Tiếng Trung - Quyết tâm học Thạc

0.0(0)
studied byStudied by 4 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/1390

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Last updated 3:59 AM on 12/26/24
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

1391 Terms

1
New cards

桌子

【zhuōzi】

【trác tử】

Danh từ

Meaning: bàn; cái bàn

书在桌子上。

Lượng từ: 张, 套【zhāng, tào】

2
New cards

【zhù】【ㄓㄨˋ】【trụ | trú】

Động từ

1) ở; sống; trọ; cư trú

Ex:你打算住几天?

2) dừng; ngưng; dừng lại

Ex: 音乐突然停住了。

3
New cards

阿拉伯语

【ālābó yǔ】【ㄚㄌㄚㄅㄛˊㄩˇ】【a lạp bá ngữ】

Danh từ

1) tiếng Ả Rập

Ex: 爷爷会说阿拉伯语和德语。

4
New cards

德语

【déyǔ】【ㄉㄜˊㄩˇ】【đức ngữ】

Danh từ

1) tiếng Đức

Ex: 你会写德语吗?

Lượng từ: 门【mén】

5
New cards

俄语

【éyǔ】【ㄜˊㄩˇ】【nga ngữ】

Danh từ

1) tiếng Nga

Ex: 俄语难吗?

6
New cards

日语

【rìyǔ】【ㄖˋㄩˇ】【nhật ngữ】

Danh từ

1) tiếng Nhật

Ex:我正在学习日语。

7
New cards

西班牙语

【xībānyá yǔ】【ㄒㄧ˙ㄅㄢㄧㄚˊㄩˇ】【tây ban nha ngữ】

Danh từ

1) tiếng Tây Ban Nha

Ex:老师会说西班牙语。

8
New cards

邮局

【yóujú】【ㄧㄡˊㄐㄩˊ】【bưu cục】

Danh từ

1) bưu điện; bưu cục

Ex:我家对过就是邮局。

Lượng từ: 家【jiā】

9
New cards

【jì】【ㄐㄧˋ】【kí | ký】

Động từ

1) gửi; gởi; chuyển đi

Ex:包裹已经寄走了。

2)đặt; gửi gắm; ký thác

Ex:他寄希望于未来。

Tính từ

1) nhận; nuôi (nhận làm người thân)

Ex:寄父对我很关心。

10
New cards

越南

【yuènán】【ㄩㄝˋㄋㄢˊ】【việt nam】

Danh từ,Danh từ chỉ vị trí

1) Việt; Việt Nam

Ex:黄沙,长沙属于越南。

11
New cards

越南语

【yuènán yǔ】【ㄩㄝˋㄋㄢˊㄩˇ】【việt nam ngữ】

Danh từ

1) Tiếng Việt

Ex:我在学越南语。

12
New cards

大前天

【dàqiántiān】【ㄉㄚˋㄑㄧㄢˊㄊㄧㄢ】【đại tiền thiên】

Từ chỉ thời gianDanh từ

1) hôm kia; ba hôm trước; bữa kìa; hôm kìa

Ex:头三天(昨天、前天和大前天,或某天以前的三天)

13
New cards

大后天

【dàhòutiān】【ㄉㄚˋㄏㄡˋㄊㄧㄢ】【đại hậu thiên】

Từ chỉ thời gian Danh từ

1) ngày kia; ba ngày sau; ngày kìa

Ex:紧接在后天之后的那一天也说大后儿

14
New cards

星期

【xīngqī】【ㄒㄧㄥㄑㄧ】【tinh kỳ】

Danh từ

1) tuần lễ; tuần

Ex:一个星期共有七天。

2)thứ; ngày thứ (ghép liền với các ngày trong tuần)

