12

0.0(0)
studied byStudied by 1 person
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/28

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:13 PM on 1/16/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

29 Terms

1
New cards

Trước tiên / xiān
請你先填寫這張表格。
Qǐng nǐ xiān tiánxiě zhè zhāng biǎogé.
Bạn hãy điền vào phiếu này trước tiên.

2
New cards

需要

Cần / xūyào
我需要一本字典。
Wǒ xūyào yī běn zìdiǎn.
Tôi cần một quyển từ điển.

3
New cards

獎學金

Học bổng / jiǎngxuéjīn
她申請到了獎學金。
Tā shēnqǐng dào le jiǎngxuéjīn.
Cô ấy đã xin được học bổng.

4
New cards

學費

Học phí / xuéfèi
學費可以分期付款。
Xuéfèi kěyǐ fēnqī fùkuǎn.
Học phí có thể trả góp.

5
New cards

Thay thế / tì
我替你感到驕傲。
Wǒ tì nǐ gǎndào jiāo'ào.
Tôi thay bạn cảm thấy tự hào.

6
New cards

希望

Hy vọng / xīwàng
我希望明天不會下雨。
Wǒ xīwàng míngtiān bù huì xià yǔ.
Tôi hy vọng ngày mai trời không mưa.

7
New cards

以後

Sau này / yǐhòu
以後我想開一家咖啡店。
Yǐhòu wǒ xiǎng kāi yī jiā kāfēi diàn.
Sau này tôi muốn mở một quán cà phê.

8
New cards

語言中心

Trung tâm ngôn ngữ / yǔyán zhōngxīn
語言中心有很多外國學生。
Yǔyán zhōngxīn yǒu hěnduō wàiguó xuéshēng.
Trung tâm ngôn ngữ có nhiều sinh viên nước ngoài.

9
New cards

加油

Cố lên / jiāyóu
比賽加油!
Bǐsài jiāyóu!
Thi đấu cố lên nhé!

10
New cards

這樣

Như thế này / zhèyàng
這樣的天氣真舒服。
Zhèyàng de tiānqì zhēn shūfu.
Thời tiết như thế này thật dễ chịu.

11
New cards

那麼

Vậy thì / nàme
那麼我們明天見。
Nàme wǒmen míngtiān jiàn.
Vậy thì ngày mai chúng ta gặp nhau.

12
New cards

Tiêu, tốn / huā
他花了很多錢買新手機。
Tā huāle hěnduō qián mǎi xīn shǒujī.
Anh ấy đã tiêu rất nhiều tiền mua điện thoại mới.

13
New cards

時間

Thời gian/shíjiān

我沒有時間去看電影。

(Wǒ méiyǒu shíjiān qù kàn diànyǐng.)

(Tôi không có thời gian đi xem phim.)

14
New cards

xiān / Trước

吃吧。

(Nǐ xiān chī ba.)

(Bạn ăn trước đi.)

15
New cards

需要

Cần, cần phải/xūyào

需要你的幫忙。

(Wǒ xūyào nǐ de bāngmáng.)

(Tôi cần sự giúp đỡ của bạn.)

16
New cards

(Tiêu/Tốn)/huā

學中文要很多時間。

(Xué Zhōngwén yào huā hěn duō shíjiān.)

Học tiếng Trung cần tốn nhiều thời gian.

17
New cards

獎學金

Học bổng/jiǎngxuéjīn

他拿到了獎學金

(Tā ná dào le jiǎngxuéjīn.)

Anh ấy đã nhận được học bổng.

18
New cards

成績

Thành tích/chéngjī

他的成績很好。

(Tā de chéngjī hěn hǎo.)

Thành tích của anh ấy rất tốt.

19
New cards

學費

Học phí/xuéfèi

這個學校的學費很貴。

(Zhège xuéxiào de xuéfèi hěn guì.)

Học phí của trường này rất đắt.

20
New cards

公司

gōngsī/Công ty

我在公司上班。

(Wǒ zài gōngsī shàngbān.)

Tôi đi làm ở công ty.

21
New cards

Thay/Giúp tì

我問候他。

(Qǐng wǒ wènhòu tā.)

Xin thay tôi gửi lời hỏi thăm anh ấy.

22
New cards

希望

Hy vọng/xīwàng

希望明天天氣很好。

(Wǒ xīwàng míngtiān tiānqì hěn hǎo.)

Tôi hy vọng ngày mai thời tiết tốt.

23
New cards

工作

Làm việc/gōngzuò

他在一家大公司工作

(Tā zài yī jiā dà gōngsī gōngzuò.)

Anh ấy làm việc tại một công ty lớn.

24
New cards

生意

Kinh doanh/shēngyì

他做生意很有錢。

(Tā zuò shēngyì hěn yǒu qián.)

Anh ấy kinh doanh rất giàu.

25
New cards

以後

Sau khi/yǐhòu

下課以後,我要回家。

(Xiàkè yǐhòu, wǒ yào huí jiā.)

Sau khi tan học, tôi muốn về nhà.

26
New cards

這樣

Như vậy/zhèyàng

不要這樣說。

(Bú yào zhèyàng shuō.)

Đừng nói như vậy.

27
New cards

上班

Đi làm/shàngbān

我每天早上八點上班

(Wǒ měitiān zǎoshang bā diǎn shàngbān.)

Tôi đi làm lúc 8 giờ sáng mỗi ngày.

28
New cards

Mệt/lèi

今天我很

(Jīntiān wǒ hěn lèi.)

Hôm nay tôi rất mệt.

29
New cards