1/49
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
上唇/下唇
n shang4chun2
môi trên/dưới (upper/lower lip)
她的上唇很薄。 tā de shàngchún hěn báo. Her upper lip is very thin. Môi trên của cô ấy rất mỏng.
他说话的时候总是咬着下唇. tā shuōhuà de shíhòu zǒng shì yǎo zhe xiàchún. He always bites his lower lip when he speaks. Anh ấy luôn cắn môi dưới khi nói chuyện.
上齿/下齿
n shang4chi3/xia4chi3
răng trên/dưới (upper/lower teeth)
上齿和下齿咬合在一起。 shàngchǐ hé xiàchǐ yǎohé zài yīqǐ. The upper teeth and lower teeth bite together. Răng trên và răng dưới cắn khít vào nhau.
他的上齿长得有点不整齐。 tā de shàngchǐ zhǎng de yǒudiǎn bù zhěngqí. His upper teeth are a bit crooked. Răng trên của anh ấy mọc hơi không đều.
她不小心磕到了下齿。 tā bù xiǎoxīn kē dào le xiàchǐ. She accidentally hit her lower teeth. Cô ấy vô ý va chạm vào răng dưới.
牙床
n ya2chuang2 lợi (gum)
牙床有点发炎了。 yáchuáng yǒudiǎn fāyán le. My gums are a little inflamed. Nướu của tôi bị viêm một chút.
他牙床的颜色看起来不健康。 Tā yáchuáng de yánsè kàn qǐlái bù jiànkāng. The color of his gums looks unhealthy. Màu sắc nướu của anh ấy trông không được khỏe mạnh.
硬腭
n ying4e4
ngạc cứng (hard palate /ˈpæl.ət/)
发某些辅音时,舌头需要与硬腭接触。(Fā mǒuxiē fǔyīn shí, shétou xūyào yǔ yìng'è jiēchù.) When pronouncing certain consonants, the tongue needs to make contact with the hard palate. Khi phát âm một số phụ âm, đầu lưỡi cần tiếp xúc với ngạc cứng.
因为汤太烫,他的硬腭被烫伤了。(Yīnwèi tāng tài tàng, tā de yìng'è bèi tàngshāng le.) Because the soup was too hot, his hard palate got burned. Vì canh quá nóng, ngạc cứng của anh ấy đã bị bỏng.
软腭
n ruan3e4
ngạc mềm (soft palate)
吞咽时,软腭会向上移动以关闭鼻腔通路。(Tūnyàn shí, ruǎn'è huì xiàngshàng yídòng yǐ guānbì bíqiāng tōnglù.) During swallowing, the soft palate moves upward to close off the nasal /'neizl/ passage. Khi nuốt, ngạc mềm sẽ di chuyển lên trên để đóng đường thông với khoang mũi.
发鼻音时,软腭下垂使气流从鼻腔通过。(Fā bíyīn shí, ruǎn'è xìa chúi shǐ qìliú cóng bíqiāng tōngguò.) When pronouncing nasal sounds, the soft palate drops to let air pass through the nasal cavity. Khi phát âm âm mũi, ngạc mềm hạ xuống để luồng hơi đi qua khoang mũi.
小舌
n xiao3she2
lưỡi gà (Uvula)
感冒会导致他的小舌有些红肿。 Gǎnmào huì dǎozhì tā de xiǎoshé yǒuxiē hóngzhǒng. A cold causes his uvula to be slightly swollen. Cảm lạnh khiến lưỡi gà của anh ấy hơi sưng đỏ.
舌头
n shétou
cái lưỡi (tongue)
他被辣得舌头发麻。 Tā bèi là de shétou fā má。His tongue went numb from the spiciness. Lưỡi cậu ấy bị tê vì cay/Anh ấy bị cay đến mức lưỡi tê. (发麻 (fā má): tê, bị tê v.)
小狗喜欢用舌头舔人的手。 Xiǎogǒu xǐhuān yòng shétou tiǎn rén de shǒu。 Puppies like to lick people's hands with their tongues. Chó con thích dùng lưỡi liếm tay người.
