hiện chuyển động tàu

ダイヤが乱れる(だいやがみだれる)lịch trình bị rối loạn → tàu bị trễ

ダイヤに乱れが出る(だいやにみだれがでる)lịch trình bắt đầu bị rối → xuất hiện sự gián đoạn

ダイヤが復旧する(だいやがふっきゅうする) lịch trình được khôi phục → hoạt động lại bình thường

ダイヤを組む(だいやをくむ)lập lịch trình → sắp xếp lịch trình tàu

46
New cards

ウィークデー

ウィークエンド

うぃーくでー weekdays (danh từ) ngày trong tuần → ngày làm việc

= 平日(へいじつ) ngày thường

ウィークエンド (うぃーくえんど) (danh từ) Weekend cuối tuần

= 週末(しゅうまつ) cuối tuần

47
New cards

サービス / サービスする

サービスがいい

サービスが悪い

アフターサービス

介護サービス
サービス業

家族サービス / 家族サービスする

サービス精神

サービスエース

サービス残業

service さーびす (danh từ, tha động từ)

①: dịch vụ (phục vụ khách) → hành động phục vụ khách hàng

②: phục vụ miễn phí, làm thêm cho khách

vd: コーヒー を サービスする。→ phục vụ cà phê miễn phí

③: giảm giá, ưu đãi = おまけをする

vd: 今日は サービス です。→ hôm nay có ưu đãi

④: giao bóng (tennis, bóng chuyền)

vd: サービス を 打つ。→ phát bóng

サービスがいい dịch vụ tốt, phục vụ tốt

サービスが悪い dịch vụ kém

アフターサービス (danh từ) After-sales service dịch vụ sau bán hàng

介護サービス(かいごさーびす)(danh từ) dịch vụ chăm sóc người già / bệnh

サービス業(さーびすぎょう) (danh từ) ngành dịch vụ

家族サービス(かぞくさーびす)(danh từ, tha động từ) dành thời gian cho gia đình → làm điều gì đó cho gia đình vui → thường dùng cho: chồng, cha

vd: 日曜日は 家族サービス をする。→ chủ nhật dành thời gian cho gia đình

サービス精神(さーびすせいしん) (danh từ) tinh thần phục vụ → tinh thần làm hài lòng khách

サービスエース (danh từ) Service Ace ghi điểm trực tiếp bằng cú phát bóng

vd: サービスエース を 決めた。→ ghi điểm bằng phát bóng

サービス残業(さーびすざんぎょう)(danh từ) làm thêm giờ không lương

48
New cards

アルコール

アルコールに強い

アルコールに弱い

alcohol (danh từ)

①: cồn

②: rượu

アルコールに強い(あるこーるにつよい)uống được nhiều rượu → tửu lượng cao

アルコールに弱い(あるこーるによわい)tửu lượng kém

49
New cards

デコレーション / デコレーションする

デコレーションケーキ

デコレーションをする

= 飾り付けをする

decoration (danh từ, tha động từ) trang trí

vd: ケーキ を デコレーションする。→ trang trí bánh

デコレーションケーキ (danh từ) Decorated cake bánh kem trang trí

デコレーションをする (tha động từ) trang trí

= 飾り付けをする(かざりつけをする)trang trí

50
New cards

電波塔

電波

でんぱとう tháp phát sóng

電波 (でんぱ)

①: sóng điện từ (radio, TV)

②: sóng vô tuyến

3 (nghĩa lóng trong tiếng Nhật hiện đại) Cách nói chỉ người hoặc phát ngôn kỳ lạ, như “ở trên mây”, không thực tế

vd: 彼の話 は 電波 みたいだ。→ Lời anh ta nói nghe rất kỳ lạ.

51
New cards

アンテナを張る

あんてなをはる giăng ăng-ten → mở rộng thu thập thông tin

vd: 世界中 に アンテナを張っている。→ Giăng mạng thu thập thông tin khắp thế giới.

52
New cards

キャッチ / キャッチする

きゃっち catch (danh từ / tha động từ)

1: bắt, thu (tín hiệu, sóng)

vd: 信号 を キャッチした。→ Đã bắt được tín hiệu.