Ex:星期日。

Lượng từ: 个【gè】

15
New cards

学校

【xuéxiào】【ㄒㄩㄝˊㄒㄧㄠˋ】【học hiệu】

Danh từ

1) trường học; nhà trường; trường

Ex:他在学校里比我矮 一级。

Lượng từ: 所, 个【suǒ, gè】

16
New cards

天安门

【tiān'ānmén】【ㄊㄧㄢㄢㄇㄣˊ】【thiên an môn】

Danh từ,Danh từ chỉ vị trí

1) Thiên An Môn (位于北平城区的中心,昔日为明清两代王朝在皇城南面的正门门前有广场,旁设中央官衙公元一九八九年四月间,在此发生学潮,六月初,中共军方武力镇压,造成震撼中外的天安门事件)

Ex:天安门离这儿远吗?

17
New cards

公园

【gōngyuán】【ㄍㄨㄥㄩㄢˊ】【công viên】

Danh từ

1) công viên

她喜欢在公园里拍照。

Lượng từ: 个,座【gè, zuò】

18
New cards

贵姓

【guìxìng】【ㄍㄨㄟˋㄒㄧㄥˋ】【quý tính】

Danh từ

1) quý danh; quý tính; quý tánh (hỏi họ người khác)

同志,请问您贵姓?

19
New cards

【xìng】【ㄒㄧㄥˋ】【tính】

Danh từ

1) họ

他的姓氏很特别。

Động từ

1) họ là

他姓张,不是姓王。

20
New cards

【nǎ】【ㄋㄚˇ】【na | nả | ná】

Đại từ

1) nào (dùng cho câu hỏi)

哪杯水是我的?

2)cái gì (dùng riêng giống như ''什么'')【''什麼'')】

哪是你最喜欢的?

3)nào (bất kì)

你要哪个我都可以。

4)nào (biểu thị không xác định)

哪个人会参加会议?

5)đâu; nào có (biểu thị phản vấn)

我哪有钱买汽车呢。

21
New cards

认识

【rènshi】【ㄖㄣˋㄕ˙】【nhận thức】

Động từ

1) quen; biết; nhận biết; quen biết

他不认识这种草药.

