Từ vựng ielts

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
full-widthPodcast
1
Card Sorting

1/42

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

43 Terms

1
New cards

resemblance

Sự giống nhau (Sự tương đồng hoặc tương tự giữa người hoặc vật).

2
New cards

portrait

Chân dung (Bức vẽ, bức họa, hoặc bức ảnh của một người, đặc biệt là phần đầu và vai).

3
New cards

architect

Kiến trúc sư (Người làm công việc thiết kế các công trình xây dựng).

4
New cards

disciple

Môn đồ (Người theo học một giáo lý hoặc người thầy).

5
New cards

architecture

Kiến trúc : Nghệ thuật và học thuật về việc thiết kế các công trình xây dựng.

6
New cards

shortage

Sự thiếu hụt, khan hiếm (Tình trạng không đủ số lượng người hoặc vật phẩm cần thiết).

7
New cards

excavate

Khảo cổ, đào bới (Là hành động đào đất để tìm kiếm các công trình hoặc vật thể cổ xưa đã bị chôn vùi từ lâu; tìm kiếm bằng cách đào bới như vậy).

8
New cards

Senior

sinh viên năm cuối

9
New cards

Admission

đầu vào

10
New cards

Day in, day out

ngày qua ngày

11
New cards

Overwhelming

quá sức

12
New cards

Have a knack for sth

có năng khiếu

13
New cards

Intensive course

khóa chuyên sâu

14
New cards

Local private language school

trường dạy ngôn ngữ tại địa phương

15
New cards

Attend class

tham gia lớp học

16
New cards

Keep up with sth

theo kịp, bắt kịp với

17
New cards

learn by heart

học thuộc lòng

18
New cards

Ordinary state school

trường công lập bình thường

19
New cards

play truant

trốn học

20
New cards

under a lot of pressure

chịu nhiều áp lực

21
New cards

Breeze through sth

vượt qua cái gì dễ dàng

22
New cards

have deeper insight into sth

hiểu thêm về/ có thêm kiến thức sâu về

23
New cards

keen learner

người học tích cực

24
New cards

work your fingers to the bone

làm việc chăm chỉ, cật lực

25
New cards

cram for an exam

học nhồi nhét trước kỳ thi

26
New cards

broaden one’s knowledge

mở rộng kiến thức

27
New cards

do research into Sth

nghiên cứu về cái gì

28
New cards

efforts paid off

nỗ lực được đền đáp

29
New cards

go in one ear and out the other

bỏ ngoài tai, không chú ý

30
New cards

in need of sth

cần phải, đòi hỏi

31
New cards

move up the ladder

thăng tiến, vươn lên vị trí cao hơn

32
New cards

pay attention to

chú ý đến ai/ cái gì

33
New cards

tertiary education

giáo dục cao đẳng - đại học

34
New cards

associated with

liên kết với

35
New cards

oral (adj)

liên quan tới miệng

36
New cards

N + threshold is observed at

ngưỡng của … được thấy ở mức

37
New cards

Exhibit + tính chất

có / cho thấy / mang đặc điểm đó

38
New cards

strike (struck quá khứ)

đánh đập, va đập

39
New cards

Collide with

va chạm mạnh với, xung đột / mâu thuẫn với

40
New cards

a dry subject

một chủ đề, môn học khô khan, nhàm chán

41
New cards

sit for an exam

làm bài kiểm tra

42
New cards

improvisation

ứng biến, thay đổi lâm thời, tùy chỉnh

43
New cards

set a target/goal for

đặt ra mục tiêu

Explore top flashcards