Unit 18: Idioms (1/1/26)

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/11

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced

No study sessions yet.

12 Terms

1
New cards

Cry over spilt milk

than khóc, tiếc nuối vì điều đã xảy ra và không thể thay đổi

2
New cards

Fly off the handle

nổi giận đột ngột, mất kiểm soát

3
New cards

Give sb a taste / dose of their own medicine

cho ai đó nếm mùi cách họ đã đối xử với người khác (lấy gậy ông đập lưng ông)

4
New cards

Give sth a miss

quyết định không làm / không tham gia / bỏ qua điều gì đó

5
New cards

Grin and bear it

cam chịu, cố chịu đựng hoàn cảnh khó khăn mà không than vãn

6
New cards

Keep a straight face

giữ vẻ mặt nghiêm túc, nén cười

7
New cards

Keep your hair on

bình tĩnh lại, đừng cáu giận

8
New cards

Kick yourself

tự trách bản thân vì một sai lầm

9
New cards

Let off steam

xả giận, giải tỏa căng thẳng

10
New cards

Let sleeping dogs lie

đừng khơi lại những chuyện cũ có thể gây rắc rối

11
New cards

Don't / Never look a gift horse in the mouth

đừng chê bai hay phàn nàn về thứ được cho miễn phí

12
New cards

Up in arms about

vô cùng tức giận, phản đối dữ dội về một vấn đề