2) nhận ra; hiểu ra

我认识到自己的错误。

Danh từ

1) nhận thức; kiến thức; sự hiểu biết

我们对问题的认识不同。

Lượng từ: 个,种,层,点【gè, zhǒng, céng, diǎn】

22
New cards

杂志

【zázhì】【ㄗㄚˊㄓˋ】【tạp chí】

Danh từ

1) tạp chí; tập san

那是英文杂志。
Lượng từ: 本, 分, 期【běn, fēn, qī】

23
New cards

阿拉伯文

【ālābó wén】【ㄚㄌㄚㄅㄛˊㄨㄣˊ】【a lạp bá văn】

Danh từ

1) Ngôn ngữ ả rập

24
New cards

德文

【dé wén】【ㄉㄜˊㄨㄣˊ】【đức văn】

Danh từ

1) Ngôn ngữ đức

珍妮丝·兰德文书士活动手办

25
New cards

俄文

【é wén】【ㄜˊㄨㄣˊ】【nga văn】

Danh từ

1) Ngôn ngữ nga

26
New cards

西班牙文

【xībānyá wén】【ㄒㄧ˙ㄅㄢㄧㄚˊㄨㄣˊ】【tây ban nha văn】

Danh từ

1) Ngôn ngữ Tây Ban Nha

27
New cards

美国话

【Měiguó huà】【MĨ QUỐC THOẠI】

28
New cards

食堂

【shítáng】【ㄕˊㄊㄤˊ】【thực đường】

Danh từ

1) nhà ăn; căng tin

食堂做了新菜。
Lượng từ: 个, 间【gè, jiān】

= 饭堂、餐厅

29
New cards

馒头

【mántou】【ㄇㄢˊㄊㄡˊ】【man đầu】

Danh từ

1) bánh màn thầu; bánh bao; bánh bột mì hấp

白白的馒头又好吃又便宜

Lượng từ: 个, 锅, 屉,筐【gè, guō, tì, kuāng】

= 包子

30
New cards

米饭

【mǐfàn】【ㄇㄧˇㄈㄢˋ】【mễ phạn】

Danh từ

1) cơm tẻ; cơm

我爱吃米饭。

Lượng từ: 碗, 盆, 锅【wǎn, pén, guō】

31
New cards

【wǎn】【ㄨㄢˇ】【oản | uyển】

Danh từ

1) bát; chén

这个大碗是我的。

Lượng từ

1) bát; chén

Lượng từ: 个, 只【gè, zhī】

32
New cards

鸡蛋

【jīdàn】【ㄐㄧㄉㄢˋ】【kê đản】

Danh từ

1) trứng; trứng gà; quả trứng gà

买鸡蛋是论斤还是论个儿?

Lượng từ: 个,枚,筐,箱,打【gè, méi, kuāng, xiāng, dá】

33
New cards

【jī】【ㄐㄧ】【kê】

Danh từ

1) gà; con gà

我家养很多鸡。

Lượng từ: 只【zhī】

34
New cards

【dàn】【ㄉㄢˋ】【đản】

Danh từ

1) trứng

我早餐吃了一个蛋。

2) viên; hòn; tròn (giống hình cái trứng)

Lượng từ: 个, 只【gè, zhī】

35
New cards

【tāng】【ㄊㄤ】【thang | sương | thãng】

Danh từ

1) canh

那份汤有点咸。

2) nước nóng; nước sôi

汤用来泡茶

36
New cards

啤酒

【píjiǔ】【ㄆㄧˊㄐㄧㄡˇ】【bì tửu】

Danh từ

1) bia; rượu bia

她不太能接受啤酒的味道。

Lượng từ: 瓶, 杯, 罐, 桶, 缸【píng, bēi, guàn, tǒng, gāng】

37
New cards

【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【tửu】

Danh từ

1) rượu; đồ uống có cồn

他不喜欢喝烈酒。

Lượng từ: 瓶【píng】

38
New cards

这些

【zhèxiē】【ㄓㄜˋㄒㄧㄝ】【nghiện ta】

Đại từ

1) những ... này; mấy ... này


这些花很漂亮。

39
New cards

【xiē】【ㄒㄧㄝ】【ta | tá】
Lượng từ

1) một ít; một vài


他买了一些水果。

Phó từ

1) hơn một chút (biểu thị so sánh)

这件衣服便宜些。

40
New cards

一些

【yīxiē】【ㄧㄒㄧㄝ】【nhất ta】

Từ chỉ số lượng

1) một vài; một số; một phần (chỉ số lượng không xác định)

我帮她干一些轻活儿。

2)một ít; một chút (chỉ số lượng rất ít)

我买了一些水果。

3)chút; một chút; một tý (đặt sau động từ hoặc tính từ)

食物变多了一些。

= 少许、一般、少少、有些

41
New cards

那些

【nàxiē】【ㄋㄚˋㄒㄧㄝ】【na ta】

Đại từ

1) những... ấy; những... đó; những... kia

那些学生都很聪明。

42
New cards

饺子

43
New cards

包子

【jiǎozi】【ㄐㄧㄠˇㄗ˙】【giảo tử】

Danh từ

1) bánh chẻo; sủi cảo; há cảo

饺子馅儿是荤的还是素的?