舌尖
n [shé jiān]
đầu lưỡi (Tip of the tongue)
我不小心咬到了舌尖。 Wǒ bù xiǎoxīn yǎodào le shéjiān. I accidentally bit my tongue tip. Tôi vô tình cắn phải đầu lưỡi.
这个音要用舌尖抵住上齿龈。 Zhège yīn yào yòng shéjiān dǐzhù shàng chǐyín. This sound requires the tongue tip to touch the upper gums. Âm này cần dùng đầu lưỡi chạm vào lợi trên. (抵住 (dǐ zhù) – chạm vào, ép vào; 上齿龈 (shàng chǐ yín) – lợi trên)
说话时要注意舌尖的动作。 Shuōhuà shí yào zhùyì shéjiān de dòngzuò. Pay attention to the tongue tip's movement when speaking. Khi nói chuyện cần chú ý cử động của đầu lưỡi.
舌面
n [shé miàn]
mặt lưỡi (Blade of the tongue)
Trong ngữ âm học tiếng Trung, 舌面音 (Shémiànyīn - Âm mặt lưỡi: j, q, x - Palatal sound) bao gồm các âm được tạo ra bằng cách nâng phần mặt lưỡi lên hướng tới ngạc cứng.
发舌面音时要把舌面前部抬起. Fā shémiànyīn shí yào bǎ shémiàn qiánbù táiqǐ. Raise the front of the tongue when pronouncing palatal sounds (blade of the tongue). Khi phát âm mặt lưỡi cần nâng phần trước mặt lưỡi lên.
汉语拼音中有三个舌面音. Hànyǔ pīnyīn zhōng yǒu sāngè shémiànyīn. There are three palatal sounds in Hanyu Pinyin. Có ba âm mặt lưỡi trong phiên âm tiếng Hán.
舌根
n [shé gēn]
gốc lưỡi (Back of the tongue)
舌根音 (Shégēnyīn - Âm gốc lưỡi - velar sound) là các âm được tạo ra bằng cách nâng phần gốc lưỡi lên tiếp xúc hoặc hướng tới phần ngạc mềm. Các âm này trong tiếng Trung bao gồm: g, k, h.
这个字的声母是舌根音. Zhège zì de shēngmǔ shì shégēnyīn. The initial of this character is a velar sound. Phụ âm đầu của chữ này là âm gốc lưỡi
练习舌根音可以提高发音准确度. Liànxí shégēnyīn kěyǐ tígāo fāyīn zhǔnquè dù. Practicing velar /'vi:lə[r]/ sounds can improve pronunciation accuracy. Luyện tập âm gốc lưỡi có thể cải thiện độ chính xác khi phát âm
声带
n [shēng dài]
dây thanh (vocal cords)
声带振动会产生声音. Shēngdài zhèndòng huì chǎnshēng shēngyīn. Vibration of the vocal cords produces sound. Dây thanh rung động sẽ tạo ra âm thanh
长期大声说话会损伤声带. chángqī dàshēng shuōhuà huì sǔnshāng shēngdài. Long-term loud speaking can damage the vocal cords. Nói to trong thời gian dài sẽ làm tổn thương dây thanh đới
鼻腔
n [bí qiāng]
khoang mũi (Nasal cavity)
医生正在检查患者的鼻腔. Yīshēng zhèngzài jiǎnchá huànzhě de bíqiāng. The doctor is examining the patient's nasal cavity. Bác sĩ đang kiểm tra khoang mũi của bệnh nhân
过敏会导致鼻腔发痒. Guòmǐn huì dǎozhì bíqiāng fāyǎng. Allergies can cause nasal itching. Dị ứng có thể gây ngứa khoang mũi. (👉 Khi là kết quả (trạng thái) → dùng chủ–vị: 鼻腔发痒 👉 Khi muốn miêu tả danh từ → dùng 的: 发痒的鼻腔)
口腔
n kǒuqiāng
Khoang miệng (oral cavity) /ˈɔːr.əl/
这里的细菌会影响口腔健康。Zhèlǐ de xìjūn huì yǐngxiǎng kǒuqiāng jiànkāng. Bacteria here will affect oral health. Vi khuẩn ở đây sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe khoang miệng.
