1/56
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
innovation
[c] a new idea or method: sáng kiến ; [u] sự đổi mới
substantial resources
[p] nguồn tài nguyên to lớn/đáng kể
state-of-the-art
(adj) (C1) very modern: tân tiến, tối tân, cực kỳ hiện đại
stimulate
(v) (B2) kích thích, thúc đẩy, đẩy mạnh
budget
[c/u] ngân sách
circumstances
[p] hoàn cảnh, tình huống
revolutionise
(v) cách mạng hóa
instinctively
(adv) theo bản năng
matter
[c] (B2) vấn đề ; (v) (B2) to be important: quan trọng
hard-wired to V
(adj) tự động (suy nghĩ/cư xử như thế nào đó)
seize an opportunity
(v) nắm bắt cơ hội
invariably
(adv) (C2) always
take gambles
(v) đánh cược
reward
[c] phần thưởng
a delicate art
[s] một nghệ thuật tinh tế
collaborative exchanges
[p] trao đổi hợp tác
brief
(adj) ngắn gọn, vắn tắt ; (v) chỉ dẫn tường tận
syndrome
[c] hội chứng
living organisms
[p] sinh vật sống
an array of sth
một chuỗi, một loạt cái gì đó
rival
[c] (C1) đối thủ cạnh tranh
to stun sb
(v) làm ai đó sửng sốt, bất ngờ
one of the basic drivers of sth
một trong những động lực cơ bản của cái gì đó
the principle of sth
(n) nguyên tắc/nguyên lý của cái gì
pervasive
(adj) lan rộng, lan toả, tràn lan
resist (an opinion)
(v) phản đối (một ý kiến)
veteran employees
[p] nhân viên kỳ cựu
peer power
[u] quyền lực ngang hàng
horizontally
(adv) theo chiều ngang
vertically
(adv) theo chiều dọc
visualise
(v) mường tượng, hình dung (=imagine)
the flow of new ideas
dòng chảy của những ý tưởng mới
deepen
(v) đào sâu
engagement in sth
[u] sự tham gia vào cái gì
inhibit
(v) ngăn chặn, hạn chế, kiềm chế
opt out of sth
(phr.v) từ chối (tham gia cái gì)
exhibit
(v) bày tỏ, biểu lộ; trưng bày, phô bày
passivity
[u] sự thụ động
overbearing
(adj) hống hách, độc đoán
an interchange of sth
[s] sự trao đổi cái gì (e.g. ideas)
take pride in sth
(v) tự hào về điều gì đó
collective accomplishment
[c] thành tựu tập thể
give credit where it is due
ghi nhận công lao của người xứng đáng
simultaneously
(adv) cùng lúc, đồng thời
assure
(v) quả quyết, cam đoan; đảm bảo
frustrating
(adj) làm nản lòng, gây sự bực dọc
a shared objective
[s] một mục tiêu chung
conscious of sth
(adj) có ý thức về điều gì đó
complementary skills
[p] kỹ năng bổ sung
determine
(v) xác định; quyết định, quyết tâm
outperform
(v) làm tốt hơn
joint ambition
(n) hoài bão/tham vọng chung
generate concise writing
(v) tạo ra bài viết ngắn gọn/súc tích
strengthen commitment
(v) tăng cường cam kết
take chances
(v) nắm bắt cơ hội
a dominant boss
[s] một ông chủ thống trị
be liable to sth
có bổn phận, có nghĩa vụ về pháp lý