Ký sinh trùng nào có chu trình sinh sản hữu tính ở mèo
A. Plasmodium sp
B. Toxoplasma gundii
C. Trypanosoma cruzi
D. Trichomonas vaginalis
B. Toxoplasma gundii
47
New cards
Plasmodium sp ký sinh ở
A. Hồng cầu
B. Tb hệ võng nội mô
C. Đường niệu dục
D. Tá tràng
A. Hồng cầu
48
New cards
Loài nào không gây bệnh cho người
A. P. falciparum
B. P. vivax
C. P. knowlesi
D. P. malariae
C. P. knowlesi
49
New cards
Ký sinh trùng có chu trình sinh sản hữu tính ở muỗi Anopheles cái
Plasmodium sp.
50
New cards
Plasmodium sp. nào gây ra tổn thương ác tính
A. P. vivax
B. P. falciparum
C. P. malariae
D. P. ovale
B. P. falciparum (thời gian sinh sản nhanh)
51
New cards
Gian bào ký sinh trùng Plasmodium sp. tồn tại ở
A. Gan
B. Hồng cầu/người
D. Não/người
C. Máu/muỗi
C. Máu/muỗi
52
New cards
Triệu chứng lâm sàng của Plasmodium sp.
A. Sốt rét
B. Bệnh “ngủ”
C. Bệnh Chagas
D. Hội chứng lỵ
A. Sốt rét
53
New cards
Ký sinh trùng có thể tư dưỡng tồn tại thể ngủ ở gan
A. P. vivax
B. P. ovale
C. P. knowlesi
D. P. malariae
(A) và (B)
54
New cards
Ký sinh trùng có thể tư dưỡng tồn tại thể ngủ ở hồng cầu
A. P. malariae
B. P. ovale
C. P. knowlesi
D. P. vivax
A. P. malariae
55
New cards
Trong 1 quang trường kính hiển vi, quan sát có ký sinh trùng hình nhẫn trong hồng cầu. Ký sinh trùng là
A. Thể tư dưỡng
B. Thể phân liệt
C. Thể giao bào
D. Chưa xác định
A. Thể tư dưỡng
56
New cards
Đặc điểm của thể tư dưỡng P. vivax
Hồng cầu bị ký sinh có kích thước lớn
57
New cards
Người bị nhiễm Plasmodium sp khi nào
A. Qua muỗi cát cái
B. Qua đường tiêu hóa
C. Qua bọ xít hút máu
D. Qua muỗi Anopheles sp
58
New cards
Tên khoa học của giun đũa
A. Ascaris lumbricoides
B. Trichuris trichura
C. Ancylostoma duoenale
D. Strongyloides steroralis
A. Ascaris lumbricoides
59
New cards
Tên khoa học của giun tóc
A. Ascaris lumbricoides
B. Trichuris trichura
C. Ancylostoma duoenale
D. Strongyloides steroralis
B. Trichuris trichura
60
New cards
Tên khoa học của giun móc
A. Ascaris lumbricoides
B. Trichuris trichura
C. Ancylostoma duoenale
D. Strongyloides steroralis
C. Ancylostoma duoenale
61
New cards
Tên khoa học của giun móc
A. Necator americanus
B. Trichuris trichura
C. Ascaris lumbricoides
D. Strongyloides steroralis
A. Necator americanus
62
New cards
Tên khoa học của giun kim
A. Necator americanus
B. Trichuris trichura
C. Ascaris lumbricoides
D. Enterobius vermicularis
D. Enterobius vermicularis
63
New cards
Tên khoa học của giun lươn
A. Necator americanus
B. Strongyloides sterocarlis
C. Ascaris lumbricoides
D. Enterobius vermicularis
B. Strongyloides sterocarlis
64
New cards
Tên khoa học của giun xoắn
A. Necator americanus
B. Strongyloides sterocarlis
C. Trichinella spiralis
D. Enterobius vermicularis
C. Trichinella spiralis
65
New cards
Giun nào ký sinh ở ruột già
A. Necator americanus
B. Strongyloides sterocarlis
C. Trichuris trichiura
D. Enterobius vermicularis
C. Trichuris trichiura
