Ký sinh trùng

0.0(0)
studied byStudied by 2 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/227

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 5:20 PM on 7/24/23
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

228 Terms

1
New cards
Kiểu tương quan giữa trùng roi và mối
Cộng sinh: sống chung bắt buộc, (+)/(+)
2
New cards
Kiểu tương quan giữa tảo và nấm
Cộng sinh: sống chung bắt buộc, (+)/(+)
3
New cards
Kiểu tương quan giữa ong hút mật, hoa thụ phấn
Tương sinh: sống chung không bắt buộc, (+)/(+)
4
New cards
Kiểu tương quan giữa Entamaba coli trong ruột già
Hội sinh: 1 bên (+)/ 1 bên không (+) cũng không (-)
5
New cards
Kiểu tương quan giữa phong lan và cây
Hội sinh: 1 bên (+)/ 1 bên không (+) cũng không (-)
6
New cards
Ký chủ vĩnh viễn của Ascaris lumbrioides (giun kim)
Người
7
New cards
Ký chủ vĩnh viễn của ký sinh trùng sốt rét
Muỗi Anopheles
8
New cards
Entamoeba histolytica thuộc loại đơn bào gì?
Đơn bào ký sinh đường tiêu hóa, lớp trùng chân giả
9
New cards
Entamoeba coli thuộc loại đơn bào gì?
Đơn bào ký sinh đường tiêu hóa, lớp trùng chân giả
10
New cards
Entamoeba gingivalis thuộc loại đơn bào gì?
Đơn bào ký sinh đường tiêu hóa, lớp trùng chân giả
11
New cards
Naegleria fowleri thuộc loại đơn bào gì?
Đơn bào ký sinh đường tiêu hóa, lớp trùng chân giả
12
New cards
Đơn bào ký sinh đường tiêu hóa nào ký sinh ở đại tràng?
Entamoeba coli

Entamoeba histolytica
13
New cards
Đơn bào ký sinh đường tiêu hóa nào ký sinh và gây bệnh?
Entamoeba hystolytica
14
New cards
Đơn bào ký sinh đường tiêu hóa nào sống tự do và gây bệnh?
Naegleria fowleri
15
New cards
Đặc điểm thể hoạt động của E. hystolytica
Loại ăn hồng cầu

Loại không ăn hồng cầu (không gây bệnh)
16
New cards
Bào nang non E.hystolytica có mấy nhân
1-2 nhân
17
New cards
Bào nang trưởng thành E.hystolytica có mấy nhân
4 nhân
18
New cards
Xét nghiệm phát hiện E. hystolytica nào hiệu quả nhất

A. Soi phân

B. Nội soi trực tràng - đại tràng

C. Công thức máu

D. Siêu âm bụng tổng quát
A. Soi phân
19
New cards
Triệu chứng lâm sàng điển hình của E. hystolytica
Hội chứng lỵ, tiêu phân nhầy máu
20
New cards
Triệu chứng lâm sàng của Naegleria fowleri
Giống viêm màng não mủ
21
New cards
Balantidium coli thuộc loại đơn bào gì?
Đơn bào ký sinh đường tiêu hóa, lớp trùng lông
22
New cards
B. coli ký sinh ở đâu
Đại tràng
23
New cards
Ký chủ chính của B. coli
Heo
24
New cards
\
25
New cards
Người bị nhiễm E. hystolytica khi

A. Thể hoạt động chui qua da

B. Nuốt phải thể bào nang

C. Nuốt phải thể hoạt động

D. Nuốt phải thể bào nang/thể hoạt động
B. Nuốt phải thể bào nang
26
New cards
Đơn bào nào có kích thước lớn nhất

A. Trypanosoma brucei

B. Trichomonas hominis

C. B. coli

D. E. gingivalis
C. B. coli
27
New cards
Phân loại lớp trùng roi

* Giardia lamblia
* Trichomonas hominis
* Trichomonas tenax
* Giardia lamblia: ký sinh ở tá tràng và gây bệnh
* Trichomonas hominis: ký sinh và gây bệnh
* Trichomonas tenax: ký sinh ở miệng nhưng không gây bệnh
28
New cards
Thể hoạt động Giardia lamblia ký sinh ở
Ruột non
29
New cards
Giardia lamblia: thể hoạt động → thể bào nang tại
Ruột già
30
New cards
Triệu chứng lâm sàng điển hình của Giardia lamblia
Tiêu phân chất nhày
31
New cards
Ký sinh trùng ký sinh ở tá tràng, gây bệnh thường gặp ở trẻ em là