Lượng từ: 个, 盘,碗,只,锅【gè, pán, wǎn, zhī, guō】

44
New cards

面条儿

【miàntiáor】【ㄇㄧㄢˋㄊㄧㄠˊㄦ˙】【diện điều nhi】

Danh từ

1) mì sợi

这里的面条儿很好吃。

45
New cards

筷子

【kuàizi】【ㄎㄨㄞˋㄗ˙】【khoái tử】

Danh từ

1) đũa; đôi đũa

我不会用筷子。

Lượng từ: 双, 根, 把【shuāng, gēn, bǎ】

46
New cards

词典

【cídiǎn】【ㄘˊㄉㄧㄢˇ】【từ điển】

Danh từ

1) từ điển

袖珍词典。xìuzhēn cídiǎn Từ điển bỏ túi

Lượng từ: 本, 部【běn, bù】

47
New cards

电脑

【diànnǎo】【ㄉㄧㄢˋㄋㄠˇ】【điện não】

Danh từ

1) máy vi tính; máy tính

笔记本电脑。bǐjìběndiànnǎo Máy tính xách tay

Lượng từ: 个, 台【gè, tái】

48
New cards

【sǎn】【ㄙㄢˇ】【tán | tản】

Danh từ

1) cái ô; cái dù

Lượng từ: 把【bǎ】

这把伞是蓝色的。

49
New cards

汽车

【qìchē】【ㄑㄧˋㄔㄜ】【khí xa】

Danh từ

1) ô-tô; xe hơi


这是一辆汽车。

Lượng từ: 辆, 种, 款【liàng, zhǒng, kuǎn】

50
New cards

冰箱

【bīngxiāng】【ㄅㄧㄥㄒㄧㄤ】【băng sương】

Danh từ

1) tủ lạnh; tủ đá


我们家有两台冰箱。

Lượng từ: 台, 个【tái, gè】

51
New cards

点菜

【diǎn cài】【ㄉㄧㄢˇㄘㄞˋ】【điểm thái】

Động từ

1) gọi món; kêu món ăn

你点菜,我来付帐。

52
New cards

珍珠奶茶

【zhēnzhū nǎichá】【ㄓㄣㄓㄨㄋㄞˇㄔㄚˊ】【trân châu nãi trà】

Danh từ

1) trà sữa trân châu

这珍珠奶茶真好喝!

Lượng từ: 杯【bēi】

53
New cards

冰块

【bīng kuài】【ㄅㄧㄥㄎㄨㄞˋ】【băng khối】

Danh từ

1) đá viên (đá trong tủ lạnh)

我需要一些冰块。

54
New cards

【táng】【ㄊㄤˊ】【đường】
Danh từ

1) đường; chất đường


葡萄糖属于单糖类。
pútáotáng shǔyú dān táng lèi. Glucozơ thuộc loại đường đơn.

2)đường; đường ăn

我们需要买一些糖。

3)kẹo

我喜欢吃巧克力糖。

Lượng từ: 包, 斤, 勺, 袋,块【bāo, jīn, sháo, dài,kuài】

55
New cards

红茶

【hóngchá】【ㄏㄨㄥˊㄔㄚˊ】【hồng trà】

Danh từ

1) trà đen; chè đen; hồng trà

你想来一杯红茶吗?

Lượng từ: 杯, 壶, 斤, 种【bēi, hú, jīn, zhǒng】

56
New cards

炒饭

【chǎofàn】【ㄔㄠˇㄈㄢˋ】【sao phạn】

Danh từ

1) cơm chiên; cơm rang

我今天中午吃了炒饭。

Lượng từ: 盘; 碗; 份【pán; wǎn; fèn】

57
New cards

面包

【miànbāo】【ㄇㄧㄢˋㄅㄠ】【miến bao】

Danh từ

1) bánh mì

妈妈让他去商店买面包。

Lượng từ: 个, 片, 袋, 块【gè, piàn, dài, kuài】

58
New cards

睡觉

【shuìjiào】【ㄕㄨㄟˋㄐㄩㄝˊ】【thuỵ giác】

Động từ,Động từ li hợp

1) ngủ; đi ngủ; ngủ nghê


我困了,我想去睡觉。

Lượng từ: 个【gè】

59
New cards

电视

【diànshì】【ㄉㄧㄢˋㄕˋ】【điện thị】

Danh từ

1) ti-vi; vô tuyến

妈妈在看电视。

2)truyền hình

那是卫星电视的。

Lượng từ: 部, 台, 个【bù, tái, gè】

60
New cards

喜欢

【xǐhuɑn】【ㄒㄧˇㄏㄨㄢ˙】【hỉ hoan】

Động từ

1) thích; yêu mến; ưa thích; say mê

你喜欢哪种颜色?

