Phrasal verbs

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/321

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:42 PM on 1/3/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

322 Terms

1
New cards

Account for = explain

Giải thích

2
New cards

Ask about

Hỏi về

3
New cards

Dip into

Nhúng vào

4
New cards

Ask after

Hỏi thăm

5
New cards

Ask for

Xin

6
New cards

Ask sb out

Mời ai đó đi ăn / đi chơi

7
New cards

Break away

Trốn thoát, thoát khỏi

8
New cards

Break down

Hỏng hóc, sụp đổ, ngất xỉu

9
New cards

Break in

Xông vào, ngắt lời, cắt ngang câu chuyện

10
New cards

Break off with sb

Cắt đứt quan hệ với ai, tuyệt giao với ai

11
New cards

Break out

Bùng nổ, bùng phát

12
New cards

Break up

Chia lìa, chia li, chia tay

13
New cards

Break into

Đột nhập vào

14
New cards

Bring about

Làm xảy ra, dẫn đến, gây ra

15
New cards

Bring back

Đem trả lại, mang trả lại, gợi nhớ

16
New cards

Bring down

Hạ xuống, làm tụt xuống

17
New cards

Bring forward

Đưa ra, nêu ra, đề ra

18
New cards

Bring in

Đưa vào, mang vào

19
New cards

Bring off

Cứu

20
New cards

Bring on

Dẫn đến, gây ra, làm cho phải bàn cãi

21
New cards

Bring out

Đưa ra, làm nổi bật

22
New cards

Bring over

Thuyết phục, làm cho thay đổi suy nghĩ

23
New cards

Bring round

Làm cho tỉnh lại

24
New cards

Bring round to

Làm cho thay đổi ý kiến theo

25
New cards

Bring through

Giúp vượt qua khó khăn, hiểm nghèo

26
New cards

Blow about

Lan truyền , tung ra

27
New cards

Blow down

Thổi ngã, làm đổ rạp xuống

28
New cards

Blow in

Thổi vào, đến bất chợt, đến thình lình

29
New cards

Blow off

Thổi bay đi, làm xì hơi ra, tiêu phí, phung phí

30
New cards

Blow out

Thổi tắt

31
New cards

Blow over

Bỏ qua, quên đi

32
New cards

Blow up

Bơm căng lên

33
New cards

Catch out

Bất chợt bắt được ai đang làm gì

34
New cards

Catch on

Nổi tiếng, trở thành mốt, được ưa chuộng

35
New cards

Catch up

Đuổi kịp, bắt kịp

36
New cards

Call out

Gọi to

37
New cards

Call on/ upon

Kêu gọi, yêu cầu, tạt qua thăm

38
New cards

Call for

Gọi, tìm đến ai để lấy cái gì

39
New cards

Call at

Dừng lại, đỗ lại, ghé thăm

40
New cards

Call in

Mời đến, triệu đến

41
New cards

Call off

Hoãn lại, dời lại

42
New cards

Call up

Gọi tên, gọi điện, gọi dậy, gọi nhập ngũ

43
New cards

Come about

Xảy ra, xảy đến

44
New cards

Come across

Tình cờ gặp

45
New cards

Come after

Theo sau, nối dõi, nối nghiệp, kế tục

46
New cards

Come against

Đụng phải, va phải

47
New cards

Come apart

Tách lìa ra, bung ra

48
New cards

Come at

Nắm được, xông vào

49
New cards

Come away

Đi xa, đi khỏi

50
New cards

Come back

Quay trở lại

51
New cards

Come between

Can thiệp vào, xem vào

52
New cards

Come by

Đi qua, kiếm được, vớ được

53
New cards

Come down

Sa sút, xuống dốc

54
New cards

Come down on/ upon

Mắng nhiếc, xỉ vả, trừng phạt

55
New cards

Come down with

Xuất tiền, trả, chi

56
New cards

Come in

Đi vào

57
New cards

Come in for

Có phần, nhận lấy

58
New cards

Come into

Được hưởng, thừa kế

59
New cards

Come off

Được thực hiện, được hoàn thành

60
New cards

Come on

Đi tiếp, đi tới, tiến lên

61
New cards

Cut away

Cắt, chặt đi

62
New cards

Cut back

Tỉa bớt, cắt bớt

63
New cards

Cut down

Chặt đốn

64
New cards

Cut in

Nói xen vào, chén ngang

65
New cards

Cut off

Cắt, cúp, ngừng hoạt động

66
New cards

Cut out

Cắt ra, bớt ra

67
New cards

Cut up

Chỉ trích gay gắt, phê bình nghiêm khắc

68
New cards

Cut down on

Cắt giảm

69
New cards

Carry away

Mang đi, cuốn đi, bị làm cho mê say

70
New cards

Carry off

Chiếm đoạt, làm cho chấp nhận được, làm cho thông qua được

71
New cards

Carry on

Tiếp tục

72
New cards

Carry out

Thực hiện, tiến hành

73
New cards

Carry over

Mang sang bên kia

74
New cards

Carry through

Hoàn thành, vượt qua

75
New cards

Drop across

Tình cờ, ngẫu nhiên gặp

76
New cards

Drop off

Lần lượt bỏ đi

77
New cards

Drop in

Tạt vào thăm, nhân tiện đi qua ghé vào thăm

78
New cards

Drop on

Mắng nhiếc, sỉ vả, trừng phạt

79
New cards

Drop out

Bỏ cuộc, bỏ giữa chừng

80
New cards

Die of

Chết vì bệnh gì

81
New cards

Die for

Hi sinh cho cái gì

82
New cards

Die down

Chết dần, chết mòn

83
New cards

Die off

Chết lần lượt

84
New cards

Die out

Tuyệt chủng

85
New cards

Do away with

Bãi bỏ, thủ tiêu

86
New cards

Do by

Xử sự, đối xử

87
New cards

Do over

Làm lại, bắt đầu lại

88
New cards

Do up

Trang trí, sửa lại

89
New cards

Fall out of

Rơi ra khỏi

90
New cards

Fall back

Ngã ngửa, rút lui

91
New cards

Fall back on

Phải cần đến, phải dùng đến

92
New cards

Fall behind

Thụt lùi, tụt lại

93
New cards

Fall down

Rơi xuống, thất bại

94
New cards

Fall for

Mê tít, bị bịp, chơi xỏ

95
New cards

Fall in with

Tán đồng theo quan điểm của ai

96
New cards

Fall off

Giảm sút, suy đồi

97
New cards

Fall on

Tấn công

98
New cards

Fall out

Cãi nhau, bất hoà, xoã tóc

99
New cards

Fall over

Ngã lộn nhào

100
New cards

Fall through

Hỏng, dang dở, không đi đến kết quả nào