2: hiểu nhanh

vd: 意味 を キャッチした。→ Đã hiểu ý.

3: bắt, chụp, đón lấy (bằng tay)
→ thường dùng trong thể thao như bóng chày, bóng đá

vd: ボール を キャッチする。→ Bắt bóng

53
New cards

アンテナを張り巡らす

あんてなをはりめぐらす giăng khắp nơi

→ Thu thập thông tin khắp nơi.

vd: 情報収集 のために アンテナを張り巡らす。→ Giăng mạng thu thập thông tin.

54
New cards

せい

向きのせいか

do, vì (nguyên nhân → thường xấu)

向きのせいか→ có lẽ do hướng

向き(むき)= hướng

55
New cards

映り / 映る / 映す

映り(うつり)(danh từ) Sự phản chiếu, hình ảnh hiển thị, độ lên hình → Hình trên TV

vd: テレビの 映り が悪い。→ Hình ảnh TV kém.

このカメラは 映り がいい。→ Máy ảnh này lên hình đẹp.

映る(うつる)(tự động từ)

1: được chiếu, được phản chiếu

vd: テレビ に 映っている。→ Đang được chiếu trên TV.

2: phản chiếu

vd: 鏡 に 顔 が 映る。→ Mặt phản chiếu trong gương.

3: Lên hình đẹp / hợp khi chụp ảnh

→ Dùng khi nói người hoặc màu sắc nhìn đẹp khi xuất hiện trong ảnh hoặc trên màn hình.

vd: 彼女は 写真によく 映る。→ Cô ấy lên hình rất đẹp.

映す(うつす)(tha động từ)

1: Phản chiếu / chiếu hình ảnh lên

vd: テレビ が 試合 を 映している。→ TV đang chiếu trận đấu.

水面 が 月 を 映している。→ Mặt nước phản chiếu mặt trăng.

2: Thể hiện, phản ánh (tình cảm, thực tế…)

vd: 彼の顔は不安 を 映していた。→ Gương mặt anh ấy thể hiện sự lo lắng.

56
New cards

収集 / 収集する

しゅうしゅう (danh từ / tha động từ)

1: thu thập, Thu gom

→ Thu thập rác, vật gì đó từ nhiều nơi, thông tin, dữ liệu

vd: 情報 を 収集する。→ Thu thập thông tin.

ごみ を 収集するThu gom rác.

2: sưu tập

vd: 切手 を 収集している。→ Sưu tập tem.

57
New cards

ヘッドホン

headphone へっどほん tai nghe chụp tai

58
New cards

サイレン

ベル

チャイム

ブザー

siren さいれん (danh từ) còi hú → Còi xe cứu thương, xe cảnh sát

vd: サイレン が 鳴っている。→ Còi đang hú.

bell ベル(べる) (danh từ) chuông → Chuông cửa, chuông trường

chime チャイム(ちゃいむ) (danh từ) chuông báo → Chuông trường học, chuông cửa → chuông điện tử >< ベル → chuông vật lý

buzz ブザー(ぶざー)(danh từ) còi báo → Âm thanh buzzer

59
New cards

消防車

消防士

消防 / 消防する

消防署

しょうぼうしゃ (danh từ) xe cứu hỏa

消防士(しょうぼうし)lính cứu hỏa

消防(しょうぼう)(Danh từ)

1: Công tác phòng cháy chữa cháy

Chỉ hoạt động dập lửa, cứu hộ, cứu nạn khi có hỏa hoạn hoặc tai nạn.

vd: 消防 が すぐに 出動した。→ Lực lượng cứu hỏa đã lập tức xuất động.

消防 の 訓練 を受ける。→ Tham gia huấn luyện phòng cháy chữa cháy.

2: Tổ chức/lực lượng cứu hỏa

→ Chỉ cơ quan hoặc đội ngũ phụ trách chữa cháy.

vd: 消防 に 通報する。→ Báo cho lực lượng cứu hỏa.

消防する(しょうぼうする)(tha động từ) (ít dùng trong hội thoại, mang tính văn viết) → thực hiện công tác phòng cháy chữa cháy.