61
New cards

说话

【shuōhuà】【ㄕㄨㄛㄏㄨㄚˋ】【thuyết thoại】

Động từ

1) nói; nói chuyện

她说话总是很有逻辑。tā shuōhuà zǒng shì hěn yǒu luójí.

Cô ấy nói chuyện luôn có logic.、

2)trò chuyện; tán chuyện; tán dóc; tán ngẫu

他们喜欢在公园说话。

Phó từ

1) một chốc; một lát; một lúc; giây lát; chốc lát

他说话就完成任务了。

62
New cards

报纸

【bàozhǐ】【ㄅㄠˋㄓˇ】【báo chỉ】

Danh từ

1) báo; báo giấy

他送报纸很准时。

2)giấy báo

印报就用白报纸。yìn bào jiù yòng bái bàozhǐ.

In báo thì dùng giấy báo trắng.

Lượng từ: 分, 期, 张【fēn, qī, zhāng】

63
New cards

【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【bình | biền】

Tính từ

1) phẳng; bằng phẳng; phẳng phiu

地面很平,适合打球。

2)bằng; ngang bằng; ngang nhau

两个选手的水平相当平。liǎng gè xuǎnshǒu de shuǐpíng xiāngdāng píng.

Trình độ của hai vận động viên là ngang nhau.

3)cân bằng; công chính; công bằng

这是一个平衡的方案。

zhè shì yīgè pínghéngde fāng'àn.

Đây là một kế hoạch cân bằng.

4) ổn định; yên ổn; an yên; bình yên

风平浪静的日子很好

5)thường; thông thường

他是一个平常的人。

tā shì yīgè píngcháng de rén.

Anh ấy là một người bình thường.

64
New cards

【huò】【ㄏㄨㄛˋ】【hoặc | vực】

Phó từ

1) có thể; có lẽ; chắc là

他或许忙了。

2) hơi; chút; một chút; một ít

水是生命不可或缺的。

Đại từ

1) có người; ai đó; người nào đó

或曰喜欢这本书。

Liên Từ

1) hoặc; hay là; hoặc là

你或他来都可以。

65
New cards

花卷儿

【Huājuǎn er】【ㄏㄨㄚㄐㄩㄢˇㄦ˙】【hoa quyển nhi】

Danh từ

1) Bánh cuộn tròn hấp

2) bánh bột mì; bánh mì hấp

66
New cards

油条

【yóutiáo】【ㄧㄡˊㄊㄧㄠˊ】【du điều】

Danh từ

1) bánh quẩy; dầu cháo quẩy; dầu chá quẩy

2) thảo mai; người lọc lõi (châm biếm người có nhiều kinh nghiệm nhưng láu lỉnh)

Lượng từ: 根【gēn】

67
New cards

馅儿饼

【xiànr bǐng】【ㄒㄧㄢˋㄦ˙ㄅㄧㄥˇ】【hãm nhi bính】

Danh từ

1) bánh nhân, bánh có nhân

妈妈做的馅儿饼真好吃

68
New cards

烙饼

【làobǐng】【ㄌㄨㄛˋㄅㄧㄥˇ】【lạc bính】

Danh từ

1) bánh nướng áp chảo

69
New cards

元宵

【yuánxiāo】【ㄩㄢˊㄒㄧㄠ】【nguyên tiêu】

Danh từ

1) Tết Nguyên Tiêu (đêm rằm tháng giêng)

