DESTINATION B2 - UNIT

0.0(0)
studied byStudied by 21 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/160

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:33 AM on 6/29/23
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

161 Terms

1
New cards
pitch
n. /pit∫/ sân (chơi các môn thể thao)
2
New cards
track
(n) đường đua (a race track, running track...)
3
New cards
court
(n) sân (tennis..)
4
New cards
course
(n) sân (đùng để chạy đua, chơi thể thao, golf,...)
5
New cards
ring
(n) Sàn đấu boxing, đấu vật
6
New cards
rink
(n) sân trượt băng
7
New cards
win
(v) chiến thắng
8
New cards
beat
n., v. /bi:t/ tiếng đập, sự đập; đánh đập, đấm
9
New cards
score
n., v. /skɔ:/ điểm số, bản thắng, tỷ số; đạt được, thành công, cho điểm
10
New cards
play
(n) vở kịch (soạn ra để diễn)
11
New cards
game
(n) trò chơi (tham gia để giải trí)
12
New cards
spectator
(n) khán giả (trực tiếp, ngoài trời)
13
New cards
viewer
(n) người xem (qua màn hình)
14
New cards
umpire
(n) trọng tài ( tennis, bóng chày)
15
New cards
refree
(n) trọng tài (nói chung)
16
New cards
final
(n) trận chung kết
17
New cards
finale
(n) Phần kết (đoạn kết của vở kịch, bản nhạc...)
18
New cards
end
(n) điểm kết thúc
19
New cards
ending
(n) kết màn
20
New cards
bat
(n) Cây gậy (làm bằng gỗ, dùng đánh banh)
21
New cards
stick
(n) cây gậy dài (dùng chơi trong khúc côn cầu)
22
New cards
rod
(n) cần câu
23
New cards
racket
(n) cái vợt (tennis)
24
New cards
amateur
(adj) Nghiệp dư
25
New cards
professional
(adj) chuyên nghiệp (nhưng không phải nghề)
26
New cards
sport
(n) thể thao (nói chung)
27
New cards
athletics
(n) môn điền kinh
28
New cards
interval
n. /ˈɪntərvəl/ khoảng nghỉ (giữa 2 cánh trong vở diễn...)
29
New cards
half-time
(n) khoảng nghỉ giữa giờ (giữa 2 hiệp đấu)
30
New cards
draw
(v) hòa (tỷ số hòa)
31
New cards
equal
(v) ngang sức
32
New cards
competitor
(n) đối thủ (trong trận thi đấu)
33
New cards
opponent
(n) địch thủ (người chống đối, phản đối mình)
34
New cards
bring forward
Thay đổi thời gian sự kiện để diễn ra sớm hơn
35
New cards
carry on
tiếp tục \= continue
36
New cards
get round to
Bắt đầu (sau một thời gian dài chuẩn bị)
37
New cards
get up to
Làm chuyện gì đó bạn không nên làm
38
New cards
go in for
tham gia (cuộc thi đấu, kỳ thi) \= enter, compete
39
New cards
go off
ngừng thích
40
New cards
join in \= participate in \= take part in
Tham gia vào
Pat didn't feel like joining in the celebrations.
41
New cards
knock out
đánh bại
42
New cards
pull out
(v) rút khỏi, rút lui; (n) sự rút khỏi
eg: The \_____ of the bank has left the company without financing.
43
New cards
put off
Trì hoãn, hoãn lại
\[ delay, postpone]
(Ex: The meeting has been put off for a week.)
44
New cards
put up with
tha thứ, chịu đựng
45
New cards
take to
bắt đầu một thói quen
46
New cards
take up
bắt đầu một sở thích, môn thể thao
47
New cards
make the best of sth
tận dụng cái hay của việc gì
48
New cards
do your best
cố gắng hết sức
49
New cards
the best at sth/doing
giỏi nhất ở việc gì
50
New cards
your go
Lượt đi của bạn/đến cơ hội của..
51
New cards
have a go
cố gắng làm việc gì
52
New cards
have/take/get a chance to do
có cơ hội để làm gì
53
New cards
have a chance of doing
có cơ hội trong việc gì
54
New cards
some/little chance of (your) doing
Có rất ít cơ hội để làm gì
55
New cards
the chance of (your) doing
Cơ hội làm việc gì
56
New cards
take a chance (on sth)
to do something even though it involves risk
Lorraine didn't know me but she took a chance on my honesty.
57
New cards
chance of a lifetime
Cơ hội thay đổi cuộc đời
58
New cards
in height
ở độ cao
59
New cards
afraid of heights
sợ độ cao
60
New cards
height of sth
độ cao của cái gì
61
New cards
mad about/on sth/sb/doing
điên cuồng vì cái gì, ai ,làm gì
62
New cards
go/become mad
Trở nên điên dại, trở nên khùng
63
New cards
take a pleasure in sth/doing
thích thú trong việc
64
New cards
gain/get pleasure from sth/doing
Có niềm vui từ việc gì
65
New cards
popular with/among
Phổ biến, nổi tiếng với...
66
New cards
(on) the opposite side
bên phía đối diện
67
New cards
(on) the far side
Ở phía xa/ chỗ xa
68
New cards
to side with sb
Cùng phe với ai đó, ủng hộ ai đó
69
New cards
on the winning/losing side
ở phía bên thắng cuộc/thua cuộc
70
New cards
have a talent for doing/sth
có tài năng trong việc gì
71
New cards
talent contest
cuộc thi tài năng
72
New cards
turn (a)round/away
quay đầu, quay đi
73
New cards
in turn
lần lượt
74
New cards
take turns
theo lượt/lần lượt
75
New cards
take it in turns (to do)
làm theo thứ tự
76
New cards
your turn (to do)
đến lượt của bạn làm cái gì
77
New cards
on time/ in time
đúng giờ / kịp lúc
78
New cards
the whole time
toàn bộ thời gian
79
New cards
high/about time
đến lúc
80
New cards
take your time (doing)
Cứ bình tĩnh làm
81
New cards
take time to do
dùng thời gian làm gì
82
New cards
sth takes up (your times)
Điều gì đó tốn thời gian
83
New cards
spend time doing
dành thời gian làm gì
84
New cards
spend time on
dành thời gian cho việc gì
85
New cards
at/for a certain time
Vào thời điểm nhất định
86
New cards
time passes
thời gian trôi qua
87
New cards
find time to do
dành thời gian để làm gì
88
New cards
make/find time for
tìm thời gian để làm gì
89
New cards
for the time being
trong quãng thời gian ngắn
90
New cards
have a good/nice time (doing)
Có thời gian vui vẻ làm gì
91
New cards
tell the time
Nói giờ, báo giờ
92
New cards
free/space/leisure time
thời gian nhàn rỗi
93
New cards
compete against/with sb
thi đấu với ai
94
New cards
compete for/in sth
đấu tranh về điều gì
95
New cards
concentrate on sth/doing
tập trung làm gì
96
New cards
difficult to do
khó khăn để làm gì
97
New cards
to find it difficult to do sth
thấy khó để làm gì
98
New cards
free to do
tự do để làm gì
99
New cards
free from/of sth
tự do khỏi
100
New cards
interested in sth/doing
quan tâm đến điều gì