保持口腔清洁非常重要。Bǎochí kǒuqiāng qīngjié fēicháng zhòngyào. Maintaining oral cleanliness is very important. Giữ gìn vệ sinh khoang miệng sạch sẽ rất quan trọng.
课堂用语
kètang2yong4yu3
mẫu câu thường dùng trong lớp
你应该熟悉这些基本的课堂用语。Nǐ yīnggāi shúxī zhèxiē jīběn de kètáng yòngyǔ. You should be familiar with these basic classroom expressions. Bạn nên làm quen với những mẫu câu cơ bản thường dùng trên lớp này.
老师经常使用简单的课堂用语。 Lǎoshī jīngcháng shǐyòng jiǎndān de kètáng yòngyǔ. The teacher often uses simple classroom expressions. Giáo viên thường sử dụng các mẫu câu đơn giản trong lớp học.
请打开书,翻到第一页
Fan1dao4di4yi1ye4
Hãy mở sách ra, giở đến trang1
大声朗读
Da4sheng1 lang3du2
Đọc to và rõ ràng
我每天早晨都要大声朗读中文文章。 Wǒ měitiān zǎochén dōu yào dàshēng lǎngdú Zhōngwén wénzhāng. I read Chinese articles aloud every morning. Tôi đọc to các bài văn tiếng Trung mỗi buổi sáng.
请大家跟着我大声朗读。 Qǐng dàjiā gēnzhe wǒ dàshēng lǎngdú. Please read aloud after me. Mời mọi người đọc to theo tôi.
现在布置作业
Bây giờ tôi giao bài tập (Now I will assign the homework)
注释
n.v Zhu4shi4
Chú thích (annotation, annotate)
请给这段文章加注释。Qǐng gěi zhè duàn wénzhāng jiā zhùshì. Please add annotations to this passage. Vui lòng thêm chú thích vào đoạn văn này.
他在书上写了很多注释。Tā zài shū shàng xiě le hěn duō zhùshì. He wrote a lot of annotations in the book. Anh ấy đã viết rất nhiều chú thích trong cuốn sách.
请注释这段文章。Qǐng zhùshì zhè duàn wénzhāng. Please annotate this passage. Hãy chú thích đoạn văn này.
声母
n Sheng1mu3
Thanh mẫu, phụ âm đầu (Initials(b, p, m,…))
汉语拼音有二十一个声母。 Hànyǔ pīnyīn yǒu èrshíyī gè shēngmǔ. There are 21 initial consonants in Hanyu Pinyin. Phiên âm tiếng Hán có hai mươi mốt phụ âm đầu.
这个单词的声母你读错了。 Zhège dāncí de shēngmǔ nǐ dú cuò le. You mispronounced the initial sound of this word. Phụ âm đầu của từ này bạn đọc sai rồi.
韵母
n yùnmǔ
Vận mẫu /Vần (finals)
汉语拼音有三十六个韵母。Hànyǔ pīnyīn yǒu sānshíliù gè yùnmǔ. There are 36 finals in Hanyu Pinyin. Phiên âm tiếng Hán có 36 vận mẫu.
我们要区分不同的韵母。 Wǒmen yào qūfēn bùtóng de yùnmǔ. We need to distinguish between different finals. Chúng ta cần phân biệt các vần khác nhau.
拼音
n pīnyīn
Phiên âm, ghép âm
拼音可以帮助我们认字。 Pīnyīn kěyǐ bāngzhù wǒmen rènzì. Pinyin can help us recognize characters. Phiên âm có thể giúp chúng ta nhận mặt chữ.
如果没有拼音我就不会读。 Rúguǒ méiyǒu pīnyīn wǒ jiù bùhuì dú. If there is no Pinyin, I won't be able to read. Nếu không có phiên âm thì tôi sẽ không biết đọc.
