1/27
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.

Câu 1. Ngũ bội tử Á do loài sinh vật nào tạo nên?
Loài rệp Schlechtendalia chinensis Bell

Câu 2. Ngũ bội tử Á được tạo nên trên cây nào?
Rhus chinensis Mill. (Rhus semialata Murr.) - cây muối

Câu 3. Ngũ bội tử Âu là tổ do loài sinh vật nào tạo nên?
Côn trùng cánh màng Cynips gallae tinctoriae Olivier

Câu 4. Ngũ bội tử Âu được tạo thành khi côn trùng chích để đẻ trứng trên:
Chồi cây sên
Câu 5. Tên khoa học của cây sên tạo ngũ bội tử Âu là:
Quercus lusitanica Lamk. var. infectoria Olivier

Câu 6. Thành phần chính của ngũ bội tử là:
Tanin gallic


Câu 7. Hàm lượng tanin trong ngũ bội tử Âu là:
50 – 70%

Câu 8. Ngoài tanin, ngũ bội tử Âu còn chứa acid gallic với hàm lượng:
2 – 4%

Câu 9. Thành phần nào sau đây cũng có mặt trong ngũ bội tử Âu?
Acid ellagic, tinh bột, calci oxalat

Câu 10. Ngũ bội tử được dùng trong để chữa:
Viêm ruột mãn tính

Câu 11. Ngũ bội tử được dùng để giải độc khi ngộ độc bằng đường uống:
Alcaloid và kim loại nặng
Câu 12. Liều dùng ngũ bội tử khi uống là:
2 – 3 g thuốc sắc
Câu 13. Dùng ngoài, ngũ bội tử có tác dụng:
Chữa nhiễm trùng da, vết thương chảy máu
Câu 14. Cách dùng ngũ bội tử trong đông y để chữa trẻ em loét miệng là:
Cho phèn chua vào ruột ngũ bội tử, nướng rồi nghiền bột mịn để bôi
Câu 15. Ngũ bội tử còn được dùng làm nguyên liệu để:
Chế tanin tinh khiết và mực viết
Câu 16. Tên khoa học của cây Ổi là:
Pridium guyava
Câu 17. Cây Ổi thuộc họ thực vật nào?
Myrtaceae
Câu 18. Bộ phận dùng của cây Ổi là:
Búp và lá non
Câu 19. Thành phần hóa học chính của dược liệu Ổi là:
Tanin, flavonoid, triterpenoid
Câu 20. Hàm lượng tanin trong dược liệu Ổi khoảng:
10%
Câu 21. Công dụng của dược liệu Ổi là:
Chữa lỵ, đi lỏng, tiểu đường
Câu 22. Dược liệu Ổi còn được dùng để:
Rửa vết loét, vết thương
Câu 23. Tên khoa học của cây Măng cụt là:
Garcinia mangostana
Câu 24. Cây Măng cụt thuộc họ thực vật nào?
Clusiaceae
Câu 25. Bộ phận dùng của dược liệu Măng cụt là:
Vỏ quả
Câu 26. Thành phần hóa học của dược liệu Măng cụt gồm:
Tanin, nhựa, xanthon (mangostin)
Câu 27. Hoạt chất xanthon đặc trưng trong Măng cụt là:
Mangostin
Câu 28. Công dụng của dược liệu Măng cụt là:
Chữa bệnh lỵ và tiêu chảy