消防署(しょうぼうしょ)(Danh từ) Sở cứu hỏa, trạm cứu hỏa

vd: 消防署 に 電話する。→ Gọi cho sở cứu hỏa.

60
New cards

アイロン

アイロンをかける

iron あいろん bàn là, bàn ủi

アイロンをかける(あいろんをかける)là quần áo

61
New cards

コンセント

差し込み口

コンセントにつなぐ

electrical outlet こんせんと ổ cắm điện

vd: コンセント に 差す。→ Cắm vào ổ điện.

差し込み口(さしこみぐち)chỗ cắm

コンセントにつなぐ nối vào ổ điện

62
New cards

プラグ

plug ぷらぐ phích cắm điện → Phần cắm vào ổ điện

63
New cards

繋ぐ / 繋がる

繋ぎ

繋ぐ(つなぐ)(tha động từ)

① Nối, buộc, kết nối vật lý (liên kết hai vật với nhau)

vd: ロープで 船 を岸 繋ぐ。ロープで ふねを きしに つなぐ。
→ Buộc thuyền vào bờ bằng dây.

を 繋ぐ。てを つなぐ。→ Nắm tay.

② Kết nối điện, thiết bị, mạng

→ Dùng khi kết nối điện thoại, internet, máy móc.

vd: 電話 を 繋ぐ。でんわを つなぐ。→ Nối máy điện thoại.

インターネット に 繋ぐ。→ Kết nối internet.

③ Liên lạc, chuyển máy cho người khác (qua điện thoại)

vd: 担当者 に 繋ぎます。たんとうしゃに つなぎます。→ Tôi sẽ nối máy đến người phụ trách.

④ Duy trì, kéo dài, giữ cho không bị gián đoạn

vd: 命 を 繋ぐ。いのちを つなぐ。→ Duy trì sự sống.

⑤ Liên kết, liên hệ (giữa người với người, ý tưởng với ý tưởng)

vd: 人 を 繋ぐ 仕事。→ Công việc kết nối con người với nhau.

繋がる(つながる)(tự động từ)

① Được nối, được kết nối (vật lý, thiết bị)

vd: 電話 が 繋がらない。でんわが つながらない。→ Điện thoại không kết nối được.

Wi-Fi に 繋がっている。→ Đang kết nối Wi-Fi.

② Có liên quan, có quan hệ

vd: この事件は過去の事件 に 繋がっている。→ Vụ việc này có liên quan đến vụ trước.

成功は努力 に 繋がる。→ Thành công dẫn đến từ nỗ lực.

③ Được liên lạc, gọi được điện thoại

vd: やっと 彼 に 電話 が 繋がった。→ Cuối cùng cũng gọi được cho anh ấy.

④ Được tiếp nối, được duy trì

vd: その伝統は今 も 繋がっている。→ Truyền thống đó vẫn được tiếp nối đến bây giờ.

が 繋がった。→ Giữ được mạng sống.

繋ぎ(つなぎ)(danh từ)

1: Sự nối / sự liên kết / phần nối

→ Chỉ phần dùng để nối hai thứ lại với nhau.

→ Có thể là: vật nối, hành động nối, phần trung gian

vd: パイプ の 繋ぎ が 緩んでいる。→ Mối nối của ống bị lỏng.

2: Giải pháp tạm thời / biện pháp tạm

→ Chỉ thứ dùng tạm để duy trì trong lúc chờ cái chính thức.

→ nghĩa này rất hay dùng.

vd: 繋ぎ の 仕事 を する。→ Làm công việc tạm thời.

3: Người hoặc vật trung gian (kết nối)

→ Chỉ người đóng vai trò kết nối hai bên.

vd: 彼 は 二人 の 繋ぎ 役だ。→ Anh ấy là người làm trung gian giữa hai người.

4: Bộ đồ liền (quần áo liền thân)

→ Trong đời sống, つなぎ cũng chỉ quần áo liền thân (overalls).

→ thường dùng trong: cơ khí, công trường, sửa chữa

vd: 作業用 の つなぎ を 着る。→ Mặc đồ liền thân làm việc.

