1/28
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
先
Trước tiên / xiān
請你先填寫這張表格。
Qǐng nǐ xiān tiánxiě zhè zhāng biǎogé.
Bạn hãy điền vào phiếu này trước tiên.
需要
Cần / xūyào
我需要一本字典。
Wǒ xūyào yī běn zìdiǎn.
Tôi cần một quyển từ điển.
獎學金
Học bổng / jiǎngxuéjīn
她申請到了獎學金。
Tā shēnqǐng dào le jiǎngxuéjīn.
Cô ấy đã xin được học bổng.
學費
Học phí / xuéfèi
學費可以分期付款。
Xuéfèi kěyǐ fēnqī fùkuǎn.
Học phí có thể trả góp.
替
Thay thế / tì
我替你感到驕傲。
Wǒ tì nǐ gǎndào jiāo'ào.
Tôi thay bạn cảm thấy tự hào.
希望
Hy vọng / xīwàng
我希望明天不會下雨。
Wǒ xīwàng míngtiān bù huì xià yǔ.
Tôi hy vọng ngày mai trời không mưa.
以後
Sau này / yǐhòu
以後我想開一家咖啡店。
Yǐhòu wǒ xiǎng kāi yī jiā kāfēi diàn.
Sau này tôi muốn mở một quán cà phê.
語言中心
Trung tâm ngôn ngữ / yǔyán zhōngxīn
語言中心有很多外國學生。
Yǔyán zhōngxīn yǒu hěnduō wàiguó xuéshēng.
Trung tâm ngôn ngữ có nhiều sinh viên nước ngoài.
加油
Cố lên / jiāyóu
比賽加油!
Bǐsài jiāyóu!
Thi đấu cố lên nhé!
這樣
Như thế này / zhèyàng
這樣的天氣真舒服。
Zhèyàng de tiānqì zhēn shūfu.
Thời tiết như thế này thật dễ chịu.
那麼
Vậy thì / nàme
那麼我們明天見。
Nàme wǒmen míngtiān jiàn.
Vậy thì ngày mai chúng ta gặp nhau.
花
Tiêu, tốn / huā
他花了很多錢買新手機。
Tā huāle hěnduō qián mǎi xīn shǒujī.
Anh ấy đã tiêu rất nhiều tiền mua điện thoại mới.
時間
Thời gian/shíjiān
我沒有時間去看電影。
(Wǒ méiyǒu shíjiān qù kàn diànyǐng.)
(Tôi không có thời gian đi xem phim.)
先
xiān / Trước
你先吃吧。
(Nǐ xiān chī ba.)
(Bạn ăn trước đi.)
需要
Cần, cần phải/xūyào
我需要你的幫忙。
(Wǒ xūyào nǐ de bāngmáng.)
(Tôi cần sự giúp đỡ của bạn.)
花
(Tiêu/Tốn)/huā
學中文要花很多時間。
(Xué Zhōngwén yào huā hěn duō shíjiān.)
Học tiếng Trung cần tốn nhiều thời gian.
獎學金
Học bổng/jiǎngxuéjīn
他拿到了獎學金。
(Tā ná dào le jiǎngxuéjīn.)
Anh ấy đã nhận được học bổng.
成績
Thành tích/chéngjī
他的成績很好。
(Tā de chéngjī hěn hǎo.)
Thành tích của anh ấy rất tốt.
學費
Học phí/xuéfèi
這個學校的學費很貴。
(Zhège xuéxiào de xuéfèi hěn guì.)
Học phí của trường này rất đắt.
公司
gōngsī/Công ty
我在公司上班。
(Wǒ zài gōngsī shàngbān.)
Tôi đi làm ở công ty.
替
Thay/Giúp tì
請替我問候他。
(Qǐng tì wǒ wènhòu tā.)
Xin thay tôi gửi lời hỏi thăm anh ấy.
希望
Hy vọng/xīwàng
我希望明天天氣很好。
(Wǒ xīwàng míngtiān tiānqì hěn hǎo.)
Tôi hy vọng ngày mai thời tiết tốt.
工作
Làm việc/gōngzuò
他在一家大公司工作。
(Tā zài yī jiā dà gōngsī gōngzuò.)
Anh ấy làm việc tại một công ty lớn.
生意
Kinh doanh/shēngyì
他做生意很有錢。
(Tā zuò shēngyì hěn yǒu qián.)
Anh ấy kinh doanh rất giàu.
以後
Sau khi/yǐhòu
下課以後,我要回家。
(Xiàkè yǐhòu, wǒ yào huí jiā.)
Sau khi tan học, tôi muốn về nhà.
這樣
Như vậy/zhèyàng
不要這樣說。
(Bú yào zhèyàng shuō.)
Đừng nói như vậy.
上班
Đi làm/shàngbān
我每天早上八點上班。
(Wǒ měitiān zǎoshang bā diǎn shàngbān.)
Tôi đi làm lúc 8 giờ sáng mỗi ngày.
累
Mệt/lèi
今天我很累。
(Jīntiān wǒ hěn lèi.)
Hôm nay tôi rất mệt.