HSK3 GTC - hee

0.0(0)
studied byStudied by 1 person
0.0(0)
full-widthCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/250

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

251 Terms

1
New cards

搬 (bān) – chuyển, dọn (nhà, đồ đạc)

2
New cards

地图

地图 (dìtú) – bản đồ

3
New cards

带 (dài) – mang theo

4
New cards

面包

面包 (miànbāo) – bánh mì

5
New cards

北方

北方 (běifāng) – miền Bắc, phía Bắc

6
New cards

南(方)

南(方)(nán (fāng)) – miền Nam, phía Nam

7
New cards

复习

复习 (fùxí) – ôn tập

8
New cards

着急

着急 (zháojí) – lo lắng, sốt ruột

9
New cards

作业

作业 (zuòyè) – bài tập

10
New cards

游戏

游戏 (yóuxì) – trò chơi

11
New cards

一直

一直 (yīzhí) – luôn luôn, suốt

12
New cards

跟 (gēn) – cùng, với; theo

13
New cards

啊 (a) – trợ từ ngữ khí

14
New cards

打算

打算 (dǎsuàn) – dự định, tính toán

15
New cards

周末

周末 (zhōumò) – cuối tuần

16
New cards

Cuối tuần này bạn có dự định gì?

这个周末你有什么打算?

17
New cards

Sau khi về nhà, anh ấy cứ luôn xem TV.

回家以后,他一直看电影。

18
New cards

Chơi game nhiều không tốt cho mắt.

多玩游戏对眼睛不好。

19
New cards

Hôm nay tôi có rất nhiều bài tập.

今天我有很多作业。

20
New cards

Bạn đừng lo lắng, 15 phút nữa là tới sân bay rồi.

你别着急,还有15分钟就到了。

21
New cards

Ngày mai có bài kiểm tra, bạn không ôn tập à?

明天有考试,你不复习吗?

22
New cards

Bạn cảm thấy thời tiết miền bắc hay miền nam tốt hơn?

你觉得北方的天气还是南方的好?

23
New cards

Sáng nay tôi ăn bánh mì và uống sữa bò.

今天早上我吃面包和喝牛奶。

24
New cards

Bạn mang sách tiếng Trung không?

你带汉语书吗?

25
New cards

Tôi muốn đi cửa hàng mua 1 cái bản đồ.

我去商店买一张地图。

26
New cards

Tôi dự định tháng sau sẽ chuyển nhà.

我打算下个月会搬家。

27
New cards

周末他常常跟朋友去游泳。

Cuối tuần anh ấy thường đi bơi cùng bạn bè.

28
New cards

我们打算今年去日本旅游。

Chúng tôi dự định năm nay sẽ đi du lịch Nhật Bản.

29
New cards

你怎么一直睡觉啊?

Sao bạn cứ luôn ngủ thế?

30
New cards

小孩子很喜欢这个游戏。

Trẻ em rất thích trò chơi này.

31
New cards

今天的作业很难。

Bài tập về nhà hôm nay rất khó.

32
New cards

十点了他还没回家,我很着急。

10h rồi anh ấy vẫn chưa về, tôi rất lo lắng.

33
New cards

明天有汉语课,我要好好复习。

Ngày mai có tiết tiếng Trung, tôi phải ôn tập thật tốt.

34
New cards

你是南方人还是北方人?

Bạn là người miền nam hay miền bắc?

35
New cards

这个商店的面包很好吃。

Bánh mì của cửa hàng này rất ngon.

36
New cards

我车上有电子地图。

Trên xe tôi có bản đồ điện tử.

37
New cards

你什么时候搬家?

Khi nào bạn chuyển nhà?

38
New cards

脚 (jiǎo) – bàn chân

39
New cards

瘦 (shòu) – gầy

40
New cards

把 (bǎ) – (lượng từ) cái, chiếc; hoặc giới từ “bả”

41
New cards

楼 (lóu) – tầng; tòa nhà

42
New cards

疼 (téng) – đau

43
New cards

太太

太太 (tàitai) – bà, phu nhân; vợ

44
New cards

伞 (sǎn) – ô, dù

45
New cards

经理

经理 (jīnglǐ) – giám đốc, quản lý

46
New cards

容易

容易 (róngyì) – dễ

47
New cards

树 (shù) – cây

48
New cards

拿 (ná) – cầm, lấy

49
New cards

其实

其实 (qíshí) – thực ra, thực tế

50
New cards

秘书

秘书 (mìshū) – thư ký

51
New cards

胖 (pàng) – béo, mập

52
New cards

腿 (tuǐ) – chân (từ đùi trở xuống)

53
New cards

办公室

办公室 (bàngōngshì) – văn phòng

54
New cards

难 (nán) – khó

55
New cards

辆 (liàng) – (lượng từ) chiếc (xe)

56
New cards

Hôm qua tôi đi leo núi, hôm nay chân rất đau.