64
New cards

警備室

警備 / 警備する

警備員

けいびしつ phòng bảo vệ

警備(けいび)(Danh từ) Sự canh gác, bảo vệ an ninh

vd: 警備 を強化する。→ Tăng cường bảo vệ.

警備する(けいびする) (Tha động từ) Canh gác, bảo vệ

vd: 警察 が 会場 を 警備する。→ Cảnh sát bảo vệ hội trường.

警備員(けいびいん)nhân viên bảo vệ

65
New cards

内部

外部

ないぶ (danh từ) bên trong một tổ chức, vật, hệ thống

外部(がいぶ) (danh từ) bên ngoài một tổ chức, vật, hệ thống

66
New cards

監視 / 監視する

>< 見守る

かんし (danh từ / tha động từ)

① Giám sát, theo dõi

Quan sát liên tục để kiểm tra hoặc đảm bảo không có vấn đề xảy ra.
vd: 警察 が 容疑者 監視している。→ Cảnh sát đang giám sát nghi phạm.
カメラ で 建物 監視する。→ Giám sát tòa nhà bằng camera.

② Theo dõi để ngăn chặn hành vi sai trái

→ Quan sát để phòng ngừa vi phạm, tội phạm hoặc nguy hiểm.
vd: 国境 厳しく 監視する。→ Giám sát chặt chẽ biên giới.
不審な 動き 監視する。→ Theo dõi những hành động đáng ngờ.

>< 見守る(みまもる)(tha động từ) theo dõi, trông chừng nhẹ nhàng >< 監視 → giám sát nghiêm ngặt

67
New cards

常に

つねに (trạng từ)

① Luôn luôn, lúc nào cũng (all the time)

→ Diễn tả trạng thái không thay đổi, diễn ra liên tục

vd: 常に 努力する。→ Luôn cố gắng.

② Lúc nào cũng (trong mọi trường hợp)

→ Nghĩa giống “luôn giữ trạng thái đó”

vd: 常に 準備しておく。→ Luôn chuẩn bị sẵn.

68
New cards

体重計

たいじゅうけい (danh từ) cân

69
New cards

一対

つい (danh từ) cặp

>< ペア → dùng nhiều trong hội thoại >< 対 → trang trọng

一対(いっつい)một cặp

70
New cards

組み

組む

組まる

組み(くみ)(danh từ)

1: nhóm

vd: 3組 です。→ Lớp 3.

2: sự kết hợp

vd: 良い 組み だ。→ Sự kết hợp tốt.

組む(くむ)(tha động từ)

1: lập nhóm

vd: チーム を 組む。→ Lập đội.

2: khoanh tay, bắt chéo

vd: 腕 を 組む。→ Khoanh tay.

3: lắp ráp

vd: 機械 を 組む。→ Lắp máy.

組まる(くまる)(tự động từ) được hình thành

vd: チーム が 組まる。→ Đội được thành lập.

71
New cards

リズム運動

りずむうんどう (danh từ) vận động theo nhịp

vd: リズム運動 をする。→ Tập vận động theo nhịp.

72
New cards

リズム感

りずむかん (danh từ) cảm nhận nhịp điệu

73
New cards

リズムが乱れる

りずむがみだれる (tự động từ) nhịp bị rối loạn

vd: 生活 の リズムが乱れる。→ Nhịp sinh hoạt bị rối loạn.

74
New cards

リズムが戻る

リズムを戻す

りずむがもどる (tự động từ) nhịp quay lại

vd: 生活 リズムが戻った。→ Nhịp sinh hoạt quay lại.

リズムを戻す(りずむをもどす)(tha động từ) làm cho nhịp quay lại

vd: 生活 リズムを戻す。→ Khôi phục nhịp sinh hoạt.

75
New cards

リズムを整える

りずむをととのえる (tha động từ) điều chỉnh cho ổn định

vd: 生活 リズム を 整える。→ Điều chỉnh nhịp sinh hoạt.

76
New cards

拍子

~拍子に

ひょうし (danh từ)

1: nhịp (trong âm nhạc: 2/4, 3/4, 4/4…) → Là đơn vị chia nhịp trong âm nhạc.

