HSK5 BT BÀI 6

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/114

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:36 PM on 1/26/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

115 Terms

1
New cards
2
New cards
3
New cards
4
New cards
5
New cards
奥地利 (Danh từ)
Àodìlì: Nước Áo
6
New cards
约翰·施特劳斯 (Tên riêng)
Yuēhàn · Shītèláosī: Nhạc sĩ Johann Strauss
7
New cards
大为轰动 (Cụm động từ)
dàwéi hōngdòng: Tạo nên tiếng vang lớn
8
New cards
英俊不凡 (Tính từ)
yīngjùn bùfán: Đẹp trai phi thường
9
New cards
卷曲长发 (Cụm danh từ)
juǎnqū chángfà: Mái tóc dài xoăn
10
New cards
引人注目 (Thành ngữ)
yǐnrén zhùmù: Thu hút sự chú ý
11
New cards
珍品 (Danh từ)
zhēnpǐn - Vật quý, báu vật
12
New cards
消息 (Danh từ)
xiāoxi - Tin tức
13
New cards
传开 (Động từ)
chuánkāi - Lan truyền ra
14
New cards
索要 (Động từ)
suǒyào - Đòi hỏi, xin
15
New cards
头发 (Danh từ)
tóufa - Tóc
16
New cards
一时 (Phụ từ)
yīshí - Nhất thời, bỗng chốc
17
New cards
竟 (Phụ từ)
jìng - Lại, đến nỗi, không ngờ
18
New cards
头发热 (Danh từ/Cụm từ)
tóufarè - tóc
19
New cards
送行 (Động từ)
sòngxíng - Tiễn chân, tiễn đưa
20
New cards
一味地 (Trạng từ)
yīwèi de - Mù quáng, cứ mãi
21
New cards
运用 (Động từ)
yùnyòng - Vận dụng, sử dụng
22
New cards
善心 (Danh từ)
shànxīn - Lòng tốt, thiện tâm
23
New cards
端午节 (Danh từ)
Duānwǔjié - Tết Đoan Ngọ
24
New cards
初五 (Danh từ)
chūwǔ - Mùng 5
25
New cards
端 (Danh từ)
duān - Đầu, mở đầu (khởi đầu)
26
New cards
初始 (Danh từ)
chūshǐ - Lúc đầu, khởi đầu
27
New cards
渐渐 (Phó từ)
jiànjiàn - Dần dần
28
New cards
屈原 (Danh từ riêng)
Qū Yuán - Khuất Nguyên (tên nhà thơ)
29
New cards
投江 (Động từ)
tóujiāng - Nhảy xuống sông tự vẫn
30
New cards
粽子 (Danh từ)
zòngzi - Bánh chưng, bánh ú
31
New cards
赛龙舟 (Cụm động từ)
sài lóngzhōu - Đua thuyền rồng
32
New cards
正餐 (Danh từ)
zhèngcān - Bữa chính
33
New cards
品种繁多 (Cụm tính từ)
pǐnzhǒng fánduō - Chủng loại đa dạng, nhiều loại
34
New cards
制作精细 (Cụm tính từ)
zhìzuò jīngxì - Chế biến tinh xảo, làm kỹ lưỡng
35
New cards
独具特色 (Cụm tính từ)
dú jù tèsè - Có đặc sắc riêng biệt
36
New cards
韵味 (Danh từ)
yùnwèi - Dư vị, phong vị, nét lôi cuốn
37
New cards
沿街集市 (Cụm danh từ)
yánjiē jíshì - Chợ ven đường, chợ dọc phố
38
New cards
秋千 (Danh từ)
qiūqiān - Cái đu, trò chơi đánh đu
39
New cards
深受 (Động từ)
shēnshòu - Nhận được sâu sắc (sự yêu thích, tin tưởng)
40
New cards
妇女 (Danh từ)
fùnǚ - Phụ nữ
41
New cards
最初 (Danh từ/Trạng từ)
zuìchū - Ban đầu, lúc đầu
42
New cards
而荡 (Cụm động từ)
ér dàng - Mà đung đưa, mà đánh đu
43
New cards
悬挂 (Động từ)
xuánguà - Treo, móc lên
44
New cards
横板 (Danh từ)
héngbǎn - Tấm ván ngang
45
New cards
握绳 (Cụm động từ)
wò shéng - Nắm dây, giữ dây
46
New cards
摆动 (Động từ)
bǎidòng - Đung đưa, dao động
47
New cards
寺庙 (Danh từ)
sì miào - Đền chùa
48
New cards
祭祀 (Động từ)
jì sì - Cúng tế, tế lễ
49
New cards
烧香 (Động từ)
shāo xiāng - Thắp hương
50
New cards
