1/144
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
always
adv. luôn luôn

often
adv. thường

sometimes
adv. thỉnh thoảng

never
adv. không bao giờ

take a shower
v.phr. Tắm vòi sen

distance
n. khoảng cách
transport
n. phương tiện giao thông

electricity
n. điện

biogas
n. khí sinh học

footprint
n. dấu chân, vết chân

solar
a. thuộc mặt trời

carbon dioxide
n. khí CO2

negative
a. tiêu cực, xấu
alternative
n. lựa chọn khác, vật khác

dangerous
a. nguy hiểm

energy
n. năng lượng
hydro
n. thủy điện

non-renewable
a. không thể phục hồi, không thể tái tạo được

plentiful
a. phong phú, dồi dào

renewable
a. có thể phục hồi, có thể làm mới lại

source
n. nguồn

consume
v. tiêu thụ, tiêu dùng

consumption
n. sự tiêu thụ, tiêu dùng

generate
v. tạo ra, sản xuất ra, phát (điện)

advantage
n. sự thuận lợi, lợi ích, lợi thế
syllable
n. âm tiết

enormous
a. to lớn, khổng lồ

available
a. có sẵn

abundant
a. nhiều, phong phú, thừa thãi, dồi dào

harmful
a. có hại

forever
adv.
mãi mãi, vĩnh viễn
effective
a. có hiệu quả
exhaust
n. khí thải
v. làm kiệt sức, kiệt quệ, làm cạn kiệt

exhausted
a. kiệt sức

exhaustible
a. có thể bị cạn kiệt

exhaustible resource
n. Tài nguyên có thể cạn kiệt

nuclear
n. hạt nhân

nuclear energy
n. năng lượng hạt nhân

coal
n. than đá

decay
n. v. (Sự) suy tàn, suy sụp, sa sút (quốc gia, gia đình...)
Hư nát, đổ nát, mục nát (nhà cửa...)
Thối rữa (quả)
Sâu, mục (răng, xương, gỗ...)

Methane (CH4)
n. khí mê tan

flame
n. ngọn lửa

flammable
a. bén lửa, dễ cháy

fossil fuel
n. Nhiên liệu hoá thạch

petroleum
n. dầu mỏ

atom
n. nguyên tử

split, split, split
v. Chẻ, bửa, xẻ, tách

apart
adv. riêng ra, xa ra

split apart
tách ra

turbine
n. tua bin

natural resources
tài nguyên thiên nhiên

quantity
n. số lượng, khối lượng

relatively
adv. tương đối, khá

primary
a. chính, chủ yếu
energy source
n. nguồn năng lượng

play an important part, play an important role
đóng vai trò quan trọng

production
n. sự sản xuất, sản lượng

produce
v. sản xuất

use up
sử dụng hết ,cạn kiệt

geothermal
năng lượng địa nhiệt

fortunately
adv. may mắn thay

Hydropower
n. thủy điện, năng lượng nước

Hydropower plant
n. nhà máy thủy điện

chemistry
n. môn hóa học, ngành hóa học

halogen bulb
Bóng ha-lô-gen

diesel
n. dầu diesel

conference
n. hội nghị, hội thảo

green energy
n. năng lượng sạch

solution
n. giải pháp

monitor
v. theo dõi, giám sát (= keep track of)

pulse
n. nhịp tim, mạch

scale
n. cái cân

optimize
v. tối ưu hóa
solar panel
n. tấm năng lượng mặt trời

building materials
n. vật liệu xây dựng

analyze
v. phân tích

sensor
n. cảm biến, thiết bị cảm biến

tailor
v. điều chỉnh cho phù hợp
n. thợ may

solve
v. giải quyết

shortage
n. sự thiếu hụt

demand
n. nhu cầu, yêu cầu
increasing demand
n. nhu cầu ngày càng tăng

completely
v. hoàn toàn, đầy đủ, trọn vẹn
climate change
n. biến đổi khí hậu

humankind
n. loài người, nhân loại

utilize
v. sử dụng = use
carbon
n. các-bon

capture
v. lưu lại, giam giữ lại

transform
v. thay đổi, biến đổi

include
v. bao gồm

sulphur
n. lưu huỳnh

sulphur dioxide (SO2)
SO2

rely on
v. dựa vào, phụ thuộc vào

convert
v. đổi, biến đổi

solar cell
n. Pin năng lượng mặt trời, tế bào quang điện

developing countries
n. các quốc gia đang phát triển

Have an effect on
có ảnh hưởng đến
look for something
tìm kiếm cái gì

convert something into something
Chuyển đổi/ Biến đổi cái gì thành cái gì
be used for
được sử dụng cho