A. Entamoeba coli

B. Trichomonas hominis

C. Giardia lamblia

D. B. coli
C. Giardia lamblia
32
New cards
Xét nghiệm soi phân chẩn đoán Giardia lamblia có thể tìm thấy

A. Thể hoạt động

B. Thể bào nang

C. Thể hoạt động và thể bào nang
C. Thể hoạt động và thể bào nang
33
New cards
Đặc điểm của Crytosporidium sp


1. Lớp trùng roi
2. Lớp trùng bào tử
3. Ký sinh ruột già (đại tràng)
4. Ký sinh ruột non
(2) và (4)
34
New cards
Đặc điểm chu trình phát triển của Crytosporidium sp.
Chu trình vô tính và chu trình hữu tính
35
New cards
Dịch tễ của Crytosporidium sp.
Thường xuất hiện ở BN suy giảm miễn dịch → tiêu chảy nặng
36
New cards
Đặc điểm của Trichomonas vaginalis


1. Lớp trùng roi
2. Lớp trùng lông
3. Đơn bào ký sinh máu và mô
4. Đơn bào ký sinh đường niệu dục
(1) và (4)
37
New cards
Đặc điểm thể bào nang của Trichomonas vaginalis
Không có thể bào nang
38
New cards
Dịch tễ của Trichomonas vaginalis
Bệnh lây qua đường tình dục không do virus phổ biến nhất thế giới
39
New cards
Triệu chứng lâm sàng điển hình của Trichomonas vaginalis ở phụ nữ

A. Huyết trắng nhiều

B. Tiêu chảy

C. Tiểu gắt

D. Đau bụng dưới
A. Huyết trắng nhiều
40
New cards
Đơn bào ký sinh ở máu và mô thuộc lớp trùng roi
Trypanosoma brucei

Trypanosoma cruzi

Leishmania sp
41
New cards
Đơn bào ký sinh ở máu và mô thuộc lớp trùng bào tử


1. Trypanosoma brucei
2. Toxoplasma gundii
3. Plasmodium sp
4. Leishmania sp
(2) và (3)
42
New cards
Đơn bào nào lây truyền bởi ruồi Glossina

A. Trypanosoma brucei

B. Toxoplasma gundii

C. B. coli

D. Trichomonas vaginalis
A. Trypanosoma brucei
43
New cards
Đơn bào nào lây truyền bởi bọ xít hút máu

A. Trypanosoma brucei

B. Toxoplasma gundii

C. Trypanosoma cruzi

D. Trichomonas vaginalis
C. Trypanosoma cruzi
44
New cards
Leisshmania ký sinh ở

A. Đại tràng

B. Ruột non

C. Tb hệ võng nội mô

D. Máu
C. Tb hệ võng nội mô
45
New cards
Ký sinh trùng nào gây bệnh Chagas

A. Toxoplasma gundii

B. Trypanosoma cruzi

C. Trichomonas tenax

D. Trichomonas vaginalis
B. Trypanosoma cruzi
46
New cards
Ký sinh trùng nào có chu trình sinh sản hữu tính ở mèo

A. Plasmodium sp

B. Toxoplasma gundii

C. Trypanosoma cruzi

D. Trichomonas vaginalis
B. Toxoplasma gundii
47
New cards
Plasmodium sp ký sinh ở

A. Hồng cầu

B. Tb hệ võng nội mô

C. Đường niệu dục

D. Tá tràng
A. Hồng cầu
48
New cards
Loài nào không gây bệnh cho người

A. P. falciparum

B. P. vivax

C. P. knowlesi

D. P. malariae
C. P. knowlesi
49
New cards
Ký sinh trùng có chu trình sinh sản hữu tính ở muỗi Anopheles cái
Plasmodium sp.
50
New cards
Plasmodium sp. nào gây ra tổn thương ác tính

A. P. vivax

B. P. falciparum

C. P. malariae

D. P. ovale
B. P. falciparum (thời gian sinh sản nhanh)
51
New cards
Gian bào ký sinh trùng Plasmodium sp. tồn tại ở

A. Gan

B. Hồng cầu/người

D. Não/người

C. Máu/muỗi
C. Máu/muỗi
52
New cards
Triệu chứng lâm sàng của Plasmodium sp.

A. Sốt rét

B. Bệnh “ngủ”

C. Bệnh Chagas

D. Hội chứng lỵ
A. Sốt rét
53
New cards
Ký sinh trùng có thể tư dưỡng tồn tại thể ngủ ở gan

A. P. vivax

B. P. ovale

C. P. knowlesi

D. P. malariae
(A) và (B)
54
New cards
Ký sinh trùng có thể tư dưỡng tồn tại thể ngủ ở hồng cầu

A. P. malariae

B. P. ovale

C. P. knowlesi

D. P. vivax
A. P. malariae
55
New cards
Trong 1 quang trường kính hiển vi, quan sát có ký sinh trùng hình nhẫn trong hồng cầu. Ký sinh trùng là

