1/194
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
さんざんな
te tua, tơi tã
やまやまな
rất, mãnh liệt
いたわる
quan tâm
受け継ぐ
tiếp nối, kế tục
かけがえのない
không thể thay thế
気が置けない
không cần câu nệ, khách sáo
気心
tâm tính
ねだる
vòi vĩnh
すねる
hờn dỗi
ぎくしゃく
lục đục, xào xáo
身の上
tình cảm, đời tư
きまりが悪い
xấu hổ
打ち解ける
mở lòng
色気
gợi cảm
見栄
vẻ bề ngoài
惑わす
mê hoặc
おもむろに
từ tốn, chậm rãi
まんざら(~ない)
không hẳn
一筋
một lòng một dạ
のろける
ca tụng
片時
một chút, giây lát
隅に置けない
không thể xem nhẹ
嫉妬する
ghen
ぽっかり
trống hoắc
厳かな
trang nghiêm
一同
toàn thể
寄り添う
bên nhau không rời, gắn bó
こじれる
bị rối
けなす
nói xấu
下心
động cơ ngầm
すずめの涙
ít ỏi
きっかり
đúng boong
首が回らない
không xoay xở được
一律
đồng đều
値する
đáng giá, xứng đáng
良心的な
đúng giá
すかさず
ngay lập tức
たしなむ
biết thưởng thức
飲み込む
hiểu, tiếp thu の
とりわけ
đặc biệt
ひたすら
tập trung, toàn tâm làm gì
しなびる
héo
三昧
đủ bộ, tập trung vào một lĩnh vực, chỉ toàn là
三日坊主
cả thèm chóng chán
更ける
về khuya
時折
thỉnh thoảng
矢先
sắp sửa, chuẩn bị
凝る
tinh tế, đồng bộ
据え付ける
lặp đặt, gắn
かれこれ
khoảng
おっくうな
phiền toái
丹念な
kĩ lưỡng
吟味する
chọn lọc
しんなりと
mềm
ねた
nguyên vật liệu
口が肥える
sành ăn
憩う
thư giãn
一段落する
ổn định, yên ổn
もっぱら
chủ yếu
手はず
kế hoạch
重んじる
coi trọng
見なす
xem như
がせん
bỗng nhiên
堪能
có khiếu/tận hưởng
突き詰める
nghĩ sâu xa, cặn kẽ
あべこべな
ngược
歴然と
hiển nhiên
落胆する
chán nản
がっくり
suy sụp
辛うじて
ráng, vừa vặn, vừa đủ
志す
quyết chí
すんなり
dễ dàng
申し分がない
không chê vào đâu được
出席
thủ khoa, đầu bảng
手引き
hướng dẫn sử dụng
むやみな
không thể chấp nhận
もってのほか
không thể chấp nhận
ぶれる
nhòe
匿名
nặc danh
一概に(~ない)
hoàn toàn, đồng nghĩa
しげしげ
cắm mặt, chằm chằm
情熱
nhiệt huyết
身だしなみ
diện mạo, bề ngoài
気合
năng lượng, khí thế
同上
như trên
駆使する
tận dụng, khai thác triệt để
露骨な
bộc lộ, để lộ
おおむね
đại để, nhìn chung
仕える
phụng sự, làm việc cho
切り抜ける
thoát khỏi
あながち(~ない)
hoàn toàn, nhất thiết
打ち込む
mê mải, tập trung
出向く
gặp
承る
hiểu, tiếp thu
取り急ぎ
vắn tắt
組み込む
bao gồm
根回し
thỏa thuận ngầm, dàn xếp trước
代理
đại diện
立腹
nổi đóa, bực bội
打ち上げ
tiệc bế mạc, kết thúc