辅音
n fǔ yīn
phụ âm
Phụ âm (consonant) - Có 21 phụ âm chính: b, p, m, f, d, t, n, l, g, k, h, j, q, x, zh, ch, sh, r, z, c, s
这个单词由两个辅音组成。 Zhège dāncí yóu liǎng gè fǔyīn zǔchéng. This word consists of two consonants. Từ này được cấu tạo từ hai phụ âm.
练习辅音需要正确的口型。 Liànxí fǔyīn xūyào zhèngquè de kǒuxíng. Practicing consonants requires the correct mouth shape. Luyện tập phụ âm cần khẩu hình miệng chính xác.
元音
n yuán yīn
nguyên âm (a, o, e, i, u, ü) - vowels
发元音时气流不受阻碍。 Fā yuányīn shí qìliú bù shòu zǔ'ài. Airflow is not obstructed when pronouncing vowels. Khi phát âm nguyên âm luồng hơi không bị cản trở.
英语中有五个基本的元音字母。 Yīngyǔ zhōng yǒu wǔ gè jīběn de yuányīn zìmǔ. There are five basic vowel letters in English. Trong tiếng Anh có năm chữ cái nguyên âm cơ bản.
鼻音
n bíyīn
Âm mũi (n, ng) - nasal sound
发鼻音时,气流从鼻腔通过。 Fā bíyīn shí, qìliú cóng bíqiāng tōngguò. When pronouncing nasal sounds, the airflow passes through the nasal cavity. Khi phát âm âm mũi, luồng hơi đi qua khoang mũi.
练习鼻音需要控制好气息。 Liànxí bíyīn xūyào kòngzhì hǎo qìxī. Practicing nasal sounds requires good breath control. Luyện tập âm mũi cần kiểm soát tốt hơi thở.
声调
n Sheng1diao4
Thanh điệu (Tones)
汉语有四个基本声调。 Hànyǔ yǒu sì gè jīběn shēngdiào. Chinese has four basic tones. Tiếng Hán có bốn thanh điệu cơ bản.
声调错了, 意思也不同。 Shēngdiào cuò le yìsi yě bùtóng. If the tone is wrong, the meaning is also different. Thanh điệu sai thì ý nghĩa cũng khác.
首字母
n shǒuzìmǔ
Chữ cái đầu (Initial/First letter)
请用大写写出首字母。 Qǐng yòng dàxiě xiěchū shǒuzìmǔ. Please write the initial letter in uppercase. Hãy viết chữ cái đầu bằng chữ hoa.
拼音的首字母通常是大写。 Pīnyīn de shǒuzìmǔ tōngcháng shì dàxiě. The initial letter of Pinyin is usually capitalized. Chữ cái đầu của phiên âm thường viết hoa.
按首字母顺序排列单词。 Àn shǒuzìmǔ shùnxù páiliè dāncí. Arrange words in alphabetical order. Sắp xếp từ ngữ theo thứ tự chữ cái đầu.
书写规则
n shu1xie3gui4ze2
quy tắc viết (Writing rules)
由于违反了书写规则,他的作业被扣分了。 Yóuyú wéifǎnle shūxiě guīzé, tā de zuòyè bèi kòufēn le. Due to violating the writing rules, his homework points were deducted. Vì vi phạm quy tắc viết nên bài tập của anh ấy đã bị trừ điểm.
在学习汉字时,掌握基本书写规则非常重要。 Zài xuéxí hànzì shí, zhǎngwò jīběn shūxiě guīzé fēicháng zhòngyào. While learning Chinese characters, mastering basic writing rules is very important. Khi học chữ Hán, việc nắm vững các quy tắc viết cơ bản là rất quan trọng.
教室
n Jiao4shi4
Lớp học, giảng đường (classroom)
我们在教室里听老师讲课。 Wǒmen zài jiàoshì lǐ tīng lǎoshī jiǎngkè. We are in the classroom listening to the teacher's lecture. Chúng tôi ở trong phòng học nghe thầy giáo giảng bài.