D. Enterobius vermicularis
66
New cards
Trichuris trichiura ký sinh ở
A. Ruột non
B. Ruột già
C. Cơ vân
D. Máu
B. Ruột già
67
New cards
Triệu chứng lâm sàng điển hình của Ascaris lumbricoides
A. Hội chứng Loeffler (phổi)
B. Hội chứng lỵ
C. Thiếu máu
D. Ngứa hậu môn
A. Hội chứng Loeffler (phổi)
68
New cards
Triệu chứng hội chứng lỵ xuất hiện ở giun
A. Necator americanus
B. Strongyloides sterocarlis
C. Trichuris trichiura
D. Enterobius vermicularis
C. Trichuris trichiura
69
New cards
Xét nghiệm nào giúp chẩn đoán giun tóc
A. Soi phân tìm trứng
B. Soi phân tìm ấu trùng
A. Soi phân tìm trứng
70
New cards
Giai đoạn truyền bệnh của giun Anculostoma duodenale
A. Ấu trùng gd 1
B. Ấu trùng gd 2
C. Giun trưởng thành
B. Ấu trùng gd 2
71
New cards
Con đường lây truyền của giun đũa (Ascaris lumbricoides)
A. Da
B. Tiêu hóa
B. Tiêu hóa
72
New cards
Liệt kê loài giun lây truyền qua da
A. Ancylostoma duodenale
B. Strongyloides stercoralis
C. Enterobius vermicularis
D. Necator americanus
E. Trichuris trichiura
A. Ancylostoma duodenale (giun móc)
B. Strongyloides stercoralis (giun lươn)
D. Necator americanus (giun móc)
73
New cards
Triệu chứng lâm sàng điển hình của giun móc
A. Hội chứng Loeffler (phổi)
B. Hội chứng lỵ
C. Thiếu máu hồng cầu nhỏ nhược sắt
D. Thiếu máu hồng cầu to
C. Thiếu máu hồng cầu nhỏ nhược sắt
74
New cards
Đặc điểm chu trình phát triển của giun lươn
1. Chu trình gián tiếp diễn ra điều kiện không thuận lợi: lột xác 2 lần 2. Chu trình trực tiếp diễn ra điều kiện không thuận lợi: lột xác 2 lần 3. Có chu trình tự nhiễm 4. Xâm nhập qua đường tiêu hóa 5. 3 chu trình: chu trình tự nhiễm, chu trình gián tiếp (lột xác 4 lần), chu trình trực tiếp (lột xác 2 lần) 6. Sinh sản: trinh sản
(2), (3), (5), (6)
75
New cards
Xét nghiệm soi phân tìm ấu trùng
A. Giun kim
B. Giun tóc
C. Giun móc
D. Giun xoắn
A. Giun kim
76
New cards
Xét nghiệm soi phân tìm ấu trùng
A. Necator americanus
B. Ascaris lumbricoides
C. Enterobius vermicularis
D. Trichinella sprialis
C. Enterobius vermicularis
77
New cards
Ấu trùng giun xoắn tìm thấy ở
A. Ruột non
B. Cơ vân
C. Cơ tim
D. Ruột già
B. Cơ vân
78
New cards
Triệu chứng lâm sàng điển hình của Enterobius vermicularis
A. Hội chứng Loeffler (phổi)
B. Ngứa hậu môn
C. Thiếu máu hồng cầu nhỏ nhược sắt
D. Thiếu máu hồng cầu to
B. Ngứa hậu môn
79
New cards
Liệt kê các loại giun có chu trình tự nhiễm
A. Ancylostoma duodenale
B. Strongyloides stercoralis
C. Enterobius vermicularis
D. Necator americanus
E. Trichuris trichiura
B. Strongyloides stercoralis
C. Enterobius vermicularis
80
New cards
Người ăn nang chứa ấu trùng còn sống của giun xoắn Trichinella spiralis thì ấu trùng sẽ
Ấu trùng → tá tràng: giun trưởng thành → đẻ ra ấu trùng → máu → cơ vân: hóa nang → hóa vô
81
New cards
Động vật ăn nang chứa ấu trùng còn sống của giun xoắn Trichinella spiralis thì ấu trùng sẽ
Ấu trùng → tá tràng: giun trưởng thành → đẻ ra ấu trùng → máu → cơ vân: hóa nang