2) bánh nguyên tiêu

Lượng từ: 个【gè】

70
New cards

汤圆

【tāngyuán】【ㄊㄤㄩㄢˊ】【thang viên】

Danh từ

1) bánh trôi; chè trôi nước

Lượng từ: 碗【wǎn】

71
New cards

馄饨

【hún tun】【ㄏㄨㄣˊㄊㄨㄣˊ】【hồn đồn】

Danh từ

1) vằn thắn; hoành thánh

Lượng từ: 碗,个【wǎn, gè】

72
New cards

麻花儿

【máhuā er】【ㄇㄚˊㄏㄨㄚㄦ˙】【ma hoa nhi】

Danh từ

<p><span>【máhuā er】【ㄇㄚˊㄏㄨㄚㄦ˙】【ma hoa nhi】</span></p><p><span><strong>Danh từ</strong></span></p>
73
New cards

粽子

【zòngzi】【ㄗㄨㄥˋㄗ˙】【tống tử】
Danh từ

1) bánh chưng; bánh tét; bánh ú

越南人春节包粽子习俗。

yuènán rén chūnjié bāo zòngzi xísú.

Phong tục gói bánh chưng ngày tết của người Việt Nam

Lượng từ: 个,只,颗,锅【gè, zhī, kē, guō】

74
New cards

小吃

【xiǎochī】【ㄒㄧㄠˇㄔ】【tiểu cật】

Danh từ

1) quà vặt; món ăn vặt; đồ ăn vặt


我们去吃路边小吃吧。

Lượng từ: 家【jiā】

75
New cards

常常

【chángcháng】【ㄔㄤˊㄔㄤˊ】【thường thường】

Phó từ

1) thường; thường thường

= 偶尔

76
New cards

汉堡包

【hànbǎobāo】【ㄏㄢˋㄅㄠˇㄅㄠ】【hán bảo bao】

Danh từ

1) hamburger; hăm-bơ-gơ

Lượng từ: 个【gè】

<p><span>【hànbǎobāo】【ㄏㄢˋㄅㄠˇㄅㄠ】【hán bảo bao】</span></p><p><strong>Danh từ</strong></p><p>1) <span>hamburger; hăm-bơ-gơ</span></p><p>Lượng từ<span style="font-size: medium">: 个【gè】</span></p>
77
New cards

三明治

【sānmíngzhì】【ㄙㄢㄇㄧㄥˊㄓˋ】【tam minh trị】

Danh từ

1) sandwich; bánh mì kẹp

Lượng từ: 个【gè】

<p><span>【sānmíngzhì】【ㄙㄢㄇㄧㄥˊㄓˋ】【tam minh trị】</span></p><p><strong>Danh từ</strong></p><p>1) <span>sandwich; bánh mì kẹp</span></p><p>Lượng từ<span style="font-size: medium">: 个【gè】</span></p>
78
New cards

炸鸡腿

【zhà jī tuǐ】【ㄓㄚˋㄐㄧㄊㄨㄟˇ】【tạc kê thối】

Đùi gà rán

<p><span>【zhà jī tuǐ】【ㄓㄚˋㄐㄧㄊㄨㄟˇ】【tạc kê thối】</span></p><p><span>Đùi gà rán</span></p>
79
New cards

以后

【yǐhòu】【ㄧˇㄏㄡˋ】【dĩ hậu】

Danh từ

1) sau đó; sau này; sau khi; về sau

吃饭以后,我常喝茶。

80
New cards

麦当劳

【màidāngláo】【ㄇㄞˋㄉㄤㄌㄠˊ】【mạch đương lao】

Danh từ,Từ mượn

1) McDonald's

<p><span>【màidāngláo】【ㄇㄞˋㄉㄤㄌㄠˊ】【mạch đương lao】</span></p><p><strong>Danh từ,Từ mượn</strong></p><p>1) <span>McDonald's</span></p>
81
New cards

肯德基

【kěndéjī】【ㄎㄣˇㄉㄜˊㄐㄧ】【khẳng đức cơ】

Danh từ

1) KFC; gà rán KFC

<p><span>【kěndéjī】【ㄎㄣˇㄉㄜˊㄐㄧ】【khẳng đức cơ】</span></p><p><strong>Danh từ</strong></p><p>1) <span>KFC; gà rán KFC</span></p>
82
New cards

