1/29
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
果汁
guǒ zhī - nước hoa quả
售货员
shòu huò yuán - nhân viên bán hàng
袜子
wà zi - tất
打扰
dǎ rǎo - làm phiền, quấy nhiễu
竟然
jìng rán - mà, lại, vậy mà
西红柿
xī hóng shì - cà chua
百分之
bǎi fēn zhī - phần trăm
倍
bèi - lần, gấp bội
皮肤
pífū da
好处
hǎo chù - điểm tốt, ưu điểm, lợi ích
尝
cháng- nếm thử
轻
qīng - nhẹ
方面
fāng miàn phương diện
值得
zhí dé - xứng đáng, đáng
活动
huó dòng hoạt động
内
nèi - in, within - trong
免费
miǎn fèi - free - miễn phí
支持
zhī chí - ủng hộ
举行
(jǔxíng) tổ chức, cử hành
满
mǎn đầy
其中
qízhōng - trong đó
小说
xiǎoshuō tiểu thuyết
会员卡
Huì yuán kǎ - thẻ hội viên
所有
suǒyǒu tất cả
获得
huò dé - giành được, đạt được
情况
/qíngkuàng/ tình hình
例如
lì rú - ví dụ
举办
jǔ bàn tổ chức
各
gè - các, mỗi, tất cả
降低
jiàng dī - hạ thấp, giảm bớt