1/137
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
打算
/dǎsuàn/: dự định, kế hoạch
游戏
/yóuxì/: trò chơi
着急
/zháojí/: lo lắng
复习
/fùxí/: ôn tập
南方
/nánfāng/: phía nam, miền nam
北方
/běifāng/: phía bắc, miền bắc
面包
/miànbāo/: bánh mì
地图
/dìtú/: bản đồ
搬
/bān/: dọn, dời
计划
/jìhuà/: kế hoạch
合照
/hézhào/: chụp ảnh chung
认真
/rènzhēn/: nghiêm túc
预习
/yùxí/: soạn trước bài
照片
/zhàopiàn/: ảnh
迟到
/chídào/: đi muộn
使用
/shǐyòng/: dùng
腿
/tuǐ/: chân
疼
/téng/: đau, nhức
脚
/jiǎo/: bàn chân
树
/shù/: cây
容易
/róngyì/: dễ, dễ dàng
太太
/tàitai/: bà
秘书
/mìshū/: thư ký
经理
/jīnglǐ/: giám đốc
办公室
/bàngōngshì/: văn phòng
辆
/liàng/: (được dùng cho xe cộ) chiếc
楼
/lóu/: tòa nhà, lầu
把
/bǎ/: con, cây (được dùng cho vật có cán hoặc tay cầm)
伞
/sǎn/: ô
胖
/pàng/: béo
其实
/qíshí/: thật ra
瘦
/shòu/: gầy, gầy còm
环境
/huánjìng/: môi trường
好处
/hǎochù/: có lợi
种
/zhòng/: trồng
文章
/wénzhāng/: tác phẩm, bài văn
lượng từ: 篇 /piān/
老板
/lǎobǎn/: sếp
重视
/zhòngshì/: coi trọng
担任
/dānrèn/: đảm nhận
受
/shòu/: nhận, được
当
/dāng/: làm, đảm nhiệm
知识
/zhīshi/: tri thức
出差
/chūchāi/: đi công tác
敢
/gǎn/: dám
记得
/jìde/: nhớ, nhớ lại, nhớ được
爬山
/páshān/: leo núi
小心
/xiǎoxīn/: cẩn thận
条
/tiáo/: lượng từ dùng cho quần, váy,…
裤子
/kùzi/: quần
衬衫
/chènshān/: áo sơ mi
新鲜
/xīnxiān/: tươi
甜
/tián/: ngọt
放
/fàng/: đặt, để
饮料
/yǐnliào/: đồ uống, thức uống
或者
/huòzhě/: hoặc
舒服
/shūfu/: dễ chịu
绿
/lǜ/: xanh lá
比赛
/bǐsài/: cuộc thi đấu
年级
/niánjí/: lớp
聪明
/cōngmíng/: thông minh
热情
/rèqíng/: nhiệt tình
努力
/nǔlì/: hăng hái, tích cực làm việc
总是
/zǒng shì/: luôn luôn
回答
/huídá/: trả lời
站
/zhàn/: đứng
年轻
/niánqīng/: trẻ tuổi
客人
/kèrén/: khách hàng
开心
/kāixīn/: vui vẻ
遇到
/yù dào/: gặp phải
困难
/kùnnan/: khó khăn
乡村
/xiāngcūn/: nông thôn
空气
/kōngqì/: không khí
城市
/chéngshì/: thành phố
免费
/miǎnfèi/: miễn phí
渴
/kě/: khát
冰箱
/bīngxiāng/: tủ lạnh
网购
/wǎnggòu/: mua hàng online
花
/huā/: dùng, tốn
帽子
/màozi/: nón
被
/bèi/: bị, được
戴
/dài/: đội
躺
/tǎng/: nằm
感冒
/gǎnmào/: cảm cúm
参加
/cānjiā/: tham gia
全
全部
/quán/: toàn bộ
/quánbù/
初中
/chūzhōng/: trung học cơ sở
酒
/jiǔ/: rượu
感受到
/gǎn shòudào/: cảm nhận được
回复
/huífù/: hồi đáp, trả lời
加油
/jiāyóu/: đổ xăng, cố lên/cố gắng
饱
/bǎo/: no
蛋糕
/dàngāo/: bánh kem
并
/bìng/: và
奖学金
得奖学金
/jiǎngxuéjīn/: học bổng
满分
/mǎnfēn/: điểm tối đa
感兴趣
对…感兴趣
/gǎn xìngqù/: có hứng thú
标准
/biāozhǔn/: chuẩn
闷
/mēn/: oi bức
耐心
/nàixīn/: kiên trì
书包
/shūbāo/: cặp sách