1/42
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
resemblance
Sự giống nhau (Sự tương đồng hoặc tương tự giữa người hoặc vật).
portrait
Chân dung (Bức vẽ, bức họa, hoặc bức ảnh của một người, đặc biệt là phần đầu và vai).
architect
Kiến trúc sư (Người làm công việc thiết kế các công trình xây dựng).
disciple
Môn đồ (Người theo học một giáo lý hoặc người thầy).
architecture
Kiến trúc : Nghệ thuật và học thuật về việc thiết kế các công trình xây dựng.
shortage
Sự thiếu hụt, khan hiếm (Tình trạng không đủ số lượng người hoặc vật phẩm cần thiết).
excavate
Khảo cổ, đào bới (Là hành động đào đất để tìm kiếm các công trình hoặc vật thể cổ xưa đã bị chôn vùi từ lâu; tìm kiếm bằng cách đào bới như vậy).
Senior
sinh viên năm cuối
Admission
đầu vào
Day in, day out
ngày qua ngày
Overwhelming
quá sức
Have a knack for sth
có năng khiếu
Intensive course
khóa chuyên sâu
Local private language school
trường dạy ngôn ngữ tại địa phương
Attend class
tham gia lớp học
Keep up with sth
theo kịp, bắt kịp với
learn by heart
học thuộc lòng
Ordinary state school
trường công lập bình thường
play truant
trốn học
under a lot of pressure
chịu nhiều áp lực
Breeze through sth
vượt qua cái gì dễ dàng
have deeper insight into sth
hiểu thêm về/ có thêm kiến thức sâu về
keen learner
người học tích cực
work your fingers to the bone
làm việc chăm chỉ, cật lực
cram for an exam
học nhồi nhét trước kỳ thi
broaden one’s knowledge
mở rộng kiến thức
do research into Sth
nghiên cứu về cái gì
efforts paid off
nỗ lực được đền đáp
go in one ear and out the other
bỏ ngoài tai, không chú ý
in need of sth
cần phải, đòi hỏi
move up the ladder
thăng tiến, vươn lên vị trí cao hơn
pay attention to
chú ý đến ai/ cái gì
tertiary education
giáo dục cao đẳng - đại học
associated with
liên kết với
oral (adj)
liên quan tới miệng
N + threshold is observed at
ngưỡng của … được thấy ở mức
Exhibit + tính chất
có / cho thấy / mang đặc điểm đó
strike (struck quá khứ)
đánh đập, va đập
Collide with
va chạm mạnh với, xung đột / mâu thuẫn với
a dry subject
một chủ đề, môn học khô khan, nhàm chán
sit for an exam
làm bài kiểm tra
improvisation
ứng biến, thay đổi lâm thời, tùy chỉnh
set a target/goal for
đặt ra mục tiêu