Destination B1 - Unit 6: Learning and Doing

5.0(2)
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/82

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Basic Bản Việt

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced

No study sessions yet.

83 Terms

1
New cards

achieve (v)

đạt được

<p>đạt được</p>
2
New cards

brain (n)

não bộ

<p>não bộ</p>
3
New cards

clever (adj)

thông minh, lanh lợi

<p>thông minh, lanh lợi</p>
4
New cards

concentrate (v)

tập trung

<p>tập trung</p>
5
New cards

consider (v)

cân nhắc, xem xét

<p>cân nhắc, xem xét</p>
6
New cards

course (n)

khóa học

<p>khóa học</p>
7
New cards

degree (n)

bằng cấp

<p>bằng cấp</p>
8
New cards

experience (v)

trải nghiệm

<p>trải nghiệm</p>
9
New cards

experience (n)

kinh nghiệm, trải nghiệm

<p>kinh nghiệm, trải nghiệm</p>
10
New cards

expert (n), (adj)

chuyên gia

<p>chuyên gia</p>
11
New cards

fail (v)

trượt

<p>trượt</p>
12
New cards

pass (v)

đỗ

<p>đỗ</p>
13
New cards

guess (v)

đoán

<p>đoán</p>
14
New cards

hesitate (v)

do dự

15
New cards

instruction (n)

sự hướng dẫn

<p>sự hướng dẫn</p>
16
New cards

make progress (v phr)

tiến bộ

<p>tiến bộ</p>
17
New cards

make sure (v phr)

chắc chắn

<p>chắc chắn</p>
18
New cards

mark (v, n)

chấm điểm, điểm

<p>chấm điểm, điểm</p>
19
New cards

mental (adj)

thuộc về trí tuệ, tinh thần

<p>thuộc về trí tuệ, tinh thần</p>
20
New cards

qualification (n)

trình độ chuyên môn

<p>trình độ chuyên môn</p>
21
New cards

remind (v)

gợi nhớ, nhắc nhở

<p>gợi nhớ, nhắc nhở</p>
22
New cards

report (v, n)

báo cáo

<p>báo cáo</p>
23
New cards

revise (v)

ôn tập

<p>ôn tập</p>
24
New cards

search (v,n)

tìm kiếm

<p>tìm kiếm</p>
25
New cards

skill (n)

kỹ năng

<p>kỹ năng</p>
26
New cards

smart (adj)

thông minh

27
New cards

subject (n)

môn học

<p>môn học</p>
28
New cards

take an exam (v phr)

thi

<p>thi</p>
29
New cards

talented (adj)

có năng khiếu, có tài

30
New cards

term (n)

học kỳ

<p>học kỳ</p>
31
New cards

wonder (v)

tự hỏi

<p>tự hỏi</p>
32
New cards

cross out (v)

gạch đi, gạch bỏ

<p>gạch đi, gạch bỏ</p>
33
New cards

look up (v)

tìm kiếm, tra cứu thông tin

<p>tìm kiếm, tra cứu thông tin</p>
34
New cards

point out (v)

nhấn mạnh

<p>nhấn mạnh</p>
35
New cards

read out (v phr)

đọc to

<p>đọc to</p>
36
New cards

rip up (v phr)

xé thành từng mảnh

37
New cards

rub out (v phr)

tẩy

38
New cards

turn over (v phr)

lật (sách)

39
New cards

write down (v phr)

viết

40
New cards

by heart

thuộc lòng

41
New cards

for instance

ví dụ

<p>ví dụ</p>
42
New cards

in conclusion

tóm lại

<p>tóm lại</p>
43
New cards

in fact

thực tế

<p>thực tế</p>
44
New cards

in favour (of)

ủng hộ ai/ cái gì

<p>ủng hộ ai/ cái gì</p>
45
New cards

in general

nhìn chung

<p>nhìn chung</p>
46
New cards

be capable of

có khả năng làm gì

<p>có khả năng làm gì</p>
47
New cards

be talented at

có tài năng về

48
New cards

cheat at/in

gian lận

49
New cards

confuse st with

nhầm lẫn cái gì với

50
New cards

continue with

tiếp tục

<p>tiếp tục</p>
51
New cards

cope with

đối phó, đương đầu

<p>đối phó, đương đầu</p>
52
New cards

help sb with sth

giúp ai việc gì

53
New cards

know about

biết về cái gì

54
New cards

learn about

học về cái gì

<p>học về cái gì</p>
55
New cards

succeed in

thành công

<p>thành công</p>
56
New cards

an opinion about/of

ý kiến về

57
New cards

a question about

câu hỏi về

58
New cards

beginner

người mới bắt đầu

<p>người mới bắt đầu</p>
59
New cards

brave

dũng cảm

<p>dũng cảm</p>
60
New cards

bravery

sự dũng cảm

<p>sự dũng cảm</p>
61
New cards

educate

(v) giáo dục

62
New cards

education

nền giáo dục

<p>nền giáo dục</p>
63
New cards

divide

(v) phân chia

<p>(v) phân chia</p>
64
New cards

division

(n) sự phân chia

<p>(n) sự phân chia</p>
65
New cards

instruct

(v) chỉ thị, hướng dẫn

<p>(v) chỉ thị, hướng dẫn</p>
66
New cards

instructor

người hướng dẫn

<p>người hướng dẫn</p>
67
New cards

memory

trí nhớ

<p>trí nhớ</p>
68
New cards

memorise

học thuộc

<p>học thuộc</p>
69
New cards

memorial

(n) đài tưởng niệm

(adj) thuộc kỷ niệm, để ghi nhớ

<p>(n) đài tưởng niệm</p><p>(adj) thuộc kỷ niệm, để ghi nhớ</p>
70
New cards

refer

chỉ dẫn

<p>chỉ dẫn</p>
71
New cards

reference

sự chỉ dẫn, sự tham khảo

<p>sự chỉ dẫn, sự tham khảo</p>
72
New cards

silent

im lặng

<p>im lặng</p>
73
New cards

silence

sự im lặng

<p>sự im lặng</p>
74
New cards

silently

(adv) một cách im lặng

75
New cards

simple

đơn giản

76
New cards

simplify

(v) đơn giản hóa

77
New cards

simplicity

sự đơn giản

78
New cards

begin (v)

bắt đầu

<p>bắt đầu</p>
79
New cards

beginning (n)

phần đầu, lúc bắt đầu

80
New cards

correct

(v) sửa lại

(adj) đúng, chính xác

<p>(v) sửa lại</p><p>(adj) đúng, chính xác</p>
81
New cards

corection

(n) sự sửa chữa

82
New cards

incorrect

(adj) không đúng

<p>(adj) không đúng</p>
83
New cards

instruction

(n) sự hướng dẫn

<p>(n) sự hướng dẫn</p>