1/53
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
keep track of
theo dõi, nắm bắt
token
đồng xu
by the same token
với lí do tương tự
rapid
nhanh chóng
rapidly
một cách nhanh chóng
transaction
quá trình trao đổi, giao dịch
evolve
phát triển dần dần
durable
bền chắc
defy
= reject: chống lại
defiance
sự chống lại
defiant
thẳng thắn chống lại
openly
một cách công khai, thẳng thắn
imitation
đồ giả
counterfeit
= fake >< genuine
gleaming
bóng loáng
alloy
hợp kim
hammer into
khiến ai học thuộc bằng cách lặp đi lặp lại
raw
sống, chưa chế biến
inscribe
khắc, ghi sâu
full-bodied
đậm đà
commodity
hàng hóa
merchant
thương nhân
large-scale
quy mô lớn
spice
gia vị
far-flung
xa xôi
underwrite
chịu trách nhiệm tài chính
colonist
người khai hoang
venture (count.)
cuộc kinh doanh có rủi ro
shift (count.)
thay đổi
redeem
= compensate: chuộc lại, bù đắp
revelation
= disclosure: sự phát giác
circulation
sự lưu thông
inflation
sự lạm phát
trigger
khiến cái gì bất ngờ xảy ra
emerge
nổi lên, lòi ra
successor
người kế vị
roam
= wander: la cà, lang thang
amass
= accumulate: tích lũy, cóp nhặt
humble
= modest: thấp kém, nhỏ bé
resemble
giống