1/231
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
---|
No study sessions yet.
manipulate public perception
thao túng nhận thức của cộng đồng
broadcast negative content
phát sóng nội dung tiêu cực
sensational news
những thông tin giậc gân
negative headlines
tiêu đề tiêu cực
misinformation
thông tin sai lệch
media literacy
hiểu biết về truyền thông
enrich public knowledge
làm giàu tri thức cộng đồng
serve as a positive influence on public awareness.
đóng vai trò là một tác động tích cực đến nhận thức cộng đồng
consume news critically
tiếp nhận thông tin có chọn lọc
mitigate negative impacts
giảm tác động tiêu cực
the process/life cycle begins when
Quá trình/chu kỳ bắt đầu khi
Subquently
sau đó
the removal of
sự bỏ đi
is extended
được mở rộng
is replaced with
được thay thế bằng
A is lined along B
A được đặt dọc theo B
A is parallel to B
A song song với B
located/situated/positioned near
được đặt cạnh
A is split into B
A được chia tách thành B
A is separated by B
A được chia tách bởi B
streamline administrative tasks
tinh giảm các hoạt động điểm danh
digital attendance systems
hệ thống điểm danh kỹ thuật số
smart ID cards
thẻ ID thông minh
allow schools to manage student records
giúp nhà trường theo dõi được học sinh
free up teachers’ time for instructional duties
để dành thời gian cho giáo viên để họ tập trung vào nhiệm vụ giảng dạy
Another benefit lies in the use of AI-powered educational content and interactive learning tools
Một lợi ích khác nằm ở việc sử dụng nội dung giáo dục được cung cấp bởi AI và các công cụ học tập tương tác
enhance student engagement
tăng cường sự tham gia của học sinh
more accessible and visually appealing
dễ tiếp cận và hấp dẫn trực quan hơn
enable students to facilitate independent learning at their own pace
Cho phép học sinh tạo điều kiện học tập độc lập theo tốc độ của riêng họ
learners gain more control over how and when they absorb knowledge.
Người học có được quyền kiểm soát nhiều hơn về cách thức và thời điểm họ tiếp thu kiến thức.
online materials may gradually diminish the role of teachers
tài liệu trực tuyến có thể dần dần làm giảm vai trò của giáo viên
students begin to rely more on digital content than human instruction
học sinh bắt đầu phụ thuộc nhiều hơn vào nội dung kỹ thuật số hơn là sự hướng dẫn của con người
shorten students’ attention spans
giảm thiểu sự tập trung của học sinh
reduce academic performance
làm giảm kết quả học tập
lead to mental fatigue or stress
dẫn đến mệt mỏi về tinh thần hoặc căng thẳng
undeniably
không thể phủ nhận được
combine traditional teaching methods with modern tools
Kết hợp các phương pháp giảng dạy truyền thống với các công cụ hiện đại
promote self-directed learning
thúc đẩy tự học
visual aids / multimedia content
nội dung hình ảnh / đa phương tiện
access to vast resources
tiếp cận với nguồn tài nguyên lớn
enhance learning efficiency
nâng cao hiệu quả học tập
nutrient foods
thực phẩm dinh dưỡng
overweight
thừa cân
cardiovascular diseases
các bệnh về tim
high blood pressure
huyết áp cao
mental health issues
vấn đề về sức khỏe tinh thần
sedentary lifestyle
lối sống ít vận động
high-calorie food
đồ ăn nhiều calo
processed food:
thực phẩm chế biến sẵn
cause nutrient deficiency
gây ra thiếu hụt dinh dưỡng
sugary drinks
đồ uống có ga
reduce life expectancy
làm giảm tuổi thọ
cause long-term health problems
gây ra những vấn đề sức khỏe lâu dài
enhance physical fitness
nâng cao thể lực
promote mental well-being
thúc đẩy sức khỏe tinh thần
strengthen muscles and bones
làm khỏe xương và cơ bắp
reduce stress and anxiety
giảm căng thẳng và lo âu
suffer from
mắc phải
have contributed to rising rates of obesity and other health problems
đang đóng góp cho sự tăng trưởng của bệnh béo phì và các bệnh về sức khỏe khác
improve cycling infrastructure
nâng cao cơ sở vật chất đạp xe
stay physically active
duy trì hoạt động thể chất
reduce the excess energy stored from high-calorie diets
Giảm năng lượng dư thừa được lưu trữ từ chế độ ăn nhiều calo
improve overall fitness and productivity.
Cải thiện thể lực và năng suất tổng thể.
it is up to individuals to make conscious decisions about their daily habits
Tùy thuộc vào các cá nhân để đưa ra quyết định có ý thức về thói quen hàng ngày của họ
Provide financial support and incentives to encourage individuals to
Cung cấp hỗ trợ tài chính và các ưu đãi để khuyến khích cá nhân
Take proactive steps to raise public awareness about
Thực hiện các bước chủ động để nâng cao nhận thức cộng đồng về
Implement / uphold stricter regulations and impose heavy penalties on
Ban hành các quy định nghiêm ngặt hơn và áp dụng các hình phạt nặng đối với
Introduce nationwide campaigns to educate citizens about the importance of
Phát động các chiến dịch toàn quốc để giáo dục người dân về tầm quan trọng của
enforce laws that limit
Thực thi luật để giới hạn
punish sth that do sth
trừng phạt sth đã làm gì đó
Effectively addressing this crisis demands coordinated efforts from both governments and individuals
Việc giải quyết hiệu quả cuộc khủng hoảng này đòi hỏi những nỗ lực phối hợp từ cả chính phủ và các cá nhân.
redirect its budget toward supporting underprivileged communities
Chuyển hướng ngân sách của nó sang hỗ trợ các cộng đồng kém may mắn
authories
nhà chức trách
utility bills
trolleys
xe đẩy
conveyor belt
băng chuyền
sequential steps involved in
các bước tuần tự liên quan đến
remove impurities and smaller particles
loại bỏ tạp chất và các vật nhỏ
undergoes filtration
trải qua sự lọc
is transferred to
được chuyển đến
eliminate
loại bỏ
add
thêm vào
introduce
đưa vào
insert
chèn vào
separate
tách biệt
rinse
rửa sạch
purify
tinh lọc
flatten
làm phẳng
be passed through
đi qua
be broken down into
bị phân tách thành
be processed into
được xử lý thành
strip away
loại bỏ
is discharged
được loại bỏ
residue
chất thải cặn
feed into
cho vào máy
tank / chamber / container
thùng chứa
funnel
phễu
valve / pipe / tube
van ống dẫn
convey
vận chuyển đi