2: nhịp, đà (trừu tượng)

→ Chỉ sự ăn khớp, nhịp nhàng trong hành động hoặc lời nói

vd: 拍子 を 取る。→ Bắt nhịp.

3: nhân lúc / do đà mà…

→ Dùng trong cấu trúc: ~ 拍子に nhân lúc / trong lúc / do đà mà (xảy ra ngoài ý muốn)”

→ Thường dùng cho: hành động vô tình, sự việc xảy ra bất ngờ

vd: 転んだ 拍子に メガネ が 壊れた。(ころんだひょうしにめがねがこわれた)→ Ngã xong tiện đà làm hỏng kính

立ち上がった 拍子に 頭 を ぶつけた。(たちあがったひょうしにあたまをぶつけた)→ Lúc đứng dậy (do đà) bị đập đầu

>< リズム(りずむ)nhịp điệu → cảm giác nhịp >< 拍子 → cấu trúc nhịp (2/4, 3/4…)

77
New cards

テンポ

tempo てんぽ (danh từ) tốc độ nhịp

78
New cards

メロディー

melody めろでぃー (danh từ) giai điệu

79
New cards

海岸

岸辺

きし Bờ của sông, biển, hồ — nơi đất liền tiếp giáp với nước.
vd: 子供たち が 川 の で 遊んでいる。→ Trẻ em đang chơi ở bờ sông.

海岸(かいがん): bờ biển

岸辺(きしべ): mép bờ nước

浜(はま): bãi cát ven biển

80
New cards

イントネーション

intonation いんとねーしょん ngữ điệu

81
New cards

単調

たんちょう (danh từ / tính từ -na)

1: đơn điệu → Không thay đổi

vd: 単調な 仕事。→ Công việc đơn điệu.

2: giọng đều đều

vd: 単調な 話し方。→ Cách nói đơn điệu.

82
New cards

ローマ字

ろーまじ chữ romaji

83
New cards

大文字

小文字

大文字(おおもじ)chữ in hoa

小文字(こもじ)chữ thường

84
New cards

手帳

通帳

帳簿

メモ帳

帳(ちょう) sổ → Dùng làm hậu tố

手帳(てちょう) sổ tay

通帳(つうちょう) sổ ngân hàng

帳簿(ちょうぼ) sổ sách kế toán

メモ帳(めもちょう)sổ ghi chú

85
New cards

メモ用紙

めもようし giấy ghi chú

86
New cards

伝言メモ

でんごんめも giấy nhắn lại

87
New cards

初心

初心者

しょしん (danh từ)

1: Sự non nớt, chưa có kinh nghiệm

vd: 彼は まだ 初心 だ。→ Anh ấy vẫn còn thiếu kinh nghiệm.

2: Tâm thế ban đầu, động cơ ban đầu

vd: 初心 を忘れない。→ Không quên tâm thế ban đầu.

初心者(しょしんしゃ) người mới

88
New cards

記号

符号

きごう (danh từ) ký hiệu, ký tự tượng trưng

→ Thường dùng trong ngôn ngữ, toán học, hóa học, điện tử

→ Mang tính trừu tượng / biểu tượng

vd: 数学 の 記号Ký hiệu toán học

符号(ふごう)Mã / ký hiệu dùng để truyền đạt thông tin, mã hóa, hoặc đánh dấu

→ Thường dùng trong công nghệ, điện tử, tín hiệu, lập trình

vd: 信号 の 符号 tín hiệu

89
New cards

挿絵

>< イラスト

さしえ tranh minh họa trong sách

>< イラスト → hình minh họa nói chung >< 挿絵 → minh họa trong sách, truyện

90
New cards

署名 / 署名する

しょめい (danh từ, tha động từ)

1: Chữ ký (viết tay để xác nhận)

vd: 契約書に署名してください。
→ Hãy ký vào hợp đồng.

ここに署名と住所を書いてください。
→ Hãy viết chữ ký và địa chỉ ở đây.

2: ký tên tập thể (thu thập chữ ký)

vd: 環境保護のために 署名 を 集めた。→ Người ta đã thu thập chữ ký để bảo vệ môi trường.

