Unit 9 - All That Jazz!

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/122

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:09 PM on 1/28/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

123 Terms

1
New cards

culture vulture

/ˈkʌltʃə ˈvʌltʃə/ (n) người yêu thích văn hóa và nghệ thuật.

2
New cards

pilot project

/ˈpaɪlət ˈprɒdʒekt/ (n) dự án thí nghiệm, dự án thí điểm.

3
New cards

highbrow

/ˈhaɪbraʊ/ (adj) trí thức, cao siêu (khó hiểu).

4
New cards

mission

/ˈmɪʃn/ (n) sứ mệnh, nhiệm vụ quan trọng.

5
New cards

instigate

/ˈɪnstɪɡeɪt/ (v) xúi giục, làm nảy ra, khởi xướng.

6
New cards

plight

/plaɪt/ (n) hoàn cảnh khó khăn, cảnh ngộ khốn khổ.

7
New cards

detention centre

/dɪˈtenʃn ˈsentə/ (n) trại tạm giam, nhà tù.

8
New cards

abridged

/əˈbrɪdʒd/ (adj) được rút ngắn (sách, tiểu thuyết).

9
New cards

playwright

/ˈpleɪraɪt/ (n) nhà soạn kịch.

10
New cards

free-for-all

/ˌfriː fər ˈɔːl/ (n) một tình huống tự do quá mức, hỗn loạn (ai muốn làm gì thì làm).

11
New cards

cost an arm and a leg

/kɒst æn ɑːm ænd ə leɡ/ (expr) rất đắt đỏ, tốn kém.

12
New cards

check out

/tʃek aʊt/ (phr v) kiểm tra, xem thử cái gì đó thú vị.

13
New cards

courtesy of sb

/ˈkɜːtəsi əv/ (expr) được cung cấp miễn phí bởi ai.

14
New cards

mushroom

/ˈmʌʃruːm/ (v) mọc lên như nấm, phát triển nhanh chóng.

15
New cards

stage

/steɪdʒ/ (v) dàn dựng và trình diễn (kịch).

16
New cards

cater for

/ˈkeɪtə fə/ (phr v) phục vụ cho, cung cấp cho.

17
New cards

distinguished

/dɪˈstɪŋɡwɪʃt/ (adj) lỗi lạc, xuất chúng, đáng tôn trọng.

18
New cards

be on the go

/bi ɒn ðə ɡəʊ/ (expr) bận rộn, luôn chân luôn tay.

19
New cards

erase

/ɪˈreɪz/ (v) xóa bỏ, loại bỏ.

20
New cards

endeavour

/ɪnˈdevə/ (n) sự nỗ lực, cố gắng làm điều gì mới.

21
New cards

disability

/ˌdɪsəˈbɪləti/ (n) khuyết tật, sự tàn tật.

22
New cards

core

/kɔː/ (adj) cốt lõi, trung tâm.

23
New cards

on tour

/ɒn tʊə/ (expr) đang trong chuyến lưu diễn.

24
New cards

listings

/ˈlɪstɪŋz/ (pl n) danh mục (thông tin về phim, kịch đang chiếu).

25
New cards

deprived

/dɪˈpraɪvd/ (adj) túng thiếu, nghèo khổ.

26
New cards

intellect

/ˈɪntəlekt/ (n) trí tuệ.

27
New cards

culminate

/ˈkʌlmɪneɪt/ (v) kết thúc bằng, lên đến cực điểm là.

28
New cards

chart

/tʃɑːt/ (n) bảng xếp hạng (âm nhạc).

29
New cards

decibel

/ˈdesɪbel/ (n) đơn vị đo độ lớn âm thanh (đê-xi-ben).

30
New cards

download

/ˌdaʊnˈləʊd/ (n) tệp tải xuống.

31
New cards

record label

/ˈrekɔːd ˈleɪbl/ (n) hãng thu âm.

32
New cards

pianist

/ˈpjænɪst/ (n) nghệ sĩ piano.

33
New cards

single

/ˈsɪŋɡl/ (n) đĩa đơn.

34
New cards

solo artist

/ˈsəʊləʊ ˈɑːtɪst/ (n) nghệ sĩ đơn ca, nghệ sĩ solo.

35
New cards

whistle

/ˈwɪsl/ (n) tiếng huýt sáo, tiếng còi.

36
New cards

air raid siren

/ˈeə reɪd ˈsaɪərən/ (n) còi báo động không kích.

37
New cards

lyrics

/ˈlɪrɪks/ (pl n) lời bài hát.

38
New cards

verse

/vɜːs/ (n) khổ thơ, lời thơ (trong bài hát).

39
New cards

apathy

/ˈæpəθi/ (n) sự thờ ơ, hờ hững.

40
New cards

set to music

/set tə ˈmjuːzɪk/ (expr) phổ nhạc.

41
New cards

beat

/biːt/ (n) nhịp, phách.

42
New cards

pulse

/pʌls/ (n) mạch, xung (âm thanh).

43
New cards

read music

/riːd ˈmjuːzɪk/ (expr) biết đọc bản nhạc.

44
New cards

stroke

/strəʊk/ (n) nét vẽ (bút lông), cú đánh.

45
New cards

tint

/tɪnt/ (n) tông màu, sắc thái màu.

46
New cards

doodle

/ˈduːdl/ (n) hình vẽ nguệch ngoạc (khi đang mải suy nghĩ).

47
New cards

carving

/ˈkɑːvɪŋ/ (n) tác phẩm chạm khắc.

48
New cards

clay

/kleɪ/ (n) đất sét.

49
New cards

easel

/ˈiːzl/ (n) giá vẽ.

50
New cards

palette

/ˈpælət/ (n) bảng pha màu.

51
New cards

ink

/ɪŋk/ (n) mực.