傻瓜

【shǎguā】【ㄕㄚˇㄍㄨㄚ】【xoạ qua】

Danh từ

1) kẻ ngốc; đồ ngốc; thằng ngốc; thằng dốt

Lượng từ: 个, 群【gè, qún】

<p><span>【shǎguā】【ㄕㄚˇㄍㄨㄚ】【xoạ qua】</span></p><p><strong>Danh từ</strong></p><p>1) <span>kẻ ngốc; đồ ngốc; thằng ngốc; thằng dốt</span></p><p>Lượng từ<span style="font-size: medium">: 个, 群【gè, qún】</span></p>
83
New cards

苹果

【píngguǒ】【ㄆㄧㄥˊㄍㄨㄛˇ】【bình quả】

Danh từ

1) cây táo; quả táo

Lượng từ: 个, 颗【gè, kē】

84
New cards

橘子/桔子

【júzi】【ㄐㄩˊㄗ˙】【quất tử】

Danh từ

1) quả quýt; quýt

Lượng từ: 个,堆,筐【gè, duī, kuāng】

85
New cards

葡萄

【pútao】【ㄆㄨˊㄊㄠˊ】【bồ đào】

Danh từ

1) cây nho,quả nho

Lượng từ: 棵, 种, 苗,串【kē, zhǒng, miáo,chuàn】

86
New cards

香蕉

【xiāngjiāo】【ㄒㄧㄤㄐㄧㄠ】【hương tiêu】

Danh từ

1) quả chuối; trái chuối; quả chuối tiêu

Lượng từ: 枝, 根, 个, 把, 串,束,弓【zhī, gēn, gè, bǎ, chuàn, shù, gōng】

87
New cards

西瓜

【xīguā】【ㄒㄧ˙ㄍㄨㄚ】【tây qua】

Danh từ

1) dưa hấu; dưa đỏ

Lượng từ: 个, 颗, 粒【gè, kē, lì】

88
New cards

【táo】【ㄊㄠˊ】【đào】

Danh từ

1) cây đào

2)trái đào; quả đào

<p><span>【táo】【ㄊㄠˊ】【đào】</span></p><p><strong>Danh từ</strong></p><p>1) <span>cây đào</span></p><p><span>2)trái đào; quả đào</span></p>
89
New cards

草莓

【cǎoméi】【ㄘㄠˇㄇㄟˊ】【thảo môi】

Danh từ

1) dâu tây

2)dấu hôn; vết hickey

Lượng từ: 颗【kē】

90
New cards

山竺

【shān zhú】【ㄕㄢㄉㄨˇ】【sơn đốc】

Danh từ

1) măng cụt

<p><span>【shān zhú】【ㄕㄢㄉㄨˇ】【sơn đốc】</span></p><p><strong>Danh từ</strong></p><p>1) <span>măng cụt</span></p>
91
New cards

巴乐

【bā lè】【ㄅㄚ˙ㄌㄜˋ】【ba lạc】

Danh từ

1) quả ổi; trái ổi

<p><span>【bā lè】【ㄅㄚ˙ㄌㄜˋ】【ba lạc】</span></p><p><strong>Danh từ</strong></p><p>1) <span>quả ổi; trái ổi</span></p>
92
New cards

芒果

【mángguǒ】【ㄇㄤˊㄍㄨㄛˇ】【mang quả】

Danh từ

1) xoài; quả xoài; cây xoài

Lượng từ: 个,口【gè, kǒu】

<p><span>【mángguǒ】【ㄇㄤˊㄍㄨㄛˇ】【mang quả】</span></p><p><strong>Danh từ</strong></p><p>1) <span>xoài; quả xoài; cây xoài</span></p><p>Lượng từ<span style="font-size: medium">: 个,口【gè, kǒu】</span></p>
93
New cards

