1/250
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
搬
搬 (bān) – chuyển, dọn (nhà, đồ đạc)
地图
地图 (dìtú) – bản đồ
带
带 (dài) – mang theo
面包
面包 (miànbāo) – bánh mì
北方
北方 (běifāng) – miền Bắc, phía Bắc
南(方)
南(方)(nán (fāng)) – miền Nam, phía Nam
复习
复习 (fùxí) – ôn tập
着急
着急 (zháojí) – lo lắng, sốt ruột
作业
作业 (zuòyè) – bài tập
游戏
游戏 (yóuxì) – trò chơi
一直
一直 (yīzhí) – luôn luôn, suốt
跟
跟 (gēn) – cùng, với; theo
啊
啊 (a) – trợ từ ngữ khí
打算
打算 (dǎsuàn) – dự định, tính toán
周末
周末 (zhōumò) – cuối tuần
Cuối tuần này bạn có dự định gì?
这个周末你有什么打算?
Sau khi về nhà, anh ấy cứ luôn xem TV.
回家以后,他一直看电影。
Chơi game nhiều không tốt cho mắt.
多玩游戏对眼睛不好。
Hôm nay tôi có rất nhiều bài tập.
今天我有很多作业。
Bạn đừng lo lắng, 15 phút nữa là tới sân bay rồi.
你别着急,还有15分钟就到了。
Ngày mai có bài kiểm tra, bạn không ôn tập à?
明天有考试,你不复习吗?
Bạn cảm thấy thời tiết miền bắc hay miền nam tốt hơn?
你觉得北方的天气还是南方的好?
Sáng nay tôi ăn bánh mì và uống sữa bò.
今天早上我吃面包和喝牛奶。
Bạn mang sách tiếng Trung không?
你带汉语书吗?
Tôi muốn đi cửa hàng mua 1 cái bản đồ.
我去商店买一张地图。
Tôi dự định tháng sau sẽ chuyển nhà.
我打算下个月会搬家。
周末他常常跟朋友去游泳。
Cuối tuần anh ấy thường đi bơi cùng bạn bè.
我们打算今年去日本旅游。
Chúng tôi dự định năm nay sẽ đi du lịch Nhật Bản.
你怎么一直睡觉啊?
Sao bạn cứ luôn ngủ thế?
小孩子很喜欢这个游戏。
Trẻ em rất thích trò chơi này.
今天的作业很难。
Bài tập về nhà hôm nay rất khó.
十点了他还没回家,我很着急。
10h rồi anh ấy vẫn chưa về, tôi rất lo lắng.
明天有汉语课,我要好好复习。
Ngày mai có tiết tiếng Trung, tôi phải ôn tập thật tốt.
你是南方人还是北方人?
Bạn là người miền nam hay miền bắc?
这个商店的面包很好吃。
Bánh mì của cửa hàng này rất ngon.
我车上有电子地图。
Trên xe tôi có bản đồ điện tử.
你什么时候搬家?
Khi nào bạn chuyển nhà?
脚
脚 (jiǎo) – bàn chân
瘦
瘦 (shòu) – gầy
把
把 (bǎ) – (lượng từ) cái, chiếc; hoặc giới từ “bả”
楼
楼 (lóu) – tầng; tòa nhà
疼
疼 (téng) – đau
太太
太太 (tàitai) – bà, phu nhân; vợ
伞
伞 (sǎn) – ô, dù
经理
经理 (jīnglǐ) – giám đốc, quản lý
容易
容易 (róngyì) – dễ
树
树 (shù) – cây
拿
拿 (ná) – cầm, lấy
其实
其实 (qíshí) – thực ra, thực tế
秘书
秘书 (mìshū) – thư ký
胖
胖 (pàng) – béo, mập
腿
腿 (tuǐ) – chân (từ đùi trở xuống)
办公室
办公室 (bàngōngshì) – văn phòng
难
难 (nán) – khó
辆
辆 (liàng) – (lượng từ) chiếc (xe)
Hôm qua tôi đi leo núi, hôm nay chân rất đau.
昨天我去爬山,今天腿很疼。
Trên cây có rất nhiều hoa.
树上有很多花。
Bạn cảm thấy học Tiếng Trung hay Tiếng Anh dễ?
你觉得学韩语还是英语容易?
Thư ký Vương bắt đầu làm công việc này từ khi nào?
王秘书是什么时候开始做这个工作的?
Anh ấy là giám đốc của công ty chúng tôi.
他是我们公司的经理。
Văn phòng của bạn cách nhà tôi rất gần.
你的办公室离我家很近。
Chồng tôi muốn mua 1 chiếc xe mới.
我丈夫想买一辆新车。
Tôi đang đợi bạn ở dưới lầu.
我正在在楼下等你。
Có thể cầm giúp tôi mấy quyển sách tiếng Trung k?
能不能帮我拿几本汉语书?
Hôm nay trời mưa, bạn ra ngoài phải mang ô.
今天下雨,你出去要带伞。
Tôi cảm thấy ngày càng mập rồi.
我觉得越来越胖了。
Thật ra tiếng Trung của tôi không tốt lắm.
其实我的汉语一点儿也不好。
Bạn gầy quá rồi, ăn nhiều thêm chút đi.
你太瘦了,多吃点儿吧。
你的腿好了吗?
Chân của bạn đã ổn hơn chưa?
我在头疼,不想做什么。
Tôi đang đau đầu, không muốn làm gì cả.
这件事很容易,你可以做的。
Việc này rất dễ dàng, bạn có thể làm được.
张太太今天有事,不能来。
Bà Trương hôm nay có việc, không thể đến.
李秘书现在在公司吗?
Thư ký Lý bây giờ có ở công ty không?
经理办公室在哪儿?
Văn phòng giám đốc ở đâu?
妈妈给我买一辆新的自行车。
Mẹ mua cho tôi 1 chiếc xe đạp mới.
我到了,你快下楼吧。
Tôi đến rồi, bạn mau xuống lầu đi.
那个在哪一杯咖啡的人是谁?
Người đang cầm cốc cafe kia là ai?
这把伞是你的吗?
Cái ô này là của bạn à?
太胖对身体不好。
Quá béo không tốt cho sức khỏe.
其实我现在一点儿也不想运动。
Thật ra bây giờ tôi không muốn tập thể dục chút nào.