52
New cards

oil

/ɔɪl/ (n) sơn dầu.

53
New cards

plaster

/ˈplɑːstə/ (n) thạch cao.

54
New cards

water colour

/ˈwɔːtə ˈkʌlə/ (n) màu nước.

55
New cards

reproduction

/ˌriːprəˈdʌktʃn/ (n) bản sao (tác phẩm nghệ thuật).

56
New cards

landscape

/ˈlændskeɪp/ (n) tranh phong cảnh.

57
New cards

fresco

/ˈfreskəʊ/ (n) tranh bích họa (vẽ trên tường lúc vôi còn ướt).

58
New cards

still life

/stɪl laɪf/ (n) tranh tĩnh vật.

59
New cards

commission

/kəˈmɪʃn/ (n) sự ủy thác, yêu cầu thực hiện (tác phẩm nghệ thuật).

60
New cards

concept

/ˈkɒnsept/ (n) khái niệm, ý tưởng.

61
New cards

movement

/ˈmuːvmənt/ (n) phong trào.

62
New cards

subject

/ˈsʌbdʒɪkt/ (n) chủ đề (để vẽ hoặc tạc tượng).

63
New cards

pop art

/pɒp ɑːt/ (n) nghệ thuật đại chúng (Pop art).

64
New cards

socialite

/ˈsəʊʃəlaɪt/ (n) người hay giao thiệp với giới thượng lưu.

65
New cards

silkscreen

/ˈsɪlkskriːn/ (n) tranh in lụa.

66
New cards

backing singer

/ˈbækɪŋ ˈsɪŋə/ (n) ca sĩ hát bè.

67
New cards

lead vocalist

/liːd ˈvəʊkəlɪst/ (n) ca sĩ chính trong một nhóm nhạc.

68
New cards

microphone stand

/ˈmaɪkrəfəʊn stænd/ (n) chân đế micro.

69
New cards

performing arts

/pəˈfɔːmɪŋ ɑːts/ (n) nghệ thuật biểu diễn.

70
New cards

cover version

/ˈkʌvə ˈvɜːʒn/ (n) bản hát lại (cover).

71
New cards

opening act

/ˈəʊpənɪŋ ækt/ (n) tiết mục mở màn.

72
New cards

mainstream

/ˈmeɪnstriːm/ (adj) chủ đạo, chính thống.

73
New cards

middling

/ˈmɪdlɪŋ/ (adj) trung bình, tầm thường.

74
New cards

debut

/ˈdeɪbjuː/ (n) lần trình diễn đầu tiên (ra mắt).

75
New cards

play by ear

/pleɪ baɪ ɪə/ (expr) chơi nhạc bằng tai (nghe rồi chơi lại, không cần bản nhạc).

76
New cards

under contract

/ˈʌndə ˈkɒntrækt/ (expr) đang trong hợp đồng.

77
New cards

in harmony

/ɪn ˈhɑːməni/ (expr) hòa âm, hòa âm phối khí.

78
New cards

on display

/ɒn dɪˈspleɪ/ (expr) đang được trưng bày.

79
New cards

wing

/wɪŋ/ (n) dãy nhà, gian nhà (cánh của một tòa nhà).

80
New cards

under new management

/ˈʌndə njuː ˈmænɪdʒmənt/ (expr) dưới sự quản lý mới.

81
New cards

by heart

/baɪ hɑːt/ (expr) thuộc lòng.

82
New cards

change one’s tune

/tʃeɪndʒ wʌnz tjuːn/ (expr) thay đổi thái độ/ý kiến.

83
New cards

face the music

/feɪs ðə ˈmjuːzɪk/ (expr) đối mặt với thực tế/hậu quả.

84
New cards

sell sth for a song

/sel fər ə sɒŋ/ (expr) bán rẻ như cho.

85
New cards

music to one’s ears

/ˈmjuːzɪk tə wʌnz ɪəz/ (expr) tin vui, điều làm ai đó hạnh phúc khi nghe.

86
New cards

blow one’s own trumpet

/bləʊ wʌnz əʊn ˈtrʌmpɪt/ (expr) khoe khoang về thành tích của mình.

87
New cards

boast

/bəʊst/ (v) khoe khoang, tự phụ.

88
New cards

sing like a canary

/sɪŋ laɪk ə kəˈneəri/ (expr) thú nhận mọi thứ (với cảnh sát).

89
New cards

sing sb’s praises

/sɪŋ ˈsʌmbədiz ˈpreɪzɪz/ (expr) ca ngợi hết lời.

90
New cards

make a song and dance about sth

/meɪk ə sɒŋ ænd dɑːns əˈbaʊt/ (expr) làm quan trọng hóa một vấn đề không đáng.

91
New cards

make a big deal out of sth

/meɪk ə bɪɡ diːl aʊt əv/ (expr) làm lớn chuyện.

92
New cards

subjective

/səbˈdʒektɪv/ (adj) chủ quan.

93
New cards

brand

/brænd/ (n) nhãn hiệu, thương hiệu.

94
New cards

pricey

/ˈpraɪsi/ (adj) đắt tiền.

95
New cards

scale

/skeɪl/ (n) quy mô, mức độ.

96
New cards

phenomenally

/fəˈnɒmɪnəli/ (adv) một cách kỳ lạ, ấn tượng.

97
New cards

line up

/ˈlaɪn ʌp/ (n) dàn nghệ sĩ biểu diễn.

98
New cards

lines

/laɪnz/ (pl n) lời thoại (của diễn viên).

99
New cards

put sb off

/pʊt ˈsʌmbədi ɒf/ (phr v) làm ai đó nản lòng, mất hứng.

100
New cards

bomb

/bɒm/ (v) thất bại thảm hại (phim, kịch).