请保持教室的整洁和安静。 Qǐng bǎochí jiàoshì de zhěngjié hé ānjìng. Please maintain the tidiness and quietness of the classroom./Please keep the classroom tidy and quiet. Vui lòng giữ gìn phòng học sạch sẽ và yên tĩnh/Vui lòng giữ trật tự và vệ sinh chung trong phòng học.
这间教室宽敞明亮,光线很好。 Zhè jiān jiàoshì kuānchǎng míngliàng, guāngxiàn hěn hǎo. This classroom is spacious and bright with good lighting. Phòng học này rộng rãi sáng sủa, ánh sáng rất tốt.
宾语
Thành phần câu bīnyǔ
Tân ngữ (Thường đứng sau V hoặc Prep) - object
Từ loại có thể làm Tân Ngữ: Danh từ, Đại từ, Tính từ đã danh từ hóa, Số từ + Lượng từ; Động từ; Cụm từ hoặc Câu
他正在办理社会保险。 Tā zhèngzài bànlǐ shèhuì bǎoxiǎn. He is processing social insurance. Anh ấy đang làm thủ tục bảo hiểm xã hội.
老师在教室里教汉字。 Lǎoshī zài jiàoshì lǐ jiāo hànzì. Teacher is teaching Chinese characters in the classroom. Giáo viên đang dạy chữ Hán trong phòng học.
大家都非常喜欢他。 Dàjiā dōu fēicháng xǐhuān tā. Everyone likes him very much. Mọi người đều rất thích anh ấy.
我昨天买了三本书。 Wǒ zuótiān mǎile sān běn shū. I bought three books yesterday. Hôm qua tôi đã mua ba cuốn sách.
他打算下个月辞职。 Tā dǎsuàn xià gè yuè cízhí. He plans to resign next month. Anh ấy dự định tháng sau từ chức.
我们追求公平。 Wǒmen zhuīqiú gōngpíng. We pursue fairness. Chúng tôi theo đuổi sự công bằng.
我觉得汉字很难学。 Wǒ juéde hànzì hěn nán xué. I think Chinese characters are hard to learn. Tôi cảm thấy chữ Hán rất khó học.
主语
Thành phần câu zhǔyǔ
Chủ ngữ (Subject)
名词
Loại từ míngcí
Danh từ (Noun)
代词
Loại từ dàicí
Đại từ (Pronoun)
动词
Loại từ dòngcí
Động từ (Verb)
形容词
Loại từ xíngróngcí
Tính từ (Adjective)
副词
Loại từ fùcí
Phó từ (Adverb) - 🔸 Chỉ mức độ: 很, 非常, 太 🔸 Chỉ thời gian: 已经, 正在, 刚 🔸 Chỉ tần suất: 常常, 总是 🔸 Chỉ phủ định: 不, 没,…
我已经做好了员工社会保险名单。 Wǒ yǐjīng zuò hǎo le yuángōng shèhuì bǎoxiǎn míngdān. I have already finished the employee social insurance list. Tôi đã làm xong danh sách bảo hiểm xã hội của nhân viên rồi.
老师正在教室里教书。 Lǎoshī zhèngzài jiàoshì lǐ jiāoshū. The teacher is teaching in the classroom. Giáo viên đang dạy học trong phòng học.
员工们都遵守公司的规则。 Yuángōngmen dōu zūnshǒu gōngsī de guīzé. The employees all follow the company's rules. Các nhân viên đều tuân thủ quy tắc của công ty.
我们要经常练习写汉字。 Wǒmen yào jīngcháng liànxí xiě hànzì. We should practice writing Chinese characters frequently. Chúng ta nên thường xuyên luyện viết chữ Hán.
他不喜欢违反规则。 Tā bù xǐhuān wéifǎn guīzé. He does not like to violate rules. Anh ấy không thích vi phạm quy tắc.
