1/238
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
---|
No study sessions yet.
to give oneself airs
kiêu ngạo, tự phụ
an all-rounder
Người toàn diện, người toàn năng
tied to her apron strings
hoàn toàn lệ thuộc vào mẹ/ bám váy mẹ
to receive with open arms
đón tiếp ân cần, niềm nở
to take up arms
cầm vũ khí chiến đấu
to keep a person at arm's length
tránh trở nên quá gần gũi hoặc thân thiện với ai đó hoặc vật gì đó
rude awakening
bất chợt nhận ra điều gì đó xấu
to have an axe to grind
có động cơ cá nhân
to back out
nuốt lời
to have one's back to the wall
lâm vào thế đường cùng
to have no backbone
Thiếu can đảm, quyết tâm
to back up
ủng hộ
a bad egg
Kẻ hư hỏng
to keep the ball rolling
duy trì sự liên tục
to get (jump) on the bandwagon
tham gia vào một hoạt động/phong trào phổ biến
to bargain for
mong, dự tính
his bark is worse than his bite
trông bề ngoài hung tợn, chứ thực chất không phải vậy
like a bear with a sore head
tâm trạng không tốt
to beat about the bush
nói vòng vo
to have a bee in one's bonnet
ám ảnh về cái gì
to make a bee-line (for)
Đi nhanh và tiến thẳng về phía trước
to talk behind one's back
nói xấu sau lưng
to bell the cat
đảm nhận nhiệm vụ khó khăn
to hit below the belt
chơi gian lận, chơi xấu
to kill two birds with one stone
một công đôi việc
to bite the hand that feeds you
Ăn cháo đá bát
to bite off more than one can chew
chịu trách nhiệm nhiều hơn những gì có thể quản lý
to be in black and white
phân minh, rạch ròi
to draw a blank
Thất bại, không thể tìm thấy; không thể nhớ ra điều gì
a wet blanket
người phá đám
in cold blood
Lạnh lùng, vô cảm
bombshell
làm xôn xao dư luận
to have a bone to pick (with)
có chuyện bực mình để nói
to be (get) in someone's good (bad) books
đc yêu mến/ghét bỏ
one's bread and butter
nguồn thu nhập chính
to nip in the bud
diệt từ trong trứng
to make a clean breast of
thú nhận
to drop a brick
lỡ lời
to pass the buck
trốn tránh trách nhiệm
to kick the bucket
chết
a red rag to a bull
thứ chọc tức người khác
a bull in a China shop
người vụng về
to take the bull by the horns
đương đầu với khó khăn
to burn the candle at both ends
làm việc quá sức
to bury the hatchet
làm hòa
to miss the bus (boat)
mất cơ hội
to let bygones be bygones
Việc gì qua rồi hãy cho qua
to paddle your own canoe
tự thân vận động
to have the trump card
Có lợi thế bất ngờ hoặc bất ngờ hơn ai đó
to be on the carpet
bị mắng
to carry coal to Newcastle
làm thứ ko cần thiết
to carry weight
cần thiết
to put the cart before the horse
cầm đèn chạy trước ô tô
to let the cat out of the bag
để lộ bí mật
a wild-cat scheme
mạo hiểm đầu cơ dường như ít có hy vọng thành công
a cat on hot bricks
lo lắng
a cat and dog life
cãi nhau như chó với mèo
(no) room to swing a cat
Không gian chật hẹp, đông đúc
chicken-hearted
nhút nhát, nhát gan
a chip of the old block
rất giống bố
to cut your coat according to your cloth
Liệu cơm gắp mắm
under a cloud
bị thất thế
a cock and bull story
chuyện bịa đặt
to be cocksure
rất chắc chắn
by hook or by crook
bằng cách này hay cách khác
to go as the crow flies
đi theo đường thẳng
to curry favour (with)
nịnh bợ
a dare-devil
người liều lĩnh, gan dạ
to win the day
dành thắng lợi
dead broke
hết sạch tiền, khánh kiệt
a die-hard
bảo thủ
to be a dog in a manger
sống ích kỷ
a dog with two tails
rất vui
to go to the dogs
sa sút
donkey work
công việc tẻ nhạt
donkey's years
thời gian dài đằng đẵng
a drop in the ocean
như muối bỏ bể
Dutch courage
Can đảm có được khi uống rượu
to put all one's eggs in one basket
được ăn cả ngã về không
an El Dorado
vùng đất vàng
a white elephant
cái gì đó đắt tiền nhưng vô dụng
at the eleventh hour
vào phút chót
an eye for an eye
Ăn miếng trả miếng
eye-wash
lời nói phét, lời ba hoa
to fall upon
tấn công
far from it
trái lại
a feather in one's cap
niềm tự hào của ai
to feel run-down
cảm thấy kiệt sức
to sit on the fence
trung lập
to play second fiddle
đóng vai phụ, ở thế yếu hơn
to march in Indian file
diễu hành theo hàng dọc
at one's fingertips
trong tầm tay
to have a finger in the pie
Có nhúng tay vào việc gì
to fish in troubled waters
thừa nước đục thả câu
a fish out of water
người lạc lõng
by fits and starts
thất thường
to be in a fix
ở vào tình thế khó khăn
to have (get) cold feet
mất hết can đảm, chùn bước
a fly in the ointment
con sâu làm rầu nồi canh
to put one's foot down
giữ vững lập trường