署名する(しょめいする) (tha động từ)

1: ký tên vào văn bản. chính thức

vd: 契約書 に 署名する。→ vào hợp đồng.

2: Ký tên để ủng hộ một phong trào hoặc kiến nghị.

vd: 多くの人 が その運動 署名した。→ Nhiều người đã ký tên ủng hộ phong trào đó.

= サインする ký tên (ít trang trọng)

91
New cards

勝利 / 勝利する

に勝利する

で勝利する

しょうり (danh từ / tự động từ) Giành chiến thắng trong cuộc thi, trận đấu, chiến tranh, xung đột, vượt qua khó khăn, cám dỗ, bệnh tật…

に勝利する (thắng ai/cái gì)

で勝利する (thắng tại trận đấu nào)

vd: 試合 勝利する。→ Chiến thắng trận đấu.

その国 は 戦争 に 勝利した。→ Quốc gia đó đã thắng trong chiến tranh.

病気 に 勝利する。→ Chiến thắng bệnh tật.

= 勝つ(かつ) (tự động từ) thắng (dạng thông thường, dùng nhiều trong hội thoại).

92
New cards

監督 / 監督する

映画監督

試験監督

かんとく (danh từ / tha động từ)

① Đạo diễn phim

vd: 映画監督(えいがかんとく)Đạo diễn phim

② Huấn luyện viên, người chỉ đạo đội thể thao (coach)

③ Giám sát, quản lý, chỉ đạo, chỉ huy chung → Nghĩa rộng: giám sát công việc

vd: 工事 を 監督する。→ Giám sát công trình.

試験監督(しけんかんとく)(danh từ) Giám thị coi thi

93
New cards

敗北する

>< 敗れる

>< 負ける

はいぼく(tự động từ)

① Sự thất bại, sự bại trận (trong chiến đấu, thi đấu, cạnh tranh)

→ Mang sắc thái trang trọng, nghiêm túc, quy mô lớn

vd: 試合で 敗北した。しあいで はいぼくした。→ Thất bại trong trận đấu.

はいぼくする (tự động từ) Bị thua, thất bại

Sắc thái: cực kỳ trang trọng và khách quan, Mang tính chất thông báo kết quả hoặc mô tả một sự kiện mang tính lịch sử, chính trị, quân sự. Nó nhấn mạnh vào việc bị đối phương đánh bại hoàn toàn (thua trận).

→ Phạm vi dùng: Thường dùng trong tin tức thời sự, sách lịch sử, hoặc các cuộc đối đầu lớn (bầu cử, chiến tranh, trận chung kết tầm quốc gia).

→ Thua khi chơi bài với bạn dùng 負ける, nhưng một đội quân thua trận dùng 敗北.

vd: 強大な 敵 敗北する。→ Thất bại trước một kẻ thù hùng mạnh.

チーム は 相手 に 敗北した。→ Đội đã thua đối thủ.

>< 敗れる (やぶれる) (tự động từ)

(1) Bị đánh bại / bị thua trong trận đấu, chiến tranh, cạnh tranh

Sắc thái: linh hoạt và đôi khi chứa đựng cảm xúc của người nói/người viết. Nhấn mạnh vào việc mất đi cơ hội hoặc không đạt được mục tiêu sau một cuộc cạnh tranh. Nó có cảm giác nhẹ nhàng hơn một chút so với 敗北する(はいぼくする)nhưng lại sâu sắc hơn về mặt tâm lý.

→ Phạm vi dùng: Dùng rộng rãi hơn, từ thể thao, cuộc sống cá nhân cho đến các thành ngữ. Đặc biệt, nó thường dùng để nói về việc "thua" một đối thủ cụ thể.

vd: 決勝戦 で ライバル 敗れた。→ Tôi đã thua đối thủ trong trận chung kết.

(2) Không thắng nổi / gục ngã trước, Thất bại trước hoàn cảnh, số phận, áp lực

vd: 病に敗れた。→ Không thắng nổi bệnh tật (qua đời).