A. Thể tư dưỡng

B. Thể phân liệt

C. Thể giao bào

D. Chưa xác định
A. Thể tư dưỡng
56
New cards
Đặc điểm của thể tư dưỡng P. vivax
Hồng cầu bị ký sinh có kích thước lớn
57
New cards
Người bị nhiễm Plasmodium sp khi nào

A. Qua muỗi cát cái

B. Qua đường tiêu hóa

C. Qua bọ xít hút máu

D. Qua muỗi Anopheles sp
58
New cards
Tên khoa học của giun đũa

A. Ascaris lumbricoides

B. Trichuris trichura

C. Ancylostoma duoenale

D. Strongyloides steroralis
A. Ascaris lumbricoides
59
New cards
Tên khoa học của giun tóc

A. Ascaris lumbricoides

B. Trichuris trichura

C. Ancylostoma duoenale

D. Strongyloides steroralis
B. Trichuris trichura
60
New cards
Tên khoa học của giun móc

A. Ascaris lumbricoides

B. Trichuris trichura

C. Ancylostoma duoenale

D. Strongyloides steroralis
C. Ancylostoma duoenale
61
New cards
Tên khoa học của giun móc

A. Necator americanus

B. Trichuris trichura

C. Ascaris lumbricoides

D. Strongyloides steroralis
A. Necator americanus
62
New cards
Tên khoa học của giun kim

A. Necator americanus

B. Trichuris trichura

C. Ascaris lumbricoides

D. Enterobius vermicularis
D. Enterobius vermicularis
63
New cards
Tên khoa học của giun lươn

A. Necator americanus

B. Strongyloides sterocarlis

C. Ascaris lumbricoides

D. Enterobius vermicularis
B. Strongyloides sterocarlis
64
New cards
Tên khoa học của giun xoắn

A. Necator americanus

B. Strongyloides sterocarlis

C. Trichinella spiralis

D. Enterobius vermicularis
C. Trichinella spiralis
65
New cards
Giun nào ký sinh ở ruột già

A. Necator americanus

B. Strongyloides sterocarlis

C. Trichuris trichiura

D. Enterobius vermicularis
C. Trichuris trichiura

D. Enterobius vermicularis
66
New cards
Trichuris trichiura ký sinh ở

A. Ruột non

B. Ruột già

C. Cơ vân

D. Máu
B. Ruột già
67
New cards
Triệu chứng lâm sàng điển hình của Ascaris lumbricoides

A. Hội chứng Loeffler (phổi)

B. Hội chứng lỵ

C. Thiếu máu

D. Ngứa hậu môn
A. Hội chứng Loeffler (phổi)
68
New cards
Triệu chứng hội chứng lỵ xuất hiện ở giun

A. Necator americanus

B. Strongyloides sterocarlis

C. Trichuris trichiura

D. Enterobius vermicularis
C. Trichuris trichiura
69
New cards
Xét nghiệm nào giúp chẩn đoán giun tóc

A. Soi phân tìm trứng

B. Soi phân tìm ấu trùng
A. Soi phân tìm trứng
70
New cards
Giai đoạn truyền bệnh của giun Anculostoma duodenale

A. Ấu trùng gd 1

B. Ấu trùng gd 2

C. Giun trưởng thành
B. Ấu trùng gd 2
71
New cards
Con đường lây truyền của giun đũa (Ascaris lumbricoides)

A. Da

B. Tiêu hóa
B. Tiêu hóa
72
New cards
Liệt kê loài giun lây truyền qua da

A. Ancylostoma duodenale

B. Strongyloides stercoralis

C. Enterobius vermicularis

D. Necator americanus

E. Trichuris trichiura
A. Ancylostoma duodenale (giun móc)

B. Strongyloides stercoralis (giun lươn)

D. Necator americanus (giun móc)
73
New cards
Triệu chứng lâm sàng điển hình của giun móc

A. Hội chứng Loeffler (phổi)

B. Hội chứng lỵ

C. Thiếu máu hồng cầu nhỏ nhược sắt

D. Thiếu máu hồng cầu to
C. Thiếu máu hồng cầu nhỏ nhược sắt
74
New cards
Đặc điểm chu trình phát triển của giun lươn


1. Chu trình gián tiếp diễn ra điều kiện không thuận lợi: lột xác 2 lần
2. Chu trình trực tiếp diễn ra điều kiện không thuận lợi: lột xác 2 lần
3. Có chu trình tự nhiễm
4. Xâm nhập qua đường tiêu hóa
5. 3 chu trình: chu trình tự nhiễm, chu trình gián tiếp (lột xác 4 lần), chu trình trực tiếp (lột xác 2 lần)
6. Sinh sản: trinh sản
(2), (3), (5), (6)
75
New cards
Xét nghiệm soi phân tìm ấu trùng

