10. DƯỢC LIỆU CHỨA TANIN

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/27

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 5:49 PM on 1/24/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

28 Terms

1
New cards
<p>Câu 1. <span style="color: blue;">Ngũ bội tử Á</span> do loài sinh vật nào tạo nên?</p>

Câu 1. Ngũ bội tử Á do loài sinh vật nào tạo nên?

Loài rệp Schlechtendalia chinensis Bell

2
New cards
<p>Câu 2. <span style="color: blue;">Ngũ bội tử Á</span> được tạo nên trên cây nào?</p>

Câu 2. Ngũ bội tử Á được tạo nên trên cây nào?

Rhus chinensis Mill. (Rhus semialata Murr.) - cây muối

3
New cards
<p>Câu 3.<span style="color: blue;"> Ngũ bội tử Âu</span> là tổ do loài sinh vật nào tạo nên?</p>

Câu 3. Ngũ bội tử Âu là tổ do loài sinh vật nào tạo nên?

Côn trùng cánh màng Cynips gallae tinctoriae Olivier

4
New cards
<p>Câu 4. <span style="color: blue;">Ngũ bội tử Âu</span> được tạo thành khi côn trùng chích để đẻ trứng trên:</p>

Câu 4. Ngũ bội tử Âu được tạo thành khi côn trùng chích để đẻ trứng trên:

Chồi cây sên

5
New cards

Câu 5. Tên khoa học của cây sên tạo ngũ bội tử Âu là:

Quercus lusitanica Lamk. var. infectoria Olivier

6
New cards
<p>Câu 6. Thành phần chính của <strong>ngũ bội tử</strong> là:</p>

Câu 6. Thành phần chính của ngũ bội tử là:

Tanin gallic

<p>Tanin gallic</p>
7
New cards
<p>Câu 7. Hàm lượng tanin trong <strong>ngũ bội tử Âu là:</strong></p>

Câu 7. Hàm lượng tanin trong ngũ bội tử Âu là:

50 – 70%

8
New cards
<p>Câu 8. Ngoài tanin, <strong>ngũ bội tử Âu</strong> còn chứa acid gallic với hàm lượng:</p>

Câu 8. Ngoài tanin, ngũ bội tử Âu còn chứa acid gallic với hàm lượng:

2 – 4%

9
New cards
<p>Câu 9. Thành phần nào sau đây cũng có mặt trong <strong>ngũ bội tử Âu</strong>?</p>

Câu 9. Thành phần nào sau đây cũng có mặt trong ngũ bội tử Âu?

Acid ellagic, tinh bột, calci oxalat

10
New cards
<p>Câu 10. <strong>Ngũ bội tử</strong> được dùng trong để chữa:</p>

Câu 10. Ngũ bội tử được dùng trong để chữa:

Viêm ruột mãn tính

<p>Viêm ruột mãn tính</p>
11
New cards

Câu 11. Ngũ bội tử được dùng để giải độc khi ngộ độc bằng đường uống:

Alcaloid và kim loại nặng

12
New cards

Câu 12. Liều dùng ngũ bội tử khi uống là:

2 – 3 g thuốc sắc

13
New cards

Câu 13. Dùng ngoài, ngũ bội tử có tác dụng:

Chữa nhiễm trùng da, vết thương chảy máu

14
New cards

Câu 14. Cách dùng ngũ bội tử trong đông y để chữa trẻ em loét miệng là:

Cho phèn chua vào ruột ngũ bội tử, nướng rồi nghiền bột mịn để bôi

15
New cards

Câu 15. Ngũ bội tử còn được dùng làm nguyên liệu để:

Chế tanin tinh khiết và mực viết

16
New cards

Câu 16. Tên khoa học của cây Ổi là:

Pridium guyava

17
New cards

Câu 17. Cây Ổi thuộc họ thực vật nào?

Myrtaceae

18
New cards

Câu 18. Bộ phận dùng của cây Ổi là:

Búp và lá non

19
New cards

Câu 19. Thành phần hóa học chính của dược liệu Ổi là:

Tanin, flavonoid, triterpenoid

20
New cards

Câu 20. Hàm lượng tanin trong dược liệu Ổi khoảng:

10%

21
New cards

Câu 21. Công dụng của dược liệu Ổi là:

Chữa lỵ, đi lỏng, tiểu đường

22
New cards

Câu 22. Dược liệu Ổi còn được dùng để:

Rửa vết loét, vết thương

23
New cards

Câu 23. Tên khoa học của cây Măng cụt là:

Garcinia mangostana

24
New cards

Câu 24. Cây Măng cụt thuộc họ thực vật nào?

Clusiaceae

25
New cards

Câu 25. Bộ phận dùng của dược liệu Măng cụt là:

Vỏ quả

26
New cards

Câu 26. Thành phần hóa học của dược liệu Măng cụt gồm:

Tanin, nhựa, xanthon (mangostin)

27
New cards

Câu 27. Hoạt chất xanthon đặc trưng trong Măng cụt là:

Mangostin

28
New cards

Câu 28. Công dụng của dược liệu Măng cụt là:

Chữa bệnh lỵ và tiêu chảy

Explore top flashcards

Los retrato vocab
Updated 1170d ago
flashcards Flashcards (23)
Kapitel 4
Updated 1115d ago
flashcards Flashcards (69)
Unit 1 Chem
Updated 383d ago
flashcards Flashcards (69)
Bio 2 e-ipsi
Updated 58d ago
flashcards Flashcards (22)
TECTONICS
Updated 638d ago
flashcards Flashcards (40)
Los retrato vocab
Updated 1170d ago
flashcards Flashcards (23)
Kapitel 4
Updated 1115d ago
flashcards Flashcards (69)
Unit 1 Chem
Updated 383d ago
flashcards Flashcards (69)
Bio 2 e-ipsi
Updated 58d ago
flashcards Flashcards (22)
TECTONICS
Updated 638d ago
flashcards Flashcards (40)