摆摊售货 (Cụm động từ)
bǎi tān shòu huò - Bày sạp bán hàng
51
New cards
定期 (Tính từ)
dìng qī - Định kỳ
52
New cards
集市 (Danh từ)
jíshì - Chợ phiên
53
New cards
不再 (Phó từ)
bùzài - Không còn... nữa
54
New cards
娱乐 (Danh từ)
yúlè - Giải trí
55
New cards
饮食 (Danh từ)
yǐnshí - Ẩm thực
56
New cards
逛庙会 (Cụm động từ)
guàng miàohuì - Đi chơi hội đền
57
New cards
厂甸 (Địa danh)
Chǎngdiàn: Xưởng Điện (địa danh tại Bắc Kinh)
58
New cards
琉璃厂街 (Địa danh)
Liú líchǎng jiē: Phố Lưu Ly Xưởng
59
New cards
新华街 (Địa danh)
Xīnhuá jiē: Phố Tân Hoa
60
New cards
交叉路口 (Danh từ)
jiāochā lùkǒu: Ngã tư, điểm giao cắt
61
New cards
庙会 (Danh từ)
miàohuì: Hội chùa
62
New cards
规模大 (Cụm tính từ)
guīmó dà: Quy mô lớn
63
New cards
京味浓 (Cụm tính từ)
jīngwèi nóng: Đậm chất/hương vị Bắc Kinh
64
New cards
闻名全国 (Thành ngữ)
wénmíng quánguó: Nổi tiếng khắp cả nước
65
New cards
成立 (Động từ)
chénglì: Thành lập
66
New cards
初期 (Danh từ)
chūqī: Thời kỳ đầu / Giai đoạn đầu
67
New cards
依然 (Phó từ)
yīrán: Vẫn / Vẫn như cũ
68
New cards
停办 (Động từ)
tíngbàn: Ngưng tổ chức / Đình chỉ
69
New cards
恢复 (Động từ)
huīfù: Khôi phục / Phục hồi
70
New cards
老北京 (Danh từ)
Lǎo Běijīng: Bắc Kinh xưa / Người Bắc Kinh cũ
71
New cards
民俗 (Danh từ)
mínsú: Phong tục dân gian
72
New cards
老照片 (Danh từ)
lǎo zhàopiàn: Ảnh cũ / Ảnh thời xưa
73
New cards
老天桥 (Danh từ)
Lǎo tiānqiáo: Thiên Kiều xưa (địa danh văn hóa)
74
New cards
绝活 (Danh từ)
juéhuó: Tuyệt kỹ / Ngón nghề độc đáo
75
New cards
特价 (Danh từ)
tèjià: Giá đặc biệt, giá ưu đãi
76
New cards
风味 (Danh từ)
fēngwèi: Phong vị, hương vị đặc trưng
77
New cards
异彩纷呈 (Thành ngữ)
yìcǎi fēnchéng: Rực rỡ muôn màu, phong phú đa dạng
78
New cards
遗产 (Danh từ)
yíchǎn: Di sản
79
New cards
自古以来 (Cụm từ)
zì gǔ yǐ lái - Từ xưa đến nay
80
New cards
壮族 (Danh từ)
Zhuàngzú - Dân tộc Choang
81
New cards
歌圩 (Danh từ)
gēxū - Lễ hội hát giao duyên
82
New cards
服装 (Danh từ)
fúzhuāng - Trang phục
83
New cards
相约 (Động từ)
xiāngyuē - Hẹn nhau
84
New cards
预定 (Động từ)
yùdìng - Định trước
85
New cards
成群 (Cụm từ)
chéng qún - Thành đàn, từng nhóm
86
New cards
游览歌 (Danh từ)
yóulǎn gē - Bài hát dạo chơi/du ngoạn
87
New cards
答歌 (Động từ/Danh từ)
dá gē - Hát đáp lại
88
New cards
答应 (Động từ)
dāyìng - Đồng ý, chấp thuận, trả lời
89
New cards
爱慕歌 (Danh từ)
àimù gē - Bài hát bày tỏ lòng yêu mến
90
New cards
歌词随便随唱 (Cụm động từ)
gēcí suíbiàn suí chàng - Lời bài hát tùy ý ứng biến/hát tự do
91
New cards
比喻 (名词/动词)
bǐyù: ví von, so sánh
92
New cards
贴切 (形容词)
tiēqiè: thích hợp, sát sao
93
New cards
亲切 (形容词)
qīnqiè: thân thiết, gần gũi
94
New cards
感人 (形容词)
gǎnrén: cảm động
95
New cards
建立 (动词)
jiànlì: thiết lập, gây dựng
96
New cards
感情 (名词)
gǎnqíng: tình cảm
97
New cards
相约 (动词)
xiāngyuē: hẹn nhau
98
New cards
下次 (名词)
xià cì: lần tới, lần sau
99
New cards
歌圩 (名词)
gēxū: hội hát giao duyên
100
New cards
再会 (动词)
zàihuì: gặp lại sau