我只用 Excel 处理数据。 Wǒ zhǐ yòng Excel chǔlǐ shùjù. I only use Excel to process data. Tôi chỉ dùng Excel để xử lý dữ liệu.
今天的作业太难了。 Jīntiān de zuòyè tài nán le. Today's homework is too difficult. Bài tập hôm nay khó quá.
他今天又迟到了。 Tā jīntiān yòu chídào le. He is late again today. Hôm nay anh ấy lại đến muộn rồi.
这份名单一共有五十个人。 Zhè fèn míngdān yīgòng yǒu wǔshí gè rén. This list has fifty people in total. Bản danh sách này tổng cộng có 50 người.
数词
Loại từ shùcí
Số từ (Numeral:一 (yī – một), 三 (sān – ba), 第五 (dì wǔ – thứ năm)
他在第一间教室学习。 Tā zài dì-yī jiān jiàoshì xuéxí. He is studying in the first classroom. Anh ấy học ở phòng học thứ nhất.
我已经写了三页 Excel 表格。 Wǒ yǐjīng xiěle sān yè Excel biǎogé. I have already written three pages of Excel sheets. Tôi đã viết được 3 trang bảng tính Excel rồi.
这个月有两个员工休产假。 Zhège yuè yǒu liǎng gè yuángōng xiū chǎnjià. There are two employees on maternity leave this month. Tháng này có 2 nhân viên nghỉ thai sản.
量词
Loại từ liàngcí
Lượng từ (Measure word/Classifier) - 个 (gè – cái, người), 本 (běn – cuốn), 只 (zhī – con)
这份名单一共有一百位员工。 Zhè fèn míngdān yīgòng yǒu yībǎi wei4 yuángōng. This list has a hundred employees in total. Bản danh sách này tổng cộng có 100 nhân viên.
他已经学汉语六个月了。 Tā yǐjīng xué hànyǔ liù gè yuè le. He has already studied Chinese for six months. Anh ấy đã học tiếng Trung được 6 tháng rồi.
介词
Loại từ jiècí
Giới từ (Preposition) - 在 (zài – ở, tại), 对 (duì – đối với), 从 (cóng – từ)
我从上海回来的。 Wǒ cóng Shànghǎi huílái de. I came back from Shanghai. Tôi từ Thượng Hải trở về.
他跟老师学中文。 Tā gēn lǎoshī xué Zhōngwén. He studies Chinese with the teacher. Anh ấy học tiếng Trung với thầy giáo.
连词
Loại từ liáncí
Liên từ (Conjunction) - 和 (hé – và), 但是 (dànshì – nhưng), 因为…所以… (yīnwèi…suǒyǐ… – vì… nên…)
老师和学生都在教室里。 Lǎoshī hé xuésheng dōu zài jiàoshì lǐ. The teacher and students are all in the classroom. Giáo viên và học sinh đều ở trong phòng học.
虽然汉字很难,但是很有趣。 Suīrán hànzì hěn nán, dànshì hěn yǒuqù. Although Chinese characters are difficult, they are very interesting. Tuy chữ Hán rất khó nhưng rất thú vị.
助词
Loại từ zhùcí
Trợ từ (Particle) - 了 (le – đã), 的 (de – của), 呢 (ne – nhấn mạnh, duy trì trạng thái)
Trợ từ kết cấu (Structural Particles: 的, 得, 地): 我的书。 Wǒ de shū. Sách của tôi. My book.
Trợ từ ngữ khí (Modal Particles: 吗, 吧, 呢, 了): 我不去了。 Wǒ bù qù le. Tôi không đi nữa. I'm not going anymore.
Trợ từ động thái (Aspect Particles: 了, 过, 着): 我看过这个电影。 Wǒ kànguo zhè ge diànyǐng. Tôi từng xem phim này rồi. I have seen this movie.
叹词
Loại từ tàncí
Thán từ (Interjection) - 哎呀 (āiyā – trời ơi), 哇 (wa – wow), 嗨 (hāi – chào)
Biểu thị sự ngạc nhiên hoặc hiểu ra (Surprise or Realization)
啊,原来是你! Ā, yuánlái shì nǐ! À, hóa ra là bạn! Ah, so it's you!