So sánh 敗れる・負ける・敗北する

>< 負ける(まける) thua trận, thua kém, chịu thua (Từ thông dụng nhất, dùng hàng ngày) (thua một ván game, thua khi oẳn tù tì, thua cuộc tranh luận).

敗れる(やぶれる)Trang trọng, văn viết, nhấn mạnh bị đánh bại

② Thua trong chiến tranh (bại trận)

vd: 日本は戦争 で 敗北した。→ Nhật Bản đã bại trận trong chiến tranh.

③ Thất bại trong cạnh tranh, cuộc đời

vd: 自分の弱さ に 敗北した。→ Thua trước sự yếu đuối của bản thân.

94
New cards

合図する

あいずする (tha động từ)

① Ra hiệu, phát tín hiệu cho ai đó

→ Dùng khi truyền đạt ý định bằng cử chỉ, lời nói, âm thanh… để người khác hành động

vd: 手で 合図する。てで あいずする。→ Ra hiệu bằng tay.

② Báo hiệu thời điểm bắt đầu / hành động

vd: ベル 合図する。→ Chuông báo hiệu.

>< サインする ra dấu → thường bằng tay >< 合図する = ra hiệu để người khác biết và hành động

95
New cards

主演 / 主演する

主役

しゅえん (danh từ / tự động từ・tha động từ) đóng vai chính

主役(しゅやく) vai chính

96
New cards

ファン

愛好者

fan người hâm mộ

愛好者(あいこうしゃ) người yêu thích

97
New cards

たちまち

たちまち (trạng từ)

→ dùng trong văn viết hoặc văn nói hơi trang trọng

1: ngay lập tức

vd: たちまち 人気になった。→ Ngay lập tức trở nên nổi tiếng.

2: trong chớp mắt

98
New cards

オーケストラ

交響楽団

orchestra dàn nhạc giao hưởng

交響楽団(こうきょうがくだん) dàn nhạc giao hưởng (trang trọng)

99
New cards

曲演奏

きょくえんそう biểu diễn bài nhạc

100
New cards

演奏 / 演奏する

えんそう (danh từ / tha động từ) biểu diễn nhạc cụ

Explore top notes

note
Ch. 13: Pre- Civil War
Updated 1395d ago
0.0(0)
note
10.1-10.4  Acids, Bases and Salts
Updated 1324d ago
0.0(0)
note
Acids and Bases
Updated 1227d ago
0.0(0)
note
Cape Biology Unit 1
Updated 1118d ago
0.0(0)
note
Earth and Space Science
Updated 1135d ago
0.0(0)
note
ANSC 301 VOCABULARY
Updated 1297d ago
0.0(0)
note
Ch. 13: Pre- Civil War
Updated 1395d ago
0.0(0)
note
10.1-10.4  Acids, Bases and Salts
Updated 1324d ago
0.0(0)
note
Acids and Bases
Updated 1227d ago
0.0(0)
note
Cape Biology Unit 1
Updated 1118d ago
0.0(0)
note
Earth and Space Science
Updated 1135d ago
0.0(0)
note
ANSC 301 VOCABULARY
Updated 1297d ago
0.0(0)

Explore top flashcards

flashcards
Level A Unit 9
20
Updated 1154d ago
0.0(0)
flashcards
Y10 Science Exam SEMESTER 1
68
Updated 663d ago
0.0(0)
flashcards
MK 4200 Final Exam
110
Updated 1220d ago
0.0(0)
flashcards
2B Vocabulario (Moreno)
64
Updated 1123d ago
0.0(0)
flashcards
Le Chandail: French to English
47
Updated 1062d ago
0.0(0)
flashcards
Physics Final
23
Updated 1042d ago
0.0(0)
flashcards
Level A Unit 9
20
Updated 1154d ago
0.0(0)
flashcards
Y10 Science Exam SEMESTER 1
68
Updated 663d ago
0.0(0)
flashcards
MK 4200 Final Exam
110
Updated 1220d ago
0.0(0)
flashcards
2B Vocabulario (Moreno)
64
Updated 1123d ago
0.0(0)
flashcards
Le Chandail: French to English
47
Updated 1062d ago
0.0(0)
flashcards
Physics Final
23
Updated 1042d ago
0.0(0)