KTCK LS kỳ 1

0.0(0)
Studied by 1 person
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/13

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:27 AM on 4/5/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

14 Terms

1
New cards

Tình hình chính trị Đông Âu từ 1945 - nửa đầu 80

  • 1944-1945 Hồng quân Liên Xô giúp → Đông Âu giành chính quyền, lập nhà nước DCND

  • Đức chia 2: Tây (Mỹ–Anh–Pháp) | Đông (Liên Xô)

  • Xây dựng đất nước theo CNXH: khẳng định vai trò ĐCS lãnh đạo

  • Đối ngoại: ủng hộ cách mạng, thiết lập QHNG chặt chẽ với Liên Xô → phe XHCN

2
New cards

Tình hình KT Đông Âu từ 1945 - nửa đầu 80s

  • 1945–1950:
    → Nông trang hóa ruộng đất – quốc hữu hóa xí nghiệp
    → Ban hành quyền tự do dân chủ, và chính sách hỗ trợ đời sống

  • 1950–1975:
    → Hoàn thành kế hoạch 5 năm, xây dựng CSVC CNXH
    → Nông nghiệp cơ giới hóa, sản phẩm dồi dào
    → Công nghiệp phát triển, điện khí hóa toàn quốc

3
New cards

Tình hình XH-VH Đông Âu từ 1945 - nửa đầu 80s

o   Giai cấp bóc lột từng bước bị xóa bỏ, lực lượng chính trong XH là công nhân và nông dân

o   Đời sống vật chất, tinh thần nâng cao nhiều nước Đông Âu thực hiện hệ thống y tế miễn phí

o   Giáo dục PT, tầng lớp tri thức ngày càng nhiều

4
New cards

Các nước Đông âu cuối thập niên 80 đến 1991 / Nguyên nhân sụp đổ

-          Cuối 1988, khủng hoảng KT-XH, bùng phát, phong trào đấu tranh quần chúng diễn ra mạnh mẽ, yêu cầu cải cách KT và thực hiện đa nguyên chính trị

→ Niềm tin của người dân vào CNXH sụp

-          1989, Bức tường Berlin sụp đổ, mở đường cho việc thống nhất nước Đức

→ Làm uy tín và vị thế của CNXH suy giảm nghiêm trọng trên toàn khu vực

-          1991, SEV và Tổ chức hiệp ước Warsaw lần lượt giải thể

→ Chấm dứt chế độ CNXH ở Đông Âu

5
New cards

Tình hình kinh tế Mỹ từ 1945 - 1991

o Mỹ bước ra thế chiến ít bị tàn phá, thu lợi lớn => Tạo ĐKPT

o   1945 – 1970: KT tăng trưởng nhanh, giữ vị trí hàng đầu thgioi

o   1973: Cuộc khủng hoảng năng lượng bùng phát => kết thúc thời hoàng kim

o   Thập niên 90: Cấu trúc lại nền KT -> nền KT dần phục hồi

6
New cards

Tình hình chính trị Mỹ từ 1945 - 1991, đối nội

  •  Duy trì chế độ dân chủ tư sản, với 2 đảng thay nhau cầm quyền (Dân chủ và Cộng hòa)

  • Chính sách nhằm PTKT, ổn định XH

  • Đàn áp các phong trào tiến bộ trong nước

  • Tồn tại nhiều vấn đề: chênh lệch giàu-nghèo, PBCT và giới tính

7
New cards

Tình hình chính trị Mỹ từ 1945 - 1991, đối ngoại

  • Chiến lược toàn cầu:

    • Chống các nước XHCN

    • Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc

    • Mưu đồ bá chủ thgioi

  • Thiết lập hệ thống đồng minh: viện trở, lập khối quân sự, dựng chính chuyền thân Mỹ

  • Từ thập niên 1970: Hòa hoãn với LX, cải thiện quan hệ với TQ

  • 1989: Cùng LX tuyên bố chấm dứt Chiến tranh Lạnh

8
New cards

Tình hình KT tây âu, 1945-1950

  • Tập trung khôi phục KT sau chiến tranh

  • Nhận 13 tỷ đô theo kế hoạch Marshall từ Mỹ

  • Lệ thuộc nhiều vào Mỹ

  • 1950: phục hồi về mức trước chiến tranh

9
New cards

Tình hình KT tây âu, 1950-1973

  • KT tăng trưởng mạnh -> 1 trong 3 TTKTTC thgioi

  • Xu hướng liên kết khu vực phát triển: ECSC (1951); EEC (1957)

10
New cards

Tình hình KT tây âu, 1973-1991

  • Tăng trưởng chậm lại hưng vẫn giữ vai trò trung tâm kinh tế – tài chính.

  • Thúc đẩy liên kết sâu hơn -> hướng đên Euro

11
New cards

Tình hình chính trị Tây Âu, 1945-1950

  • Củng cố chính quyền tư sản

  • Liên minh chặt chẽ với Mỹ, tham gia NATO

  • Tìm cách khôi phục a’h ở các thuộc địa cũ

12
New cards

Tình hình chính trị Tây Âu,1950-1973

  • Tiếp tục liên minh với Mỹ

  • Một số nước tìm cách giảm phụ thuộc vào Mỹ, như Pháp

13
New cards

Tình hình chính trị Tây Âu, 1973-1991

  • Đẩy mạnh liên kết chính trị khu vực

  • 1991: Đặt nền móng thành lập EU

14
New cards

Explore top flashcards

flashcards
Fr. 2 Unit 1 vocabulary 1
37
Updated 949d ago
0.0(0)
flashcards
ELA test chapters 1 through 6
59
Updated 169d ago
0.0(0)
flashcards
A level Business Flashcards
104
Updated 1218d ago
0.0(0)
flashcards
Chapter 28: Protist
70
Updated 1162d ago
0.0(0)
flashcards
PRELIM NET TECH - H1
24
Updated 219d ago
0.0(0)
flashcards
MAME Quiz 2
83
Updated 552d ago
0.0(0)
flashcards
Fr. 2 Unit 1 vocabulary 1
37
Updated 949d ago
0.0(0)
flashcards
ELA test chapters 1 through 6
59
Updated 169d ago
0.0(0)
flashcards
A level Business Flashcards
104
Updated 1218d ago
0.0(0)
flashcards
Chapter 28: Protist
70
Updated 1162d ago
0.0(0)
flashcards
PRELIM NET TECH - H1
24
Updated 219d ago
0.0(0)
flashcards
MAME Quiz 2
83
Updated 552d ago
0.0(0)