咦,我的钥匙呢? Yí, wǒ de yàoshi ne? Ơ, chìa khóa của tôi đâu rồi? Eh, where are my keys?
哦,我明白了。 Ò, wǒ míngbai le. Ồ, tôi hiểu rồi. Oh, I see.
Biểu thị sự vui mừng hoặc tán thưởng (Joy or Approval)
哇,太棒了! Wā, tài bàng le! Wow, tuyệt quá rồi! Wow, that's great!
哈,终于成功了! Hā, zhōngyú chénggōng le! Ha, cuối cùng cũng thành công rồi! Ha, finally succeeded!
嗯,你说得对。 Ng, nǐ shuō de duì. Ừm, bạn nói đúng đấy. Um, you are right.
Biểu thị sự không hài lòng hoặc hối tiếc (Dissatisfaction or Regret)
哎呀,我不小心忘了。 Āiyā, wǒ bù xiǎoxīn wàng le. Ái chà, tôi lỡ quên mất rồi. Oh no, I accidentally forgot.
哎,真可惜! Ài, zhēn kěxī! Ôi, thật là đáng tiếc! Oh, what a pity!
哼,我才不信。 Hēng, wǒ cái bù xìn. Hừ, tôi chẳng tin đâu. Humph, I don't believe it.
Dùng để gọi hoặc đáp lời (Calling or Responding)
喂,请问是谁? Wéi, qǐngwèn shì shuí? Alo, xin hỏi là ai đấy? Hello, who is this?
诶,我在这儿。 Éi, wǒ zài zhèr. Ê, tôi ở đây này. Hey, I'm here.
拟声词
Loại từ nǐshēngcí
Từ tượng thanh (Onomatopoeia: /ˌɑː.noʊˌmæt̬.oʊˈpiː.ə/) - 咕咚 (gūdōng – tiếng rơi), 喵 (miāo – tiếng mèo kêu)
Âm thanh từ con người (Human Sounds)
哈哈,太好笑了! Hāhā, tài hǎoxiào le! Haha, buồn cười quá đi! Haha, that’s so funny!
呜呜,他在哭。 Wūwū, tā zài kū. Hu hu, anh ấy đang khóc. Boohoo, he is crying.
哎哟,好疼啊! Āiyō, hǎo téng a! Ái chà, đau quá đi! Ouch, it hurts!
Âm thanh của động vật (Animal Sounds)
汪汪,小狗在叫。 Wāngwāng, xiǎogǒu zài jiào. Gâu gâu, con chó đang sủa. Woof woof, the dog is barking.
喵喵,猫在叫。 Miāomiāo, māo zài jiào. Meo meo, con mèo đang kêu. Meow meow, the cat is meowing.
叽叽喳喳,小鸟在叫。 Jījizhāzhā, xiǎoniǎo zài jiào. Líu lo, chim kêu ríu rít. Chirp chirp, the birds are chirping. Âm thanh của thiên nhiên và đồ vật (Nature and Objects)
哗啦哗啦,下大雨了。 Huālāhuālā, xià dàyǔ le. Ào ào, mưa lớn rồi. Pouring, it's raining heavily.
砰,门关上了。 Pēng, mén guān shàng le. Rầm, cửa đóng lại rồi. Bang, the door slammed shut.
叮叮当当,铃声响了。 Dīngdīng dāngdāng, língshēng xiǎng le. Keng keng, tiếng chuông vang lên. Ding-dong, the bell is ringing.
滴答滴答,时钟在走。 Dīdā dīdā, shízhōng zài zǒu. Tích tắc tích tắc, đồng hồ đang chạy. Tick-tock, the clock is ticking.
Âm thanh trong văn phòng và đời sống (Office and Daily Life)
咔嚓,拍了一张照片。 Kāchā, pāi le yì zhāng zhàopiàn. Tách, đã chụp một tấm ảnh. Click, a photo was taken.