A. Giun kim

B. Giun tóc

C. Giun móc

D. Giun xoắn
A. Giun kim
76
New cards
Xét nghiệm soi phân tìm ấu trùng

A. Necator americanus

B. Ascaris lumbricoides

C. Enterobius vermicularis

D. Trichinella sprialis
C. Enterobius vermicularis
77
New cards
Ấu trùng giun xoắn tìm thấy ở

A. Ruột non

B. Cơ vân

C. Cơ tim

D. Ruột già
B. Cơ vân
78
New cards
Triệu chứng lâm sàng điển hình của Enterobius vermicularis

A. Hội chứng Loeffler (phổi)

B. Ngứa hậu môn

C. Thiếu máu hồng cầu nhỏ nhược sắt

D. Thiếu máu hồng cầu to
B. Ngứa hậu môn
79
New cards
Liệt kê các loại giun có chu trình tự nhiễm

A. Ancylostoma duodenale

B. Strongyloides stercoralis

C. Enterobius vermicularis

D. Necator americanus

E. Trichuris trichiura
B. Strongyloides stercoralis

C. Enterobius vermicularis
80
New cards
Người ăn nang chứa ấu trùng còn sống của giun xoắn Trichinella spiralis thì ấu trùng sẽ
Ấu trùng → tá tràng: giun trưởng thành → đẻ ra ấu trùng → máu → cơ vân: hóa nang → hóa vô
81
New cards
Động vật ăn nang chứa ấu trùng còn sống của giun xoắn Trichinella spiralis thì ấu trùng sẽ
Ấu trùng → tá tràng: giun trưởng thành → đẻ ra ấu trùng → máu → cơ vân: hóa nang
82
New cards
Đặc điểm phân biệt giun lươn và giun móc
Ấu trùng gd 2

* Giun lươn (Strongyloides stecoralis): đuôi tù, chẻ
* Giun móc: đuôi nhọn
83
New cards
Đặc điểm phân biệt ấu trùng ở 2 gd của giun móc
Gd 1: miệng hở, thực quản ụ phình

Gd 2: miệng kín, thực quản hình ống
84
New cards
Ruồi miệng kiểu hút

A. Lucilia sp.

B. Tabanus sp.

C. Musca domestica

D. Sarcophaga sp.
B. Tabanus sp.
85
New cards
Vai trò của ruồi trưởng thành
Trung tâm truyền bệnh cơ học

Gây bệnh dòi
86
New cards
Đặc điểm cấu trúc của Ctenocephalides sp.

A. Không có hàng lược

B. Lược ngực

C. Lược ngực, lược má
C. Lược ngực, lược má
87
New cards
Đặc điểm cấu trúc của Nosopsyllus fasciatus

A. Không có hàng lược

B. Lược ngực

C. Lược ngực, lược má
B. Lược ngực
88
New cards
Đặc điểm cấu trúc của Pulex irritans

A. Lược ngực

B. Không có hàng lược

C. Lược ngực, lược má
B. Không có hàng lược
89
New cards
Bọ chét ký sinh trên chuột

A. Nosopsyllus fassciatus

B. Xenopsylla cheopis

C. Ctenocephalides sp.

D. Pulex irritans
B. Xenopsylla cheopis
90
New cards
Xenopsylla cheopis lây truyền bệnh từ chuột sang người bằng
Nôn
91
New cards
Ký chủ trung gian truyền bệnh sán Diupylidium caninum

A. Nosopsyllus fassciatus

B. Xenopsylla cheopis

C. Ctenocephalides sp.

D. Pulex irritans
C. Ctenocephalides sp.

D. Pulex irritans
92
New cards
Bọ chét nào lây truyền từ người sang người không bắt buộc tắc nghẽn tiền phòng

A. Nosopsyllus fassciatus

B. Xenopsylla cheopis

C. Ctenocephalides sp.

D. Pulex irritans
D. Pulex irritans
93
New cards
Đặc điểm gd nhộng của bọ chét
Thụ động tìm kiếm ký chủ
94
New cards
Chí, rận nào lây truyền qua đường tình dục

A. Pediculus humanus humanus

B. Pediculus humanus capitis

C. Phithirius pubis
C. Phithirius pubis
95
New cards
Chí thân

A. Pediculus humanus humanus

B. Pediculus humanus capitis

C. Phithirius pubis
A. Pediculus humanus humanus
96
New cards
Chu trình phát triển của chí, rận
Biến thái không hoàn toàn: 3gd
97
New cards
Nguyên nhân sốt phát ban
Rickettsia prowazeki (mầm bệnh trong phân chí)
98
New cards
Nguyên nhân sốt chiến hào
Rickettsia quinatana (mầm bệnh trong phân chí)
99
New cards
Nguyên nhân sốt hồi qui
Borrelia recurrentis (bị nghiền nát)
100
New cards
Tên khoa học cái ghẻ
Sarcoptes scabiei