昨天我去爬山,今天腿很疼。

57
New cards

Trên cây có rất nhiều hoa.

树上有很多花。

58
New cards

Bạn cảm thấy học Tiếng Trung hay Tiếng Anh dễ?

你觉得学韩语还是英语容易?

59
New cards

Thư ký Vương bắt đầu làm công việc này từ khi nào?

王秘书是什么时候开始做这个工作的?

60
New cards

Anh ấy là giám đốc của công ty chúng tôi.

他是我们公司的经理。

61
New cards

Văn phòng của bạn cách nhà tôi rất gần.

你的办公室离我家很近。

62
New cards

Chồng tôi muốn mua 1 chiếc xe mới.

我丈夫想买一辆新车。

63
New cards

Tôi đang đợi bạn ở dưới lầu.

我正在在楼下等你。

64
New cards

Có thể cầm giúp tôi mấy quyển sách tiếng Trung k?

能不能帮我拿几本汉语书?

65
New cards

Hôm nay trời mưa, bạn ra ngoài phải mang ô.

今天下雨,你出去要带伞。

66
New cards

Tôi cảm thấy ngày càng mập rồi.

我觉得越来越胖了。

67
New cards

Thật ra tiếng Trung của tôi không tốt lắm.

其实我的汉语一点儿也不好。

68
New cards

Bạn gầy quá rồi, ăn nhiều thêm chút đi.

你太瘦了,多吃点儿吧。

69
New cards

你的腿好了吗?

Chân của bạn đã ổn hơn chưa?

70
New cards

我在头疼,不想做什么。

Tôi đang đau đầu, không muốn làm gì cả.

71
New cards

这件事很容易,你可以做的。

Việc này rất dễ dàng, bạn có thể làm được.

72
New cards

张太太今天有事,不能来。

Bà Trương hôm nay có việc, không thể đến.

73
New cards

李秘书现在在公司吗?

Thư ký Lý bây giờ có ở công ty không?

74
New cards

经理办公室在哪儿?

Văn phòng giám đốc ở đâu?

75
New cards

妈妈给我买一辆新的自行车。

Mẹ mua cho tôi 1 chiếc xe đạp mới.

76
New cards

我到了,你快下楼吧。

Tôi đến rồi, bạn mau xuống lầu đi.

77
New cards

那个在哪一杯咖啡的人是谁?

Người đang cầm cốc cafe kia là ai?

78
New cards

这把伞是你的吗?

Cái ô này là của bạn à?

79
New cards

太胖对身体不好。

Quá béo không tốt cho sức khỏe.

80
New cards

其实我现在一点儿也不想运动。

Thật ra bây giờ tôi không muốn tập thể dục chút nào.

81
New cards
裤子
裤子 (kùzi) – quần
82
New cards
或者
或者 (huòzhě) – hoặc là
83
New cards
甜 (tián) – ngọt
84
New cards
花 (huā) – hoa; tiêu tiền
85
New cards
爬山
爬山 (páshān) – leo núi
86
New cards
记得
记得 (jìde) – nhớ, ghi nhớ
87
New cards
绿
绿 (lǜ) – màu xanh lá
88
New cards
饮料
饮料 (yǐnliào) – đồ uống
89
New cards
只 (zhī) – (lượng từ) con; chỉ
90
New cards
舒服
舒服 (shūfu) – thoải mái, dễ chịu
91
New cards
条 (tiáo) – (lượng từ) cái, chiếc (quần, cá, sông…)
92
New cards
放 (fàng) – đặt, để, bỏ
93
New cards
新鲜
新鲜 (xīnxiān) – tươi, mới
94
New cards
衬衫
衬衫 (chènshān) – áo sơ mi
95
New cards
还是
还是 (háishì) – vẫn; hay là
96
New cards
小心
小心 (xiǎoxīn) – cẩn thận
97
New cards
元 (yuán) – tệ (đơn vị tiền Trung Quốc)
98
New cards
Bạn muốn uống trà hay cafe?
你想喝茶还是咖啡?
99
New cards
Cuối tuần này tôi dự định đi leo núi.
这个周末我打算去爬山。
100
New cards
Muộn quá rồi, bạn về nhà cần cần thận chút.
太晚了,你回家要小心点儿。