咚咚,有人在敲门。 Dōngdōng, yǒurén zài qiāomén. Cộc cộc, có người đang gõ cửa. Knock knock, someone is knocking.
咚咚,心跳得很快。 Dōngdōng, xīntiào de hěn kuài. Thình thịch, tim đập rất nhanh. Thump thump, the heart is beating fast.
谓语
Thành phần câu wèiyǔ
Vị ngữ (Predicate)
拨打
động từ bōdǎ
bấm số, gọi (điện thoại): Dial (telephone number) - (chưa quan tâm có kết nối được hay không)
请拨打我的手机号码。 Qǐng bōdǎ wǒ de shǒujī hàomǎ. Vui lòng gọi vào số di động của tôi. Please dial my mobile phone number.
他正在拨打客服热线。 Tā zhèngzài bōdǎ kèfù rèxiàn. Anh ấy đang gọi đường dây nóng hỗ trợ khách hàng. He is dialing the customer service hotline.
拨通
v bōtōng
Gọi và đã kết nối được - to get through to sb on the phone.
我终于拨通了他的电话。 Wǒ zhōngyú bōtōng le tā de diànhuà.Cuối cùng tôi cũng gọi được cho anh ấy. I finally got through to him.
电话拨通了,但是没人接。 Diànhuà bōtōng le, dànshì méirén jiē. Điện thoại đã kết nối được rồi, nhưng không có ai nghe máy. The call went through, but no one answered.
匪警
n. fěi jǐng
cảnh sát (chống tội phạm)
遇到危险请拨打匪警电话113。Yùdào wēixiǎn qǐng bōdǎ fěijǐng diànhuà yāoyāolíng. Gặp nguy hiểm hãy gọi số điện thoại báo cảnh sát 113. Please dial the police emergency number 113 in case of danger. (VN là 113, TQ là 110)
第一时间
adv di4yi1shi2jian1
Ngay lập tức (Immediately, right after)
他第一时间报警。 Tā dì yī shíjiān bàojǐng. Anh ấy lập tức báo cảnh sát. He called the police immediately.
我第一时间通知你。 Wǒ dì yī shíjiān tōngzhī nǐ. Tôi báo cho bạn ngay lập tức. I let you know right away.
公司第一时间作出回应。 Gōngsī dì yī shíjiān zuòchū huíyìng. Công ty phản hồi ngay. The company responded immediately.
火灾
n huǒzāi
Đám cháy, hoả hoạn gây thiệt hại về người hoặc tài sản (1. fire (as a disaster); conflagration)
这里发生了一场严重的火灾。Zhèlǐ fāshēng le yì chǎng yánzhòng de huǒzāi. A serious fire broke out here. Ở đây đã xảy ra một vụ hỏa hoạn nghiêm trọng.
火灾给很多家庭带来了损失。Huǒzāi gěi hěn duō jiātíng dàilái le sǔnshī. The fire caused losses to many families. Vụ hỏa hoạn đã gây thiệt hại cho nhiều gia đình.
市中心
n shì zhōngxīn
trung tâm thành phố (city center/downtown)
他去市中心买东西。 Tā qù shì zhōng xīn mǎi dōngxi. Anh ấy đi trung tâm thành phố mua đồ. He goes to the city center to go shopping.
市中心的房租很贵。 Shì zhōng xīn de fángzhū hěn guì. Tiền thuê nhà ở trung tâm thành phố rất đắt. Rent in the city center is very expensive.
商业区
n shāng yè qū Khu thương mại (Business District)这家饭店位于商业区。 Zhè jiā fàndiàn wèiyú shāngyèqū. Nhà hàng này nằm ở khu thương mại. This restaurant is located in the business district. 这里的商业区有很多名牌店。 Zhèlǐ de shāngyèqū yǒu hěnduō míngpái diàn. Khu thương mại ở đây có rất nhiều cửa hàng hàng hiệu. The business district here has many designer/brand-name stores. (名牌 n. hàng hiệu, thương hiệu nổi tiếng)