木瓜

【mùguā】【ㄇㄨˋㄍㄨㄚ】【mộc qua】

Danh từ

1) đu đủ; cây đu đủ

Lượng từ: 个, 棵【gè, kē】

<p><span>【mùguā】【ㄇㄨˋㄍㄨㄚ】【mộc qua】</span></p><p><strong>Danh từ</strong></p><p>1) <span>đu đủ; cây đu đủ</span></p><p>Lượng từ<span style="font-size: medium">: 个, 棵【gè, kē】</span></p>
94
New cards

李子

【lǐzi】【ㄌㄧ˙ㄗ˙】【lí tử】

Danh từ

1) cây mận; quả mận
Lượng từ: 棵【kē】

<p><span>【lǐzi】【ㄌㄧ˙ㄗ˙】【lí tử】</span></p><p><strong>Danh từ</strong></p><p>1) <span>cây mận; quả mận</span><br>Lượng từ<span style="font-size: medium">: 棵【kē】</span></p>
95
New cards

玉米

【yùmǐ】【ㄩˋㄇㄧˇ】【ngọc mễ】

Danh từ

1) ngô; cây ngô; cây bắp

Lượng từ: 个, 株, 粒【gè ,zhū, lì】

<p><span>【yùmǐ】【ㄩˋㄇㄧˇ】【ngọc mễ】</span></p><p><strong>Danh từ</strong></p><p>1) <span>ngô; cây ngô; cây bắp</span></p><p>Lượng từ<span style="font-size: medium">: 个, 株, 粒【gè ,zhū, lì】</span></p>
96
New cards

杏仁

【xìngrén】【ㄒㄧㄥˋㄖㄣˊ】【hạnh nhân】

Danh từ

1) hạnh nhân

<p><span>【xìngrén】【ㄒㄧㄥˋㄖㄣˊ】【hạnh nhân】</span></p><p><strong>Danh từ</strong></p><p>1) <span>hạnh nhân</span></p>
97
New cards

便宜

【piányi】【ㄅㄧㄢˋㄧ˙】【tiện nghi】

Tính từ

1) rẻ; hời; giá rẻ

Danh từ

1) lợi; ưu thế

2)lợi; hời; bở (nghĩa xấu)

Động từ

1) hên; hời cho; lợi cho

98
New cards

别的

【bié de】【ㄅㄧㄝˊㄉㄜ˙】【biệt đích】

Đại từ

1) khác; cái khác

别的人都已经走了。

=另外、此外

99
New cards

【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【lưỡng | lượng | lạng】

Số từ

1) hai (chỉ số lượng)

2) vài; mấy; một số

我跟你说两句话。wǒ gēn nǐ shuō liǎngjùhuà。

Tôi nói với anh một vài câu.

Lượng từ

1) lạng (đơn vị đo trọng lượng)

他买了五两花生米。

tā mǎile wǔ liǎng huāshēng mǐ.

Anh ấy mua năm lạng đậu phộng.

Danh từ

1) hai phía; song phương; đôi bên

这个方案能两全其美。

zhège fāng'àn néng liǎngquánqíměi.

Kế hoạch này có thể đôi bên đều lợi.

100
New cards

价钱

【jiàqián】【ㄐㄧㄚˋㄑㄧㄢˊ】【giá tiền】

Danh từ

1) giá; giá cả; giá tiền

Lượng từ: 个,种,笔【gè, zhǒng, bǐ】

=价格,价值

<p><span>【jiàqián】【ㄐㄧㄚˋㄑㄧㄢˊ】【giá tiền】</span></p><p><strong>Danh từ</strong></p><p>1) <span>giá; giá cả; giá tiền</span></p><p>Lượng từ<span style="font-size: medium">: 个,种,笔【gè, zhǒng, bǐ】</span></p><p><span style="font-size: medium">=价格,价值</span></p>