1/37
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
狗
gǒuchó
猫
māomèo猫很可爱
眼睛
Yǎnjing mắt眼睛疼。
脚
jiǎochân脚疼。
脸
liǎnmặt洗脸。
阴
yīn âm u
事情shìqing
sự việc
动物dòngwùđộng vật动物园。
Dòngwùyuán.
声音shēngyīnâm thanh
声音很大。
太阳出。
tàiyáng chūkhi nắng 太阳出来了。
头发tóufatóc头发长了。
Tóufa zhǎng le.
数字
shùzìcon số数字不对
星星
xīngxingsao天上的星星。
样子yàngzi
dáng vẻ看样子。
照片zhàopiànảnh
看照片。
照相zhàoxiàng
chụp ảnh
相机xiàngjīmáy ảnh
买相机。
礼物lǐwùquà
送礼物。
角度jiǎodùgóc độ
换角度。
挺tǐngkhá挺好的。
Tǐng hǎo de.
算suàn
tính
不错búcuòổn
这个不错。
例子lìzi
ví dụ
准确zhǔnquèchính xác
很准确。
合适héshìphù hợp
不合适。
好处hǎochùlợi ích
有好处。
差不多chàbuduōxấp xỉ
差不多了。
应该yīnggāinên
应该去。
放心fàngxīnyên tâm
请放心。
正好zhènghǎovừa đúng
正好有时间。
正常zhèngchángbình thường
很正常。
正确zhèngquèđúng
答案正确。
清楚qīngchurõ
说清楚。
满意mǎnyìhài lòng
很满意。
相信xiāngxìntin
相信你。
真正zhēnzhèng
thật sự
等于děngyúbằng
二加二等于四。
